Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh 3 Global Success - Đề số 5

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global success có đáp án

Đề thi giữa kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh Global success có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 khác nhau giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

PART I : LISTENING

Listen and tick (√) or cross (x) in the box

Bài nghe

Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global success minh họa 1 Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global success minh họa 1
Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global success minh họa 3 Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 3 Global success minh họa 4

PART II: VOCABULARY AND GRAMMAR

Task 1: Khoanh tròn một từ không cùng nhóm. 

1.

A. Mai

B. Nga

C. Linda

2.

A. Hello

B. Who

C. What

3.

A. book

B. big

C. pencil

4.

A. This

B. That

C. Name

Task 2: Khoanh tròn câu trả lời đúng. 

1. How _________ you ?

A. am

B. is

C. it

D. are

2. Good bye. See you __________.

A. later

B. late

C. How

D. are

3. ___________ your name ?

A. Hello

B. Goodbye

C. What

D.What’s

4. How are you ?

A. I am fine, thanks

B. yes, please

C. thanks

D. Hi

5. How __________ are you ?

A. are

B. old

C. is

D. am

6. Is that Mr Loc ?

A. Yes, it is

B. yes, please

C. Yes, thank you

D.Yes, it isn’t

7. How old _________your mother ?

A. am

B. are

C. is

D. old

8. Are they your friends ? Yes__________

A. they are

B. It is

C. are they

D. they aren’t

PART III: READING

Task 1. Đọc và ghép ( 1 điểm )

1. Who is she ?

1

a. They are pens

2. Is this a chair ?

2.

b. She is my sister

3. How are you ?

3.

c. No, it isn’t

4. What are they ?

4.

d. I’m fine. Thank you

Task 2: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi. (1 điểm )

Hello, My name’s Nam, I am eight years old. I’m in class 3A. This is my best friend Mai. She is eight years old, too. Here are Peter and Linda. Peter is seven and Linda is nine. They are my friends too.

Tải file để xem đáp án chi tiết

Trên đây là Đề kiểm tra tiếng Anh 3 giữa kì 1 Global success có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo