Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh 3 Global success - Đề số 1
Đề thi giữa kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Global Success
Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh 3 Global Success có đáp án tổng hợp các dạng bài trọng tâm bám sát nội dung Tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức trong giai đoạn đầu học kì 1. Bộ đề giúp học sinh ôn lại từ vựng, mẫu câu, kỹ năng nghe, đọc và viết; đồng thời làm quen với cấu trúc đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 giữa kì 1 trước khi bước vào bài thi chính thức.
Choose the odd one out
|
1. A. Mai |
B. name |
C. Ben |
D. Lucy |
|
2. A. student |
B. teacher |
C. friend |
D. school |
|
3. A. body |
B. eye |
C. ear |
D. nose |
|
4. A. it |
B. my |
C. her |
D. his |
Look at the pictures and complete the words
![]() |
|
|
|
1. t _ _ _ h |
2. _ y _ |
3. _ _ o k _ n g |
|
|
|
|
|
4. s _ _ _ m _ n g |
5. _ _ n d |
6. _ u _ _ i n g |
Choose the correct answer A, B, C or D
1. Hello, how are you? - I am …………
A. fine
B. five
C. six
D. eight
2. My name is Sara. What about …………?
A. my
B. he
C. you
D. me
3. What ………… this?
A. is
B. are
C. am
D. be
4. How old is _______?
A. your teachers
B. his teachers
C. her teachers
D. their teacher
5. I like …………..
A. run
B. running
C. runing
D. runs
Complete the sentence.
Goodbye; How; I’m; hobby; name;
1. Hi, ________ Minh.
2. __________are you, Mary? – I’m fine, thank you.
3.What’s your _________? – My name’s Lucy.
4. Goodbye, Miss Hien. - ____________, Lan
5. What’s your ___________? I like dancing.
Read the text and answer the questions
My name is Linda. I am eight years old. I am from Vietnam. I have got a friend. He is from Japan. I am a pupil and my friend is a pupil, too. He likes dancing and drawing. I like cooking. I usually cook with my mom at the weekends.
1. How old is the girl?
___________________________________
2. Where is she from?
___________________________________
3. Where is her friend from?
___________________________________
4. What is her hobby?
___________________________________
5. What is his hobby?
___________________________________
Read and match.
|
1. Let’s play a game. |
a. Yes, it is. |
|
2. What’s this? |
b. It’s a nose. |
|
3. Is this Anna? |
c. I’m fine, thanks. |
|
4. Who’s this? |
d. It is Sarah. |
|
5. How are you? |
e. OK. |
Find the mistake in each sentence and correct it
1. What does she look like? - She have pretty light brown eyes.
___________________________________
2. I love my mother’s short blonde hairs and curved lips.
___________________________________
3. Her face are oval with a straight nose
___________________________________
4. I always love hers light skin and her long black hair.
___________________________________
5. My younger sister is really beautiful in I eyes
___________________________________
Reorder these words to have correct sentences
1. is/ nine/ She/ old/ years/ ./
___________________________________
2. hobby/ is/ His/ walking/ ./
___________________________________
3. is/ teacher/ my/ This/ ./
___________________________________
Tải file để xem đáp án
Trên đây là Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh 3 Global Success dành cho học sinh lớp 3 luyện tập và củng cố kiến thức. Thông qua việc làm đề, các em có thể tự kiểm tra mức độ ghi nhớ từ vựng, mẫu câu cũng như khả năng vận dụng kiến thức Tiếng Anh 3 đã học.
Để chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra, học sinh nên kết hợp ôn từng Unit với luyện thêm nhiều đề thi Tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 1 có đáp án . Sau mỗi lần làm đề, các em nên kiểm tra lại câu sai và ôn kỹ phần kiến thức còn chưa chắc chắn. Phụ huynh và giáo viên cũng có thể sử dụng bộ đề như tài liệu kiểm tra, ôn luyện Tiếng Anh lớp 3 tại nhà hoặc trên lớp.





