Phân phối chương trình môn Ngữ văn lớp 7
Phân phối chương trình môn Ngữ văn lớp 7 bộ sách Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức và Cánh diều được VnDoc tổng hợp đầy đủ, bám sát chương trình giáo dục phổ thông mới hiện hành. Tài liệu bao gồm kế hoạch phân phối chương trình môn Ngữ văn cho cả năm học của cả 3 bộ sách, giúp quý thầy cô thuận tiện hơn trong quá trình xây dựng kế hoạch giảng dạy, soạn giáo án và tổ chức các hoạt động học tập trên lớp.
Nội dung chương trình học môn Ngữ văn lớp 7
1. Phân phối chương trình Ngữ văn 7 Chân trời sáng tạo
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN
Tên sách: Ngữ văn 7 – Chân trời sáng tạo
|
Bài 1 TIẾNG NÓI VẠN VẬT (14 tiết) |
|||
|
Phân bố số tiết |
Ghi chú |
||
|
Đọc |
Tiết |
Tên văn bản |
|
|
1 |
Thơ 4, 5 chữ và các loại vần trong thơ |
Thực hiện trên lớp |
|
|
2, 3, 4 |
Lời của cây |
||
|
Sang thu |
|||
|
5 |
Ông Một |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Con chim chiền chiện |
|||
|
Tiếng Việt |
6, 7 |
Phó từ và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
8, 9 |
Làm một bài thơ 4 chữ hoặc 5 chữ |
Bước 3: Làm thơ; Bước 4: Chỉnh sửa à Hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
12, 13 |
Tóm tắt ý chính do người khác trình bày |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp. |
|
Ôn tập |
14 |
Ôn tập |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp. |
|
Bài 2 BÀI HỌC CUỘC SỐNG (14 tiết) |
|||
|
Đọc |
15, 16 |
Truyện ngụ ngôn |
Thực hiện trên lớp |
|
17, 18 |
Tóm tắt văn bản và các yêu cầu của việc tóm tắt văn bản |
||
|
|
19, 20 |
Những cái nhìn hạn hẹp: Ếch ngồi đáy giếng, Thầy bói xem voi |
|
|
|
Những tình huống hiểm nghèo: Hai người bạn đồng hành và con gấu, Chó sói và chiên con |
||||
|
21 |
Biết người, biết ta |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp. |
||
|
Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng |
||||
|
Tiếng Việt |
22, 23 |
Dấu chấm lửng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
|
Viết |
24, 25 |
Viết bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến nhân vật/ sự kiện lịch sử |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
|
Nói và nghe |
26, 27 |
Kể lại một truyện ngụ ngôn sử dụng và thưởng thức những cách nói thú vị, hài hước trong khi nói và nghe |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
|
Ôn tập |
28 |
Ôn tập |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
|
|
29 |
Ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 |
|
|
|
|
30 ,31 |
Kiểm tra ghọc iữa kì 1 |
|
|
|
Bài 3 NHỮNG GÓC NHÌN VĂN CHƯƠNG (12 tiết) |
||||
|
Đọc |
32 |
Văn bản nghị luận phân tích một tác phẩm văn học Mục đích và nội dung chính của văn bản nghị luận Ý kiến lớn và ý kiến nhỏ trong văn bản nghị luận |
Thực hiện trên lớp |
|
|
33,34 ,35 |
Em bé thông minh – nhân vật kết tinh trí tuệ dân gian |
|||
|
Hình ảnh hoa sen trong bài ca dao “Trong đầm gì đẹp bằng sen” |
||||
|
36 |
Bức thư gửi chú lính chì dũng cảm |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp. |
||
|
Sức hấp dẫn của truyện ngắn “Chiếc lá cuối cùng” |
||||
|
Tiếng Việt |
37 |
Nghĩa của một số yếu tố Hấn Việt thông dụng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
38, 39, 40 |
Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
41 , 42 |
Thảo luận trong nhóm về một vấn đề gây tranh cãi |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
43 |
Ôn t ập |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Bài 4 QUÀ TẶNG CỦA THIÊN NHIÊN (12 tiết) |
|||
|
Đọc |
44 |
Tản văn, tuỳ bút |
Thực hiện trên lớp |
|
45,46 |
Cốm Vòng |
||
|
47,48 |
Mùa thu về Trùng Khánh nghe hạt dẻ hát |
||
|
49,50 |
Thu sang |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Mùa phơi sân trước |
|||
|
Tiếng Việt |
51 |
Mạch lạc trong văn bản: đặc điểm và chức năng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
Tiết 52, 53 |
Viết bài văn biểu cảm về con người, sự việc |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
Tiết 54,55 |
Tóm tắt ý chính do người khác trình bày |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
Tiết 56 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Bài 5 TỪNG BƯỚC HOÀN THIỆN BẢN THÂN (13 tiết) |
|||
|
Đọc |
57 |
Văn bản thông tin giới thiệu một quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động |
Thực hiện trên lớp |
|
|
58, 59 |
Chúng ta có thể đọc nhanh hơn? |
|
|
60, 61 |
Cách ghi chép để nắm chắc nội dung bài học |
||
|
62 |
Bài học từ cây cau |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Phòng tránh đuối nước |
|||
|
Tiếng Việt |
63, 64 |
Thuật ngữ: đặc điểm và chức năng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
65 66 |
Viết văn bản thuyết minh về một quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
67, 68 |
Giải thích quy tắc hoặc luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
69 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
|
70 |
Ôn tập kiểm tra HKI |
|
|
|
71,72 |
Kiểm tra HK I |
|
|
HỌC KÌ II Bài 6: HÀNH TRÌNH TRI THỨC (12 tiết) |
|||
|
Đọc |
73 |
Nghị luận xã hội |
Thực hiện trên lớp |
|
74,, 75, 76 |
Tự học – một thú vui bổ ích |
||
|
Bàn về đọc sách |
|||
|
77 |
Tôi đi học |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Đừng từ bỏ cố gắng |
|||
|
Tiếng Việt |
78 |
Liên kết văn bản: đặc điểm và chức năng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
79, 80, 81 |
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
82, 83 |
Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
84 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Bài 7: TRÍ TUỆ DÂN GIAN (11 tiết) |
|||
|
Đọc |
85 |
Tục ngữ |
Thực hiện trên lớp |
|
86, 87 |
Những kinh nghiệm dân gian về thời tiết |
||
|
Những kinh nghiệm dân gian về lao động sản xuất |
|||
|
88 |
Tục ngữ và sáng tác văn chương |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Kinh nghiệm dân gian về con người và xã hội |
|||
|
Tiếng Việt |
89, 90 |
Thành ngữ và tục ngữ: đặc điểm và chức năng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Nói quá, nói giảm nói tránh và Thực hành tiếng Việt |
|||
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
91, 92 |
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
93, 94 |
Trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng các ý kiến khác biệt |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
95 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Bài 8: NÉT ĐẸP VĂN HOÁ VIỆT (13 tiết) |
|||
|
Đọc |
96 |
Văn bản thông tin giới thiệu một quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động |
Thực hiện trên lớp |
|
97, 98 |
Trò chơi cướp cờ |
||
|
99, 100 |
Cách gọt củ hoa thuỷ tiên |
||
|
101 |
Hương khúc |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Kéo co |
|||
|
Tiếng Việt |
102 |
Ôn tập kiểm tra giữa HK II |
|
|
|
103,104 |
Kiểm tra giữa HK II |
|
|
|
105,106 |
Số từ: đặc điểm và chức năng và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Viết |
107, 108 |
Viết bản tường trình |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
109, 110 |
Trao đổi một cách xây dựng, tôn trọng ý kiến khác biệt |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
111 |
|
|
|
Bài 9 TRONG THẾ GIỚI VIỄN TƯỞNG (14 tiết) |
|||
|
Đọc |
112, 113 |
Truyện khoa học viễn tưởng |
Thực hiện trên lớp |
|
114, 115 |
Dòng “sông Đen” |
||
|
, 116,117 |
Xưởng sô-cô-la |
||
|
118 |
Trái tim Đan-kô |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Một ngày của Ích-chi-an |
|||
|
Tiếng Việt |
119, 120 |
Mở rộng thành phần chính và trạng ngữ bằng cụm từ và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
121, 122 |
Hướng dẫn viết đoạn văn tóm tắt văn bản |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
123, 124 |
Thảo luận nhóm về một vấn đề gây tranh cãi |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
125 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Bài 10 LẮNG NGHE TRÁI TIM MÌNH (12 tiết) (Đọc và Thực hành tiếng Việt: 8 tiết; Viết: 2 tiết; Nói và nghe: 1 tiết; Ôn tập: 1 tiết) |
|||
|
Đọc |
126 |
Thơ |
Thực hiện trên lớp |
|
127, 128 |
Đợi mẹ |
||
|
129, 130 |
Một con mèo nằm ngủ trên ngực tôi |
||
|
131 |
Lời trái tim |
Hướng dẫn HS đọc ở nhà, trình bày kết quả đọc trên lớp |
|
|
Mẹ |
|||
|
Tiếng Việt |
132, 133 |
Ngữ cảnh và nghĩa của từ trong ngữ cảnh và Thực hành tiếng Việt |
Thực hiện trên lớp |
|
Từ đọc đến viết |
|
|
Hướng dẫn HS viết ở nhà, có thể chia sẻ trên lớp hoặc dán trên bản tin của lớp; có thể tổ chức trao đổi, nhận xét ở tiết Ôn tập của bài học. |
|
Viết |
134, 135 |
Viết bài văn biểu cảm về con người |
Mục tìm tư liệu (nằm trong bước 1), viết bài (bước 3), chỉnh sửa (bước 4): hướng dẫn HS thực hiện ở nhà, sau đó đem kết quả đến lớp để chia sẻ. |
|
Nói và nghe |
136 |
Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống |
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
Ôn tập |
137 |
|
Kết hợp hướng dẫn HS thực hành ở nhà và trên lớp |
|
|
381 |
Ôn tập kiểm tra HK II |
|
|
|
139,140 |
Kiểu tra HK II |
|
|
|
|||
2. Phân phối chương trình Văn 7 Kết nối tri thức
HỌC KÌ 1
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Số thứ tự tiết |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Nội dung điều chỉnh |
|
|
1 |
BÀI 1 BẦU TRỜI TUỔI THƠ ( 13 TIẾT) |
Đọc VB 1: Bầy chim chìa vôi |
2 |
1,2 |
Tuần 1 |
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
3,4 |
Tuần 1 |
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: Đi lấy mật |
2 |
5,6 |
Tuần 2 |
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
1 |
7 |
Tuần 2 |
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Ngàn sao làm việc |
2 |
8,9 |
Tuần 2,3 |
|
|
|
||
|
Viết: tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài |
3 |
10,11, 12 |
Tuần 3 |
|
|
|
||
|
Nói và nghe
|
1 |
13 |
Tuần 4 |
|
|
|
||
|
2 |
BÀI 2 KHÚC NHẠC TÂM HỒN (12 TIẾT) |
Đọc VB 1: Đồng dao mùa xuân |
2 |
14,15 |
Tuần 4 |
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
16,17 |
Tuần 4,5 |
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: Gặp lá cơm nếp |
2 |
18,19 |
Tuần 5 |
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Trở gió |
1 |
20 |
Tuần 5 |
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
1 |
21 |
Tuần 6 |
|
|
|
||
|
Viết: Tập làm một bài thơ, bốn chữ hoặc năm chữ Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ 4 chữ hoặc 5 chữ |
3 |
22,23, 24 |
Tuần 6 |
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
25 |
Tuần 7 |
|
|
|
||
|
3 |
BÀI 3 CỘI NGUỒN YÊU THƯƠNG ( 13 TIẾT) |
Đọc VB 1: Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ |
2 |
26,27 |
Tuần 7 |
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
28,29 |
Tuần 7 |
|
|
|
||
|
Kiểm tra giữa học kì I |
|
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: người thầy đầu tiên |
2 |
30,31 |
|
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
32,33 |
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Quê hương |
1 |
34 |
|
|
|
|
||
|
Viết: viết bài văn phân tích đặc điểm của nhân vật trong tác phẩm văn học |
3 |
35,36, 37 |
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe
|
1 |
38 |
|
|
|
|
||
|
4 |
BÀI 4 GIAI ĐIỆU ĐẤT NƯỚC (12 tiết) |
Đọc VB 1: Mùa xuân nho nhỏ |
2 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: Gò me |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Thực hành Tiếng Việt |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Bài thơ đường núi của Nguyễn Đình Thi |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết: viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
5 |
BÀI 5 MÀU SẮC TRĂM MIỀN (12 TIẾT) |
Đọc VB1: Tháng Giêng mơ về trăng non rét ngọt |
2 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: Chuyện cơm hến |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Hội Lồng tồng |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết: văn bản tường trình |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
||
HỌC KÌ II
|
6 |
BÀI 6 BÀI HỌC CUỘC SỐNG (13 TIẾT) |
Đọc VB1: Đẽo cày giữa đường Đọc VB 2: Ếch ngòi đấy giếng Đọc VB 3: Con mối và con kiến |
3 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
|
|
|
|
|
|||
|
Thực hành Tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc: VB 3: Con hổ có nghĩa |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết: bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
7 |
BÀI 7 THẾ GIỚI VIỄN TƯỞNG (13 TIẾT) |
Đọc VB 1: Cuộc chạm trán trên đại dương |
3 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: Đường vào trung tâm vũ trụ |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Dấu ấn Hồ Khanh |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết bài văn kể lại sự việc có thật liên quan tới nhân vật lịch sử |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
BÀI 8 TRẢI NGHIỆM ĐỂ TRƯỞNG THÀNH ( 13 tiết) |
Đọc VB1: Bản đồ dẫn đường |
2 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành Tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 2: hãy cầm lấy và đọc |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Thực hành tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB 3: Nói với con |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
BÀI 9 HÒA ĐIỆU VỚI THIÊN NHIÊN (13 TIẾT) |
Đọc VB1: Thủy tiên tháng một |
2 |
|
|
|
|
|
|
Thực hành Tiếng Việt |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB2: Lễ rửa làng của người Lô Lô |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Đọc VB3: Bản tin về hoa anh đào |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Thực hành Tiếng Việt |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Viết bài văn thuyết minh về quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động |
3 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
BÀI 10 TRANG SÁCH VÀ CUỘC SỐNG (6 TIẾT) |
Đọc |
3 |
|
|
|
|
|
|
Viết |
2 |
|
|
|
|
|
||
|
Nói và nghe |
1 |
|
|
|
|
|
(1)Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
3. Phân phối chương trình Văn 7 Cánh diều
|
TRƯỜNG THCS ……………………… TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI Giáo viên: ………………………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN NGỮ VĂN7
Cả năm: 140 tiết. Học kì I: 72 tiết. Học kì II: 68 tiết
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI MỞ ĐẦU (3 TIẾT) |
Nội dung sách giáo khoa Ngữ văn 7 |
1,2 |
- HS nắm được những nội dung chính củasách Ngữ văn 7. - Cấu trúc của sách và các bài học. - Sử dụng sách một cách hiệu quả. |
- SGK, KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT,… |
|
|
Cấu trúc của sách Ngữ văn 7 |
3,4 |
||||
|
BÀI 1.TRUYỆN NGẮN VÀ TIỂU THUYẾT (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nêu được ấn tượng chung về các văn bản đọc hiểu; nhận biết được một số yếu tố hình thức (bối cảnh, nhân vật, ngôi kể và sự thay đổi ngôi kể, ngôn ngữ vùng miền,…) và nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa,…) của văn bản. - Nhận biết được từ ngữ địa phương, đặc sắc ngôn ngữ vùng miền trong các văn bản đã học. - Viết được bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử. - Biết trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống. - Có tình yêu thương con người, biết chí sẻ, cảm thông với người khác và những cảnh ngộ éo le trong cuộc sống; có tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc và ý thức về trách nhiệm của công dân đối với đất nước. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
Giáo dục TTHCM, QPAN |
|
- Người đàn ông cô độc giữa rừng |
5,6,7 |
||||
|
- Buổi học cuối cùng |
8,9 |
||||
|
THTV: Từ ngữ địa phương |
10 |
||||
|
THĐH: Dọcđường xứ Nghệ |
11,12 |
||||
|
VIẾT: Kể lại một sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử |
13,14,15 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Trình bày ý kiến về vấn đề trong đời sống |
16 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI 2. THƠ BỐN CHỮ, NĂM CHỮ (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được một số yếu tố hình thức của thơ bốn chữ, năm chữ (số lượng dòng, chữ, vần, nhịp, từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ,…) và tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện trong bài thơ. - Nhận biết và phân tích tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ. - Bước đầu làm được bài thơ bốn chữ, năm chữ; viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ. - Biết trao đổi về một vấn đề. - Biết yêu thương người thân trong gia đình, trân trọng các giá trị văn hóa của dân tộc. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Mẹ |
17,18 |
||||
|
- Ông đồ |
19,20 |
||||
|
THTV: Từ trái nghĩa, biện pháp tu từ |
21,22 |
||||
|
THĐH: Tiếng gà trưa |
23,24 |
||||
|
VIẾT: Tập làm thơ bốn chữ, năm chữ; Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ, năm chữ |
25,26,27 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề |
28 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
BÀI 3. TRUYỆN KHOA HỌC VIỄN TƯỞNG (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được một số yếu tố hình thức (sự kiện, tình huống, cốt truyện, nhân vật, bối cảnh,… ) và nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa) của truyện khoa học viễn tưởng. - Nhận biết và vận dụng được số từ, phó từ trong đọc, viết, nói và nghe. - Viết được bài văn biểu cảm về một con người hoặc sự việc. - Biết thảo luận nhóm về một vấn đề gây tranh cãi. - Trân trọng ý tưởng khoa học; dũng cảm, yêu thiên nhiên, thích khám phá, đam mê tưởng tượng và sáng tạo,… |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Bạch tuộc |
29,30,31 |
||||
|
- Chất làm gỉ |
32,33 |
||||
|
THTV: Số từ và phó từ |
34 |
||||
|
THĐH: Nhật trình Sol 6 |
35,36 |
||||
|
VIẾT: Viết bài văn biểu cảm về một người hoặc sự việc |
37,38,39 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về một vấn đề |
40 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Đánh giá giữa học kì I |
Ôn tập giữa học kì I |
41 |
- Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong nửa đầu học kì I, gồm kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học. - Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập. - Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT. |
KHBD, đề cương, PHT,… |
Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương |
|
Kiểm tra giữa học kì I |
42,43 |
Đề và giấy kiểm tra |
|||
|
Trả bài kiểm tra giữa học kì I |
44 |
Đáp án, bài chấm |
|||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI 4. NGHỊ LUẬN VĂN HỌC (13 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được đặc điểm hình thức ( ý kiến, lí lẽ, bằng chứng,…) và nội dung (đề tài, tư tưởng, ý nghĩa…) của các văn bản nghị luận văn học; mối quan hệ giữa đặc điểm với mục đích của bài nghị luận. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm chủ vị vào đọc hiểu, viết, nói và nghe có hiệu quả. - Bước đầu biết viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong tác phẩm văn học. - Biết thảo luận nhóm về một vấn đề. - Yêu thích tìm hiểu, khám phá vẻ đẹp của các tác phẩm văn học. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Thiên nhiên và con người trong truyện “Đất rừng phương Nam” |
45,46 |
||||
|
- Vẻ đẹp của bài thơ “Tiếng gà trưa” |
47,48 |
||||
|
THTV: Mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm chủ vị |
49,50 |
||||
|
THĐH: Sức hấp dẫn của tác phẩm “Hai vạn dặm dưới đáy biển” |
51,52 |
||||
|
VIẾT: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật |
53,54,55 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về một vấn đề |
56 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
BÀI 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (12 TIẾT)
|
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được một số yếu tố hình thức (đặc điểm, cách triển khai,…), nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa…) của văn bản giới thiệu quy tắc, luật lệ của một hoạt động, trò chơi. - Biết mở rộng trạng ngữ của câu. - Biết giới thiệu, thuyết minh, giải thích quy tắc, luật lệ của một hoạt động, trò chơi cả trong viết, nói và nghe. - Yêu quý, trân trọng cảnh vật, con người và truyền thống văn hóa của dân tộc. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Ca Huế |
57,58 |
||||
|
- Hội thi thổi cơm |
59,60 |
||||
|
THTV: Mở rộng trạng ngữ |
61,62 |
||||
|
THĐH:Những nét đặc sắc trên “đất vật” Bắc Giang |
63,64 |
||||
|
VIẾT: Viết văn bản thuyết minh về quy tắc, luật lệ của một hoạt động hay trò chơi |
65,66,67 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Giải thích quy tắc, luật lệ của một hoạt động hay trò chơi |
68 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
Đánh giá cuối học kì I |
Ôn tập học kì I |
69 |
- Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong học kì I, gồm kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học. - Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập. - Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT. |
KHBD, đề cương, PHT,… |
Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương |
|
Kiểm tra học kì I |
70,71 |
Đề và giấy kiểm tra |
|||
|
Trả bài kiểm tra học kì I |
72 |
Đáp án, bài chấm |
|||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI 6. TRUYỆN NGỤ NGÔN VÀ TỤC NGỮ (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được một số yếu tố hình thức (chi tiết, cốt truyện, nhân vật, vần, nhịp, hình ảnh,…) và nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa, bài học…) của truyện ngụ ngôn và tục ngữ. - Nhận biết được đặc điểm và tác dụng của các BPTT nói quá, nói giảm nói tránh, vận dụng được những biện pháp này vào đọc, viết, nói và nghe. - Viết được bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong truyện ngụ ngôn. - Biết kể lại một truyện ngụ ngôn và vận dụng tục ngữ trong đời sống. - Có quan niệm sống đúng đắn và ứng xử nhân văn; khiêm tốn và ham học hỏi; tự tin, dám chịu trách nhiệm. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Ếch ngồi đáy giếng - Đẽo cày giữa đường |
73,74,75 |
||||
|
- Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và con người, xã hội |
76,77 |
||||
|
THTV: Tục ngữ, thành ngữ;Nói quá, nói giảm – nói tránh |
78 |
||||
|
THĐH: - Bụng và Răng, Miệng, Tay, Chân - Tục ngữ về thiên nhiên, lao động và con người, xã hội |
79,80 |
||||
|
VIẾT: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật |
81,82,83 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Kể lại truyện ngụ ngôn |
84 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
BÀI 7. THƠ (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được nét độc đáo về hình (từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ…) và nội dung (đề tài, chủ đề, tình cảm, cảm xúc,…) của bài thơ. - Nhận biết và nêu được tác dụng của một số biện pháp tu từ có trong văn bản, công dụng của dấu chấm lửng; nhận biết được ngữ cảnh và ngữ nghĩa của từ trong ngữ cảnh. - Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ. - Biết trao đổi về một vấn đề. - Trân trọng tình cảm cha con cao đẹp, tình mẹ con sâu nặng, xúc động. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Những cánh buồm |
85,86 |
||||
|
- Mây và Sóng |
87,88 |
||||
|
THTV: Ngữ cảnh và nghĩa của từ trong ngữ cảnh; Dấu chấm lửng |
89,90 |
||||
|
THĐH: Mẹ và quả |
91,92 |
||||
|
VIẾT: Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ |
93,94 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề |
95,96 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI 8. NGHỊ LUẬN XÃ HỘI (12 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận xã hội: mục đích và nội dung chính; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của chúng. - Vận dụng được kiến thức về liên kết, mạch lạc của văn bản trong đọc, viết, nói và nghe. - Biết viết bài văn nghị luận và trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống. - Tự hào về truyền thống yêu nước, có lối sống giản dị, khiêm nhường và biết ơn những thế hệ đã hi sinh vì Tổ quốc. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
Giáo dục tư tưởng, đạo đức HCM, ANQP |
|
- Tinh thần yêu nước của nhân dân ta |
97,98 |
||||
|
- Đức tính giản dị của Bác Hồ |
99,100 |
||||
|
THTV: Liên kết, mạch lạc trong văn bản |
101,102 |
||||
|
THĐH: Tượng đài vĩ đại nhất |
103,104 |
||||
|
VIẾT: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống |
105,106,107 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Thảo luận nhóm về một vấn đề trong đời sống |
108 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Đánh giá giữa học kì II |
Ôn tập giữa học kì II |
109 |
- Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong nửa đầu học kì II, gồm kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học. - Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập. - Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT. |
KHBD, đề cương, PHT,… |
Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương |
|
Kiểm tra giữa học kì II |
110,111 |
Đề và giấy kiểm tra |
|||
|
Trả bài kiểm tra giữa học kì II |
112 |
Đáp án, bài chấm |
|||
|
BÀI 9. TÙY BÚT VÀ TẢN VĂN (13 TIẾT) |
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được một số yếu tố hình thức (chất trữ tình, cái “tôi”, ngôn ngữ,…), nội dung (đề tài, chủ đề, ý nghĩa,…) của tùy bút và tản văn. - Sử dụng đúng một số từ Hán Việt thông dụng. - Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc. - Biết trao đổi, thảo luận về một vấn đề. - Yêu quý, trân trọng truyền thống, cảnh vật và con người của quê hương, đất nước. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
|
|
- Cây tre Việt Nam |
113,114,115 |
||||
|
- Người ngồi đợi trước hiên nhà |
116,117 |
||||
|
THTV: Từ Hán Việt |
118 |
||||
|
THĐH: Trưa tha hương |
119,120 |
||||
|
VIẾT: Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc |
121,122,123 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE: Trao đổi về một vấn đề |
124 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Bài học |
Tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
|
BÀI 10. VĂN BẢN THÔNG TIN (12 TIẾT)
|
ĐỌC HIỂU VĂN BẢN |
|
- Nhận biết được cách triển khai ý tưởng và thông tin trong văn bản (theo các đối tượng phân loại); nhận biết và hiểu được tác dụng của cước chú, tài liệu tham khảo trong văn bản; nhận biết và giải thích được tác dụng của phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu,…) trong văn bản. - Nhận biết được thuật ngữ và nghĩa của thuật ngữ. - Viết được văn bản tường trình và biết tóm tắt văn bản theo yêu cầu khác nhau về độ dài. - Nghe và tóm tắt được ý chính của bài nói. - Thích tìm hiểu, khám phá các phương tiện vận chuyển, đi lại và tôn trọng các quy định về an toàn giao thông. |
- SGK, SGV, SBT, TL tham khảo,... - KHBD, máy tính, máy chiếu, PHT, rubic, bảng kiểm |
Giáo dục ATGT |
|
- Ghe xuồng Nam Bộ |
125,126 |
||||
|
- Tổng kiểm soát phương tiện giao thông |
127,128 |
||||
|
THTV: Thuật ngữ |
129 |
||||
|
THĐH: Phương tiện vận chuyển của các dân tộc thiểu số Việt Nam ngày xưa |
130,131 |
||||
|
VIẾT: - Tóm tắt văn bản theo yêu cầu khác nhau về độ dài - Viết bản tường trình |
132,133,134 |
||||
|
NÓI VÀ NGHE:Nghe và tóm tắt ý chính của người nói |
135,136 |
||||
|
Tự đánh giá; Hướng dẫn tự học |
|
||||
|
Đánh giá cuối học kì II |
Ôn tập học kì II |
137 |
- Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong năm học, gồm kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học. - Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập. - Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT. |
KHBD, đề cương, PHT,… |
Linh hoạt sắp xếp theo KHGD nhà trường, địa phương |
|
Kiểm tra học kì II |
138,139 |
Đề và giấy kiểm tra |
|||
|
Trả bài kiểm tra học kì II |
140 |
Đáp án, bài chấm |
|||
...................