Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success số 2

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh sách Global Success

Bạn đang cần Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh sách Global Success để giúp học sinh luyện tập hiệu quả trước kỳ thi? Luyện đề đúng cấu trúc là cách nhanh nhất để các em củng cố kiến thức và cải thiện kỹ năng.

Bài viết này mang đến đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức số 2, được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập và kiểm tra năng lực học sinh.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success số 2

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Choose the odd one out

1. A. brother

B. book

C. pen

D. desk

2. A. blue

B. pink

C. goldfish

D. white

3. A. monkey

B. zoo

C. peacock

D. tiger

4. A. truck

B. ship

C. toy

D. car

5. A. park

B. skate

C. walk

D. cycle

Choose the correct answers

1. A: What is Alex doing?

B: He is ____________ a kite.

A. fly

B. flies

C. flying

2. A: How old is your ____________?

B: He’s 40 years old

A. father

B. mother

C. sister

3. A: What would you like to ____________?

B: I’d like some juice, please

A. eat

B. be

C. drink

4. I ____________ three cars

A. have

B. haves

C. has

5. ____________ pets do you have?

A. How much

B. How many

C. How old

Read and complete.

in

watching

writing

reading

drawing

My family is at home now. My father is in the living room. He is (1) ___________ TV. My mother is in the living room, too. She is (2) ___________ a book. I am (3) ___________ the garden. I am (4) ___________ a picture.

Read and match

1. Where are you?

A. It’s my friend

2. Are you listening to music?

B. I’m listening to music

3. What are you doing?

C. No. I’m at home.

4. Are you in the library?

D. I’m in the living room

5. Who’s that?

E. Yes, I am

Read and chooose the correct answers

I have (1) …………… toys that have been gifted to me by my parents, grandparents, relatives, and my friends. But, all of the toys I have received, I (2) …………… my teddy bear best. My parents gave it to me (3) …………… my eighth birthday. It is pink in colour and is very soft and cute. I always play with my teddy bear, and when I go to bed at (4) ……………, I hug my teddy and sleep. My teddy is my best friend. I talk with my teddy, watch TV and sleep with it. It (5) …………… so sweet and cute. I love it so much.

1. A. much

B. many

C. no

D. any

2. A. liking

B. to like

C. likes

D. like

3. A. at

B. of

C. in

D. on

4. A. night

B. morning

C. afternoon

D. evening

5. A. are

B. am

C. is

D. be

Read and choose the correct answers

My name is Hien. I’m at school with some of my friends. It’s break time now. I’m writing a passage in the classroom. Nhung and Phong are dancing in the music room. Quang is drawing a picture in the art room. Linh and Tien are reading books in the library.

1. Hien and her friends are _________________.

A. at home

B. at school

C. in the park

2. Hien is _________________

A. writing

B. singing

C. watching TV

3. Nhung is _________________.

A. in her bedroom

B. in the playground

C. in the music room

4. Quang is _________________ in the art room.

A. drawing

B. making a model car

C. hanging a picutre

5. Linh and Tien are _________________

A. buying books

B. listening to music

C. reading books

Reorder these words to make sentences

1. am/ a/ picture/ the/ room./ I/ in/ drawing/ art/

_______________________________________________

2. her/ are/ dolls./ Those/

_______________________________________________

3. dog/ very/ is/ clever./ My/

_______________________________________________

4. like/ puppies/ best/ I/ the/

_______________________________________________

5. drink?/ would/ What/ like/ you/ to/

_______________________________________________

Listen and complete the following sentences

Bài nghe

1. I have a ……………...

2. (a)……………... has a (b)……………... kite.

3. My (a)……………...has a (b)……………... and a (c)……………....

4. (a)……………... have two (b)……………....

5. He has a (a)……………... doll and a red (b)……………....

6. She has a (a)……………... and three (b)……………...

7. Lucy has a (a)……………... (b)……………....

8. They have two (a)……………... dolls and a (b)……………... (c)……………....

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức

Đề thi kì 2 tiếng Anh 3 Global Success nằm trong file tải về, mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ đề thi kèm đáp án.

Xem tiếp: Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success số 3 MỚI

Trên đây là đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success số 2 giúp học sinh làm quen với dạng đề và hệ thống lại kiến thức đã học. Việc luyện đề thường xuyên sẽ giúp các em tự tin hơn và đạt kết quả tốt trong kỳ thi.

👉 Hãy tải ngay đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức kèm đáp án để bắt đầu ôn tập hiệu quả ngay hôm nay!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo