Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI các lớp Tiểu học năm 2026 - 2027
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI (Đủ 5 lớp)
Kế hoạch giáo dục lớp 1, 2, 3, 4, 5 năm 2026-2027 (Tích hợp NLS, AI) là tài liệu tham khảo được xây dựng nhằm hỗ trợ thầy cô chủ động lập kế hoạch, phân bổ nội dung và tổ chức dạy học phù hợp với chương trình Tiểu học. Nội dung chú trọng phát triển phẩm chất, năng lực, kết hợp NLS và AI, giúp giáo viên thuận tiện trong quá trình triển khai và điều chỉnh theo thực tế.
📚 Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Tiểu học
- Lớp 1: 5 môn: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, HĐTN, Tự nhiên và Xã hội.
- Lớp 2: 5 môn: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, HĐTN, Tự nhiên và Xã hội.
- Lớp 3: 6 môn: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, HĐTN, Tự nhiên và Xã hội, Công nghệ.
- Lớp 4: 7 môn: Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Đạo đức, HĐTN, Công nghệ, Lịch sử - Địa lí.
- Lớp 5: 7 môn: Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Đạo đức, HĐTN, Công nghệ, Lịch sử - Địa lí.
👉 Tích hợp NLS, AI, STEM, KNS, Quyền con người, Quyền trẻ em, BVMT, QPAN, Công dân số, lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống..., được phân bổ linh hoạt, phù hợp với từng môn học và từng khối lớp.
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
Năm học 2026 - 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch (chương trình môn học, hoạt động giáo dục,sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt, kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền…)
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục (đội ngũ giáo viên, đặc điểm đối tượng học sinh,nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn (nếu có); các nội dung về: giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn,…)
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Toán
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI HỌC |
TIẾT |
|||
|
HỌC KÌ I - TẬP 1 |
|||||
|
1 |
1- Các số từ 0 đến 10 (20 tiết) |
Tiết học đầu tiên |
1 |
Tích hợp AI: 1.A2.1: Nhận biết và kể tên được một số thiết bị có sử dụng AI (như robot). Nhận biết nhân vật Rô-bốt trong sách là một đại diện tiêu biểu của AI hỗ trợ con người học tập. Gợi ý thực hiện: Xem tranh và thảo luận: GV giới thiệu bạn Rô-bốt và hỏi HS: "Tại sao bạn Rô-bốt lại có thể học Toán cùng chúng ta?" để dẫn dắt về máy thông minh. |
|
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1) |
2 |
||||
|
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 2) |
3 |
||||
|
2 |
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 3) |
4 |
|||
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1 |
5 |
||||
|
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2 |
6 |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm cùng khay 10 học Toán (2 tiết) |
|||
|
3 |
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 3 |
7 |
|||
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 1 |
8 |
Tích hợp AI: 1.D2.1: Nhận biết được loại máy thông minh có thể làm một việc (như nhận biết, so sánh hình ảnh). Hiểu rằng AI có khả năng xử lý hình ảnh để so sánh số lượng vật thể nhanh chóng. Gợi ý thực hiện: Trải nghiệm công cụ AI: GV cho HS xem video ngắn về một ứng dụng AI tự động đếm và so sánh số lượng quả táo trên cây. Năng lực số: 4.3CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số. |
|||
|
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 2 |
9 |
||||
|
4 |
Bài 4: So sánh số - Tiết 1 |
10 |
|||
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 2 |
11 |
Thay bằng Bài học STEM: Dụng cụ so sánh số trong phạm vi 10 (2 tiết) |
|||
|
Bài 4: So sánh số - Tiết 3 |
12 |
||||
|
5 |
Bài 4: So sánh số - Tiết 4 |
13 |
|||
|
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1 |
14 |
||||
|
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2 |
15 |
||||
|
6 |
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3 |
16 |
|||
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1 |
17 |
||||
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 2 |
18 |
||||
|
7 |
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3 |
19 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành cùng thẻ học Toán (2 tiết) |
||
|
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4 |
20 |
||||
|
2- Làm quen với một số hình phẳng (5 tiết) |
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật - Tiết 1 |
21 |
CDS: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung hướng dẫn cách làm sản phẩm trang trí lớp học bằng các hình hình học trên internet. Tích hợp AI: 1.C1.3: Hiểu được AI có khả năng xử lý hình ảnh nhận được để nhận diện các đồ vật. Biết cách AI (thông qua camera - "mắt" của máy) nhận diện các hình dạng hình học trong thực tế. Gợi ý thực hiện: Hoạt động "Mắt thần": GV cho HS dùng máy tính bảng có ứng dụng nhận diện hình dạng để quét các đồ dùng trong lớp có dạng hình vuông, tròn. |
||
|
8 |
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật - Tiết 2 |
22 |
|||
|
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 1 |
23 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành trang trí lớp học bằng các hình hình học (2 tiết) Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được AI có bộ phận camera là "mắt" để xử lý hình ảnh. Hiểu rằng để robot lắp ghép hình đúng, con người cần lập trình cho "mắt" của nó nhìn rõ các mảnh ghép. Gợi ý thực hiện: Thảo luận: GV cho HS xem clip robot xếp hình khối và thảo luận xem robot cần bộ phận nào để "nhìn" thấy các mảnh ghép. |
|||
|
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 2 |
24 |
||||
|
9 |
Bài 9:Luyện tập chung |
25 |
|||
|
3- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 (18 tiết) |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
26 |
|||
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
27 |
||||
|
10 |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
28 |
|||
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4 |
29 |
||||
|
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5 |
30 |
||||
|
11 |
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6 |
31 |
CDS: Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của điện thoại thông minh để chụp ảnh bài làm và gửi bài của mình vào Zalo cho cô giáo kiểm soát |
||
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
32 |
||||
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
33 |
||||
|
12 |
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
34 |
Năng lực số 2.1.CB1a: Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể. |
||
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4 |
35 |
||||
|
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5 |
36 |
||||
|
13 |
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6 |
37 |
|||
|
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1 |
38 |
||||
|
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2 |
39 |
||||
|
14 |
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3 |
40 |
|||
|
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1 |
41 |
Thay bằng Bài học STEM: Dụng cụ tính cộng, tính trừ (2 tiết) |
|||
|
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2 |
42 |
||||
|
15 |
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3 |
43 |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành tính nhẩm (2 tiết) |
||
|
4- Làm quen với một số hình khối (5 tiết) |
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 1 |
44 |
|||
|
Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 2 |
45 |
||||
|
16 |
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 1 |
46 |
Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được AI có khả năng hiểu các mệnh lệnh đơn giản của con người. Biết rằng robot cần những mệnh lệnh vị trí chính xác (trái, phải, trước, sau) để di chuyển đến đúng mục tiêu. Gợi ý thực hiện: Trò chơi "Lập trình viên nhí": Một HS đóng vai Robot, HS khác đưa ra lệnh di chuyển (ví dụ: "Tiến 2 bước, rẽ trái") để robot đi đến vị trí hộp bút. Năng lực số 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số vào giải quyết nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ số. Giáo dục Công dân số: Bài 3: Tư duy lập trình. |
||
|
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 2 |
47 |
Tích hợp GD công dân số: Hiểu được đặc điểm của ngôn ngữ lập trình như:Lệnh điều khiển rõ ràng, Xét điều kiện rẽ nhánh thông qua các Nhận biết được vị trí, định hướng trong không gian: trên - dưới, phải - trái, trước - sau, ở giữa. |
|||
|
Bài 16: Luyện tập chung |
48 |
||||
...
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
TIẾNG VIỆT 2-KNTT
|
Tuần, tháng |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức) |
Ghi chú |
|
1 |
Em lớn lên từng ngày |
Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 (4 tiết) |
Tiết 1 - 2: Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 |
KNS: Giáo dục học sinh tình cảm quý mến bạn bè khi đến trường; biết chào hỏi, nói lời thân thiện, chúc bạn vui vẻ trong năm học mới. |
|
|
Tiết 3: Viết: Chữ hoa A |
Giáo dục bảo vệ môi trường: Qua câu ứng dụng “Ánh nắng tràn ngập sân trường”, HS biết giữ vệ sinh lớp học, bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc cây xanh để sân trường xanh - sạch - đẹp. |
||||
|
Tiết 4: Nói và nghe: Những ngày hè của em |
KNS: Giáo dục HS kĩ năng phòng chống đuối nước khi vui chơi trong kì nghỉ hè: không tự ý tắm sông, ao, hồ; đi bơi phải có người lớn; mặc áo phao khi cần; không nô đùa, xô đẩy dưới nước. |
||||
|
Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi? (6 tiết) |
Tiết 1 - 2: Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? |
Giáo dục đạo đức, lối sống: HS biết quý trọng thời gian, dùng mỗi ngày để học tập, lao động và làm việc có ích. |
|||
|
Tiết 3: Viết: Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi?; Bảng chữ cái |
|||||
|
Tiết 4: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu giới thiệu |
Quyền trẻ em/quyền con người: HS nhận biết quyền được học tập, được chăm sóc và bảo vệ sức khỏe qua các hình ảnh người, đồ vật, hoạt động trong SGK. |
||||
|
Tiết 5 - 6: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân; Đọc mở rộng |
Tích hợp năng lực số 1.2.CB1a: HS biết lựa chọn nguồn thông tin phù hợp, an toàn khi tìm thơ, truyện thiếu nhi trên môi trường số; không truy cập đường link lạ, không chia sẻ thông tin cá nhân. |
...
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 3
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- TIẾNG VIỆT
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
TUẦN 1 |
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ |
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI |
3 tiết |
||
|
- Đọc: Ngày gặp lại |
2 tiết |
- GDKNS: HS chia sẻ trải nghiệm mùa hè vui, đáng nhớ nhưng cần đảm bảo an toàn như phòng tránh điện, phòng tránh đuối nước, không tự ý đi chơi xa khi không có người lớn. |
|||
|
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè |
1 tiết |
- Tích hợp KNS: HS chia sẻ trải nghiệm vui chơi, nghỉ hè an toàn. |
|||
|
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ |
4 tiết |
||||
|
- Đọc: Về thăm quê |
2 tiết |
- Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép. |
|||
|
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động |
1 tiết |
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng bài học vào ứng xử hằng ngày. |
|||
|
Luyện tập: Viết tin nhắn |
1 tiết |
- Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết tin nhắn là hình thức giao tiếp trong môi trường số; viết nội dung ngắn gọn, lịch sự, đúng người nhận; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh cá nhân hoặc thông tin riêng tư khi nhắn tin. |
|||
|
TUẦN 2 |
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ |
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG |
3 tiết |
||
|
- Đọc: Cánh rừng trong nắng |
2 tiết |
- GDBVMT: HS yêu cảnh đẹp của các cánh rừng trên đất nước ta, từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trường. |
|||
|
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng |
1 tiết |
- Tích hợp GDBVMT: HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh, nguồn nước, động vật và cảnh quan; không xả rác, không phá hoại môi trường sống. |
|||
|
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN |
4 tiết |
||||
|
- Đọc: Lần đầu ra biển |
2 tiết |
- GDKNS: HS biết đảm bảo an toàn, phòng tránh tai nạn đuối nước khi vui chơi, tham quan ở biển. |
|||
|
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. |
1 tiết |
- Tích hợp KNS: HS rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết lắng nghe, hợp tác, phản hồi phù hợp khi trao đổi trong nhóm. |
|||
...
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 4
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁC MÔN HỌC LỚP 4
Năm học 2026 - 2027
MÔN TIẾNG VIỆT
Học kì I: 18 tuần - 32 bài/112 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKI: 7 tiết)
Học kì II (Gồm 119 tiết/17 tuần : 30 bài/105 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKII: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKII: 7 tiết)
Mỗi tuần 7 tiết chia làm 2 bài
- Bài thứ nhất học trong 3 tiết:Tiết 1: Đọc; Tiết 2: Luyện từ và câu; Tiết 3: Viết.
– Bài thứ hai học trong 4 tiết:Tiết 1 và 2: Đọc và luyện tập theo văn bản đọc; Tiết 3: Viết; Tiết 4: Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài học |
Tên bài học |
Tiết học /thời lượng |
|
|
|
|
1 |
Chủ điểm 1: |
Bài 1 Điều kì diệu (3 tiết) |
Đọc: Điều kì diệu |
1 tiết |
- Tích hợp QCN: HS nhận biết mỗi người có đặc điểm, khả năng và giá trị riêng; biết tôn trọng sự khác biệt, không trêu chọc ngoại hình, giọng nói, sở thích của bạn. |
|
|
Luyện từ và câu: Danh từ |
1 tiết |
- Tích hợp QCN: HS hiểu quyền được lắng nghe, được bày tỏ ý kiến; biết dùng lời nói lịch sự khi nêu nhận xét về bản thân và người khác. |
||||
...
Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI lớp 5
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5
Năm học 2026-2027
Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết. Tiết nào cũng có tích hợp, trừ tiết kiểm tra; không bố trí QPAN; AI và NLS không trùng tiết; có bổ sung STEM theo tên bài.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|
HỌC KÌ I |
||||
|
1 |
Công nghệ và đời sống |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi. BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững. |
|
2 |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2 |
AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất. Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ. |
||
|
3 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ. |
|
|
4 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống. |
||
|
5 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3 |
AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người. Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước. |
||
|
6 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4 |
Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác. |
||
|
7 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản. |
|
|
8 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2 |
AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải. BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn. |
||
|
9 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS dùng điện thoại hoặc máy tính bảng để chụp ảnh, quay video quá trình thực hiện các bước làm sản phẩm mẫu, chuẩn bị tư liệu cho báo cáo thực hành điện tử. |
|
...