Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 8 Kết nối tri thức có tích hợp năng lực số
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 8 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số (NLS) bám sát chương trình 35 tiết/năm học. Kế hoạch bổ sung các thành tố năng lực số (khai thác thông tin, giao tiếp số, sáng tạo nội dung số, an toàn số và giải quyết vấn đề) vào các chương: Cơ khí, Điện kỹ thuật và Lựa chọn nghề nghiệp.
KHDH có tích hợp Năng lực số môn Công nghệ lớp 8 Kết nối tri thức
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 8 Kết nối tri thức Có tích hợp
Dưới đây là một phần của Phụ lục 3 - Kế hoạch Giáo dục Môn Công nghệ lớp 8 Tích hợp Năng lực Số
Kế hoạch dạy học
Kế hoạch dạy học công nghệ 8
- Cả năm 52 tiết ( Kì 1: 1 tiết/tuần – Kì 2: 2 tiết/ tuần )
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm (Tuần) |
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học |
Năng lực số |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
1 |
Bài 1. Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật |
1 (1) |
1 |
- Bút chì, thước, các khổ giấy - Bản vẽ kĩ thuật đơn giản - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Lớp học |
1.1.TC2d: Tìm kiếm: Tổ chức được các chiến lược tìm kiếm thông tin về các tiêu chuẩn quốc tế/Việt Nam về bản vẽ kĩ thuật trên môi trường số. |
|
2 |
Bài 2. Hình chiếu vuông góc |
4 (2,3, 4,5) |
2,3, 4,5 |
- Mô hình 3 mặt phẳng, đèn pin - Mô hình: Khối hình học cơ bản. - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Lớp học |
3.1.TC2b: Sáng tạo: Sử dụng các công cụ phức tạp hơn (phần mềm thiết kế cơ bản) để thực hành tạo hình chiếu của các vật thể đơn giản. |
|
3 |
Bài 3. Bản vẽ chi tiết |
2 (6,7) |
6,7 |
- Hình bản vẽ chi tiết đơn giản - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Lớp học |
1.2.TC2b Phân tích: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu (kích thước, dung sai) từ bản vẽ chi tiết số. |
|
4 |
Bài 4. Bản vẽ lắp |
2 (8,10) |
8,10 |
- Hình bản vẽ lắp đơn giản - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Lớp học |
5.1.TC2a Cộng tác: Sử dụng các công cụ cộng tác trực tuyến để chia sẻ và làm việc nhóm trên bản vẽ lắp. |
|
5 |
Kiểm tra giữa kỳ 1 |
1 (9) |
9 |
- Bộ các câu hỏi, đề kiểm tra
|
Lớp học |
|
|
6 |
Bài 5. Bản vẽ nhà |
2 (11,12) |
11, 12 |
- Hình bản vẽ nhà đơn giản, bản vẽ xây dựng. |
Lớp học |
2.2.TC2a Quản lí thông tin: Sử dụng các công cụ số để tạo ra các sơ đồ, đồ thị (sơ đồ bố trí mặt bằng) và lưu trữ, sắp xếp các bản vẽ.
|
|
7 |
Bài 6. Vật liệu cơ khí |
2 (13,14) |
13,14 |
- Mẫu vật liệu cơ khí. - Tranh ảnh về các sản phẩm ngành cơ khí |
Lớp học |
1.1.TC2a Tìm kiếm: Minh họa được nhu cầu thông tin về các loại vật liệu cơ khí, tính chất và ứng dụng của chúng. |
|
8 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động |
4 (15, 18, 19,20) |
15, 18
|
- Mô hình: Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
Lớp học |
1.2.TC2b Phân tích: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu (tỉ số truyền) từ các mô hình truyền động ảo hoặc video mô phỏng. |
|
9 |
Ôn tập học kì I |
1 (16) |
16 |
- Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức |
Lớp học |
|
|
10 |
Kiểm tra học kì I |
1 (17) |
17 |
- Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
HỌC KÌ II |
||||||
|
11 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động (Tiếp ) |
4 (15, 16, 19,20) |
19 |
- Mô hình: Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
Lớp học |
|
|
12 |
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay |
4 (21, 22, 23,24) |
20, 21 |
- Bộ tranh trong SHD về các dụng cụ cơ khí - Dụng cụ thực hành cơ khí - Máy tính, máy chiếu |
Lớp học |
4.3.TC2a An toàn số & Đạo đức: Tuân thủ các quy tắc ứng xử phù hợp khi chia sẻ quy trình thực |
|
13 |
Bài 9. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí |
2 (25,26) |
22
|
- Hình một số ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí. - Máy tính, máy chiếu |
Lớp học |
5.4.TC2a Tự đánh giá: Thảo luận về lĩnh vực NLS của bản thân cần được cải thiện để theo đuổi ngành cơ khí (ví dụ: cần học thêm lập trình CNC). |
|
14 |
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay |
3 (27, 28 29) |
23, 24 |
- Dụng cụ thực hành cơ khí - Bộ vật liệu cơ khí - Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ
|
Lớp học |
2.3.TC2a Quản lí thông tin: Xây dựng, quản lí và cập nhật hồ sơ chi phí, quy trình thực hiện dự án bằng công cụ số (bảng tính). |
|
15 |
Bài 11. Tai nạn điện |
1 (30) |
24 |
- Hình tình huống mất an toàn điện - Hình sơ cứu người bị điện giật |
Lớp học |
1.2.TC2a Đánh giá: Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu về các trường hợp tai nạn điện để xác định nguyên nhân phổ biến. |
|
16 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện |
2 (31,32) |
25 |
- Dụng cụ bảo vệ an toàn điện. - Các dụng cụ kĩ thuật điện. |
Lớp học |
3.1.TC2b Sáng tạo: Sử dụng các công cụ phức tạp hơn (đồ họa, thiết kế) để tạo sản phẩm tuyên truyền về an toàn điện. |
|
17 |
Ôn tập giưa kì II |
1 (33) |
26 |
- Phiếu hướng dẫn ôn tập |
Lớp học |
|
|
18 |
Kiểm tra giữa kì 2 |
1 (34) |
26 |
- Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
19 |
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện |
2 (35,36) |
27
|
- Tranh ảnh về các nguyên nhân gây ra tai nạn điện - Dụng cụ bảo vệ an toàn điện. |
Lớp học |
1.1.TC2d Tìm kiếm: Tổ chức được các chiến lược tìm kiếmtài liệu/video hướng dẫn sơ cứu chuẩn xác và đáng tin cậy. |
|
20 |
Bài 14. Khái quát về mạch điện |
1 (37) |
28 |
- Cấu trúc chung của mạch điện - Mạch điện điều khiển đơn giản |
Lớp học |
1.2.TC2b Phân tích: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu từ các sơ đồ mạch điện phức tạp hơn. |
|
21 |
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến |
1 (38) |
28 |
Chưa có – đang đề nghị mua sắm các thiết bị dụng cụ sau để kịp sử dụng: - Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (các mô đun cảm biến…) - Dụng cụ đo các đại lượng không điện (các cảm biến….) |
Lớp học |
5.3.TC2b Xử lí vấn đề: Phân biệt được các công cụ và công nghệ số (cảm biến thông minh) có thể được sử dụng để đổi mới quy trình và sản phẩm điện tử. |
|
22 |
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến. |
5 (39, 40, 41, 42, 43 ) |
29 30 31 |
Bài có nội dung thực hành 3 tiết. Chưa có thiết bị dụng cụ – đang đề nghị mua sắm các sau để kịp sử dụng; - Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (các mô đun cảm biến…) - Dụng cụ đo các đại lượng không điện (các cảm biến….) |
Lớp học |
6.2.TC2a Ứng dụng AI: Tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ AI (nền tảng mô phỏng, lập trình) để đạt hiệu quả cao hơn trong thiết kế và thử nghiệm mạch. |
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 8 Kết nối tri thức Không tích hợp
VnDoc giới thiệu tới thầy cô Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn Công nghệ 8 sách Kết nối tri thức. Sau đây mời thầy cô tham khảo để lên giáo án phù hợp với chương trình giảng dạy mới trong nhà trường.
|
TRƯỜNG: THCS VÀ THPT TỔ:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ LỚP 8
1. Đặc điểm tình hình
Số lớp: …..; Số học sinh: …..; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:…. ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ….. Đại học: ……; Trên đại học:…..
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: …..; Khá: ….; Đạt: ….; Chưa đạt: …..
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học Công nghệ6)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu, laptop |
1 |
20 bài chia theo KNTT_CS. |
Thiết bị bắt buộc khi thực hiện bài giảng theo điều kiện tại nhà trường được trang bị theo mỗi phòng học. máy tính của GV. |
|
I. Tranh ảnh |
||||
|
1 |
Khung bản vẽ, khung tên |
03 |
Bài 1: Một số tiêu chuẩn trình bày BVKT |
|
|
2 |
Một số loại nét vẽ thường dùng |
03 |
|
|
|
3 |
Bản vẽ hình chiếu các khối vật thể đơn giản, Hình chiếu vuông góc |
03 |
Bài 2: Hình chiếu vuông góc |
|
|
4 |
Bản vẽ chi tiết đầu côn |
03 |
Bài 3. Bản vẽ chi tiết |
|
|
5 |
Thực phẩm trong gia đình |
03 |
Bài 4. Bản vẽ lắp |
|
|
6 |
Bản vẽ xây dựng |
03 |
Bài 5. Bản vẽ nhà |
|
|
7 |
Bảng kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà |
03 |
|
|
|
8 |
Sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí |
03 |
Bài 6. Vật liệu cơ khí |
|
|
9 |
Truyền động đai |
03 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động |
|
|
10 |
Tình huống mất an toàn điện |
03 |
Bài 11. Tai nạn điện |
|
|
11 |
Biện pháp an toàn điện |
03 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện |
|
|
12 |
Sơ cứu người bị tai nạn điện, |
03 |
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện |
|
|
13 |
Quy trình thiết kế kỹ thuật |
03 |
Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ thuật |
|
|
II. Video |
||||
|
1 |
Giới thiệu về các nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí |
01 |
Bài 9. Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí |
|
|
2 |
Truyền và biến đổi chuyển động ở xe đạp |
01 |
Bài 7 Truyền và biến đổi chuyển động |
|
|
3 |
Giới thiệu về các cảm biến trong ngôi nhà thông minh |
01 |
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến |
|
|
4 |
Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, |
01 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện
|
|
|
5 |
Cách sơ cứu khi người bị điện giật. |
01 |
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện |
|
|
III. Thiết bị thực hành |
||||
|
1 |
Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật |
03 |
Chương 1: Vẽ kỹ thuật |
|
|
2 |
Bộ vật liệu cơ khí |
03 |
Bài 6 Vật liệu cơ khí |
|
|
3 |
Mô hình truyền và biến đổi chuyển động |
03 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động |
|
|
4 |
Dụng cụ thực hành cơ khí |
03 |
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay |
|
|
5 |
Dụng cụ bảo vệ an toàn điện |
03 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện |
|
|
6 |
mô đun cảm biến ánh sáng, mô đun cảm biến nhiệt độ, mô đun cảm biến độ ẩm |
03 |
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến |
|
|
7 |
Mạch điều khiển có sử dụng cảm biến, nguồn điện |
03 |
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến |
|
|
8 |
Cảm biến độ ẩm, Hệ thống tưới nhỏ giọt, |
03 |
Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thực hành khoa học |
01 |
Bài 6. Vật liệu cơ khó Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động |
|
- Kế hoạch dạy học
- Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết theo PPCT |
Yêu cầu cần đạt (3) |
|
1 |
Bài 1: Một số tiêu chuẩn trình bày BVKT |
1 |
1 |
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và ghi kích thước |
|
2 |
Bài 2: Hình chiếu vuông góc |
3 |
2 |
- Mô tả được một cách đơn giản các yếu tố của phép chiếu vuông góc: mặt phẳng hình chiếu, hướng chiếu tia chiếu, hình chiếu và mối quan hệ giữa các yếu tố đó. - Mô tả được tên gọi và vị trí các hình chiếu vuông góc. |
|
3 |
Bài 2: Hình chiếu vuông góc |
3 |
- Nhận biết được các khối vật thể đơn giản: khối đa diện, khối tròn xoay - Phân tích một vật thể phức tạp thành các khối cơ bản, luyện tập đọc bản vẽ các khối vật thể đơn giản |
|
|
4 |
Bài 2: Hình chiếu vuông góc |
4 |
- Mô tả được các bước vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể và vẽ được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. |
|
|
5 |
Bài 3. Bản vẽ chi tiết |
2 |
5 |
- Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết và trình tự đọc bản vẽ chi tiết |
|
6 |
Bài 3. Bản vẽ chi tiết |
6 |
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản |
|
|
7 |
Bài 4. Bản vẽ lắp |
1
|
7 |
- Phân biệt được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản |
|
8 |
Bài 5. Bản vẽ nhà |
1 |
8 |
- Nhận biết được bản vẽ nhà - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản |
|
9 |
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
9 |
Ôn tập, hệ thống được các kiến thức đã học, đảm bảo các yêu cầu cần đạt. |
|
10 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
10 |
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. |
|
11 |
Bài 6. Vật liệu cơ khí |
2 |
11 |
- Nhận biết được một số loại vật liệu cơ khí phổ biến |
|
12 |
Bài 6. Vật liệu cơ khí |
12 |
- Trình bày được đặc điểm của các vật liệu cơ khí phổ biến |
|
|
13 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động |
2 |
13 |
Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi chuyển động, cấu tạo, nguyên lí làm việc của một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động |
|
14 |
Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động |
14 |
Tháo lắp và tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động
|
|
|
15 |
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay |
2
|
15 |
Nhận biết được một số dụng cụ gia công cơ khí cầm tay, dụng cụ đo và kiểm tra |
|
16 |
Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay |
16 |
Trình bày được một số phương pháp và quy trình gia công cơ khí bằng tay |
|
|
17 |
Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay |
1 |
17 |
Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay đơn giản |
|
18 |
Kiểm tra học kì I – Đánh giá sản phẩm của dự án |
1 |
18 |
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến thức đã học trong chương trình học kì I vào thực tiễn. |
|
18 |
Bài 9. Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí |
1 |
19 |
Trình bày được đặc điểm cơ bản, nhận biết được sự phù hợp của bản thân với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí |
|
19 |
Bài 11. Tai nạn điện |
1 |
20 |
Nhận biết được một số nguyên nhân gây tai nạn điện |
|
21 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện |
2 |
21 |
Trình bày được một số biện pháp an toàn điện |
|
22 |
Bài 12. Biện pháp an toàn điện |
22 |
Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện |
|
|
23 |
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện |
2 |
23 |
Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện |
|
24 |
Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện |
24 |
Thực hiện được một số động tác cơ bản sơ cứu người bị tai nạn điện |
|
|
25 |
Bài 14. Khái quát về mạch điện |
2 |
25 |
Trình bày được cấu trúc chung của mạch điện, thành phần, chức năng của các bộ phận chính trên mạch điện |
|
26 |
Bài 14. Khái quát về mạch điện |
26 |
Vẽ và mô tả được sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản |
|
|
27 |
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến- T1 |
2 |
27 |
Phân loại và nêu được vai trò của một số mô đun cảm biến trong mạch điện điều khiển đơn giản |
|
28 |
Nghỉ Tết âm Lịch |
|||
|
29 |
Ôn tập giữa kì 2 |
1 |
28 |
Ôn tập lại các kiến thức đã học |
|
30 |
Kiểm tra giữa học kì II |
1 |
29 |
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra. |
|
31 |
Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến -Thực hành |
1
|
30 |
Lựa chọn được loại cảm biến phù hợp và vẽ được sơ đồ kết nối các phần tử của hệ thống điều khiển có sử dụng cảm biến |
|
32 |
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến |
2
|
31 |
Mô tả được các bước tiến hành lắp ráp mạch điều khiển có sử dụng mô đun cảm biến |
|
33
|
Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến |
32 |
Lắp ráp được mạch điện đơn giản có sử dụng mô đun cảm biến: mô đun cảm biến ánh sáng, mô đun cảm biến nhiệt độ, mô đun cảm biến độ ẩm |
|
|
34 |
Bài 17. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
1 |
33 |
Trình bày được đặc điểm cơ bản, nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
|
35 |
Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ thuật
|
1 |
34 |
Trình bày được mục đích và vai trò của thiết kế kĩ thuật Kể tên được một số ngành nghề chính liên quan đến thiết kế kỹ thuật |
|
36 |
Bài 19. Các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật |
1 |
35 |
Mô tả đươc các bước trong thiết kế kĩ thuật |
|
37 |
Ôn tập HK2 |
1 |
36 |
Ôn tập lại các kiến thức đã học |
|
38 |
Kiểm tra học kì II |
1 |
37 |
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra. |
|
39 |
Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động |
2 |
38 |
Thiết kế được hệ thống tưới cây tự động đơn giản |
|
40 |
Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động |
39 |
Thiết kế được hệ thống tưới cây tự động cso sử dụng cảm biến |
|
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
|
Bài kiểm tra, đánh giá
|
Thời gian (1) |
Thời điểm (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Hình thức (4) |
|
Giữa Học kỳ |
45 phút |
Tuần 10 02.10.2023 - 07.10.2023 |
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra. |
Kết hợp TN- TL |
|
Cuối Học kỳ 1 - Đánh giá sản phẩm của dự án “ Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay” |
45 phút |
Tuần 18 27.11.2023 - 02.12.2023
|
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến thức đã học trong chương trình học kì I vào thực tiễn. |
Dự án học tập |
|
Giữa Học kỳ 2 |
45 phút |
Tuần 30 26.02.2024 - 02.3.2024 |
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra. |
Kết hợp TN- TL |
|
Cuối Học kỳ 2 |
45 phút |
Tuần 38 22.4.2024 - 27.4.2024 |
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra. |
Kết hợp TN- TL |
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dungkhác (nếu có):
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
|
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
Hà Nội, ngày tháng năm 2023 HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
.............................
Trên đây VnDoc đã gửi tới các bạn Kế hoạch bài dạy Công nghệ 8 Kết nối tri thức. Hy vọng tài liệu trên sẽ giúp ích cho thầy cô. Mời thầy cô tham khảo chỉnh sửa phù hợp với kế hoạch giảng dạy của nhà trường.
Ngoài Kế hoạch bài dạy Công nghệ 8 Kết nối tri thức, mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 8 khác được cập nhật liên tục trên VnDoc.
Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 để chuẩn bị cho chương trình sách mới năm học tới.