Đề cương Tiếng Anh lớp 3 giữa kì 1 Global Success
Đề cương học kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global Success
Đề cương giữa học kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập kiến thức tiếng Anh lớp 3 giữa kì 1 trọng tâm hiệu quả.
Giới thiệu về tài liệu
- Số trang: 11 trang
- Nội dung: Tổng hợp lý thuyết từ Unit 1 đến Unit 5, các bài tập luyện tập dạng trắc nghiệm và tự luận
- File tải: gồm file Word và file PDF
ÔN LÝ THUYẾT
UNIT 1
1. Để nói xin chào và giới thiệu tên của mình
Cách 1: Hello/ Hi. I’m + tên của mình.
Cách 2: Hello,/ Hi, + tên người bạn của mình. I’m + tên của mình.
Example:
Ex 1: Hello. I’m Linda. (Xin chào. Tớ là Linda.)
Ex 2: Hi. I’m Lucy. (Xin chào. Tớ là Lucy.)
Ex 3: Hello, Ben. I’m Minh. (Xin chào, Ben. Tớ là Min.)
Ex 4: Hi, Lucy. I’m Thuy. (Xin chào, Lucy. Tớ là Thúy.)
2. Hỏi thăm sức khỏe:
Để hỏi: How are you? (Bạn có khỏe không?)
Để trả lời: Fine, thank you. Hoặc I’m fine, thank you. (Mình khỏe, cảm ơn bạn.)
3. Chào tạm biệt:
Chúng ta có nhiều cách để nói lời tạm biệt:
Example:
Goodbye! – Tạm biệt (Dùng khi tạm biệt thầy cô hoặc người lớn tuổi.)
Bye/ Byebye! – Tạm biệt. (Dùng khi tạm biệt bạn bè hoặc người ít tuổi hơn.)
Ngoài ra ta cũng có thể nói tạm biệt bằng các mẫu câu sau:
Example:
See you soon! – Hẹn gặp lại.
See you later! – Hẹn gặp lại.
Nice to meet you. – Rất vui khi gặp bạn.
Tải file để xem chi tiết
ÔN BÀI TẬP
Exercise 1: Read and complete the conversation
|
you |
fine |
bye |
I’m |
Hello |
Lucy: (1) __________ , Ben. How are (2) __________?
Ben: Hi, Lucy. I’m (3) __________, thanks. And you?
Lucy: (4) __________ fine, thank you. Goodbye, Ben.
Ben: (5) __________, Lucy.
Exercise 2. Choose the best option to complete the sentence.
1. She ________ Rachel.
A. am
B. is
C. are
D. be
2. - What is your name?
- My name ________ Huyen.
A. am
B. is
C. are
D. be
3. That________ Nga.
A. are
B. is
C. am
D. it
4. I am Hung. I am ________ Vietnam.
A. from
B. to
C. at
D. of
5. They ________ James and Tony.
A. am
B. is
C. are
D. be
6. How ________ you?
A. am
B. is
C. are
D. be
7. Peter: Hello. I am Peter.
John: ________. I am John.
A. Hello B. Bye C. Good night D. Goodbye
8. - Hello. My name is Tom.
- Lisa: ________, Tom.
A. See you later B. Nice to meet you C. Goodbye D. Good night
9. I ________ Nga.
A. am B. is C. are D. be
10. - Mickey: Hi. I’m Mickey.
- Donald: ________.
A. Bye, Mickey. I am Donal. B. Goodbey. I am Donald.
C. Hi. I am Donald. D. Byebye. I’m Donald.
Exercise 3: Give the correct form of to be: is/ am/ are.
1. My name _________ Trang.
2. Linda _________ English.
3. James _________ from the USA.
4. How _________ you? – I _________ fine, thank you.
5. She _________ Mary.
6. Tuan _________ seven years old.
7. My mother _________ a teacher.
8. Phong and Tom _________ in the room.
9. – I _________ Quan. What _________ your name?
– My name _________ Linh.
10. This _________ Tony and this _________ Linda.
Tải file để xem chi tiết
Trên đây là Đề cương tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 1 Global Success có đáp án.