15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 mới khác nhau với nội dung kiến thức bám sát Unit 11 - Unit 20 SGK tiếng Anh lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

Hỗ trợ thêm cho các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập tiếng Anh lớp 3 cuối học kì 2 năm 2019 - 2020, VnDoc.com xin chia sẻ đến các bạn bộ 15 đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án dưới đây. Hi vọng, thông qua việc giải trên từng đề thi cụ thể sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm, làm quen với cấu trúc đề thi từ đó rút kinh nghiệm cho bài thi của mình đồng thời rèn luyện những kỹ năng làm bài thi hiệu quả. Chúc các em học sinh lớp 3 ôn tập hiệu quả, và đạt điểm cao trong kì thi cuối kì 2 lớp 3 sắp tới.

A. Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án năm 2020 - 2021

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 khác nhau giúp các em ôn tập Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 i-learn Smart Start năm 2021

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2020 - 2021

B. Bộ đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án năm 2019 - 2020

-Cập nhật bộ đề ôn thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 mới nhất tại:Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm 2019 - 2020. NEW

Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh 3 cuối học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN khác nhau dưới đây. 

C. Bộ 15 đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án

I. Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án số 1

PART 1. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1point)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 2: Listen and draw the line. There is an example. (1 point)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 3. Listen and tick. (1 point)

1. Laura: Who is she?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

2. Lilly: How many books?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

3. Mary: How many cats?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

4. Jane: What are these?

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 4. Listen and complete. (1point)

This is my (1) _________________. She is 30 years (2) ___________. She is (3) _______________and (4) ____________.

PART II. READING AND WRITING (15 minutes)

Question 5. Look and read. Put a tick (V) or cross (X) in the box. (1 point)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 6. Look and read. Write Yes or No (1pt).

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 7. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 point)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 8. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1 point)

This is my (1) __________. She is (2) ________years old. She is (3)__________. She is (4)________.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

PART III: SPEAKING (2 points) (10')

Question 9, 10.

1. Listen and repeat 2. Point, ask and answer

3. Listen and comment 4. Interview

ĐÁP ÁN

PART 1: LISTENING ( 20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1 pt)

Tape-script:

1. He is my baby brother 2. She is my mother

3. This is my grandfather 4. He is my bother.

Answer: 1.A 2.B 3.C 4.D

Question 2. Listen and draw the line. There is an example. ( 1 pt)

1. It is a table 2. This is my robot 3. This is a pencil case 4. These are crayons

Answer: 1-A 2- B 3-C 4-D

Question 3. Listen and tick. (1 pt)

Tapecript: 1.Laura: Who is she ? 2. Lilly: How many books ?

Jimmy: She is my sister John: There are two books.

3. Mary: How many cats? 4. Jane: What are these?

Peter: there are five cats. Tom: These are yo-yoes.

Answer: 1-B 2- A 3-B 4-C

Question 4. Listen and complete. (1pt)

This is my (1) mother. She is 30 years (2) old. She is (3) young and (4) pretty. PART II.

READING AND WRITING (15 minutes)

Question 5. Look and read. Put a tick ( ) or cross ( X ) in the box. (1pt).

1. X 2. X 3. V 4. V

Question 6. Look and read. Write Yes or No (1pt).

1. Yes 2.Yes 3. Yes 4.Yes

Question 7. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)

1.CAT 2. SIX 3. WATCH TV 4. THREE

Question 8. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1 pt)

This is my (1) SISTER . She is (2) TEN years old. She is (3)YOUNG. She is (4)PRETTY. Part

III: Speaking:

Question 9, 10: (2 points ) - (10 minutes)

1. Listen and repeat

- pretty, short, fat, grand mother

2. Point, ask and answer

-Who is he? / Who is she?

He is my friend/teacher

- What are these? / What are those?

They are books.

3. Listen and comment

- house, father, ugly, star

4. Interview

-What is your name? =>my name is……

-What color is it? => it is black

- Who is he? => he is my friend.

II. Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án số 2

PART I. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and match (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 2. Listen and circle (1pt)

1. a. living room.b. dining room.c. bathroom.
2. a. five dogsb. five parrotsc. nine parrots
3. a. cyclingb. dancingc. singing
4. a. trainsb. kitesc. planes
5. a. a puzzleb. a yo-yoc. a robot

Question 3. Listen and number (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 4. Listen and tick. (1pt)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 5. Reorder the words to make sentences: (1pt)

1. weather/ today/ What/ is/ in/ Quy Nhon City/ like/ the?

................................................................................................................

2. The/ are/ under/ the/ cats/ table.

................................................................................................................

3. They/ flying kites/ the/ in/ park/ are.

................................................................................................................

4. My/ is/ twenty-five/ teacher/ years old.

................................................................................................................

Question 6. Read and circle: (1pt).

1. ............... many cats do you have?

A. Why

B. How

C. What

2. What's Mai doing? – She is ....................

A. play cycling

B. cycling

C. cycles

3. How old is your .............? He's thirty-four.

A. sister

B. mother

C. father

4. What is the .................. today?

A. activity

B. colour

C. weather

Question 7. Fill in each gap with suitable words from the box as example: (1 point)

parrots cats dog goldfish dogs

Nam, Linda and Mai like pets. They have different pets. Nam has two (0) dogs and three (1) __________. Linda has three (2) __________ and one (3) __________. Mai has four (4) __________ .

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

PART III: SPEAKING (1pt).

Question 8:

  • Listen and repeat.
  • Listen and comment.
  • Interview.

ĐÁP ÁN

Question 5. Reorder the words to make sentences: (1pt)

1 - What is the weather like in Quy Nhon city today?

2 - The cats are under the table.

3 - They are flying kites in the park.

4 - My teacher is twenty-five years old.

Question 6. Read and circle: (1pt).

1 - B; 2 - B; 3 - C; 4 - C;

Question 7. Fill in each gap with suitable words from the box as example: (1 point)

1 - parrots; 2 - cats; 3 - dog; 4 - goldfish;

III. Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án số 3

PART 1: LISTENING (5 points) (20 minutes)

Question 1: Listen and match (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 2: Listen and number (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 3: Listen and tick: (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 4: Listen and write T (True) or F (False): (1 point)

--- F---- 0. The playground is beautiful.

---------- 1. Mai has many new toys.

---------- 2. The ship is green.

---------- 3. The car is red.

---------- 4. The doll is pink.

Question 5: Listen and write a word: (1 point)

name trees garage garden kitchen

Hi! My (0)...name.... is Nam. This is my house. It is big. There is a (1)................. in front of the house. There are (2)....................in the garden. There is not a (3)...................The living room is large, but the (4) ................. is small.

PART 2: READING AND WRITING (4 points) (15 minutes)

Question 6: Match the questions with the answers. (1 point)

1. What's your name?a. My name's Linda.
2. Where are you cycling?b. It's cloudy and windy.
3. What's the weather like in Hanoi?c. In the park.
4. What are they doing?d. Yes, it is.
5. Is it sunny today?e. They are flying kites.

Question 7: Read the paragraph and tick (1 point)

My name's Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in the cage too.

Yes

No

Her name’s Mai.

1. Peter has a dog.

2. Nam has three tortoises.

3. Mary has one rabbit.

4. Mai has a goldfish.

Questions 8: Look at the pictures and fill in the blank (1 point)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 9: Read and fill the words in the box in the blanks. (1 point)

like goldfish has toys cat

Tom, Linda and Quan ( 0)…like… pets and (1)…………..They have different pets and toys. Tom has a (2)……………… and two yo-yos. Linda (3) …………….. two dogs and three dolls. Quan has five (4)………………………. and three ships.

PART 3: SPEAKING (1 point) (5 minutes)

Question 10. (1pt)

1. Listen and repeat 2. Point, ask and answer

3. Listen and comment 4. Interview

ĐÁP ÁN

PART 1: LISTENING (20 minutes)

Total: 40 questions = 10 marks. Each right question is given 0,25 mark.

Question 1: Listen and match (1 point)

1. b 2.a 3.d 4.c

Transcript: Track 71

1)Linda: Where’s Tony?

Mai: He’s in the living room.

Linda: What is he doing?

Mai: He’s watching TV.

2) Phong: Where’s Mai?

Linda: She’s in the kitchen.

Phong: What is she doing?

Linda: She’s drawing.

3) Linda: Where’s Peter?

Mai: He’s in the garden.

Linda: What is he doing?

Mai: He’s listening to music.

4) Mai: Where’s Linda.

Phong: She’s in the kitchen.

Mai: What is she doing?

Phong: She’s cooking.

Question 2: Listen and number: (1 point)

1.b 2.a 3.d4.c

* Transcript:Track 54

1)Linda: Do you have any pets?

Mai: Yes, I do. I have a cat, adog and a parrot.

2) Mai: Where’s my cat, Mum?

Mum: It’s here. It’s on the bed..

3) Linda: Where’s your dog?

Phong: It’s under the table.

4) Mai: I have two rabbits.

Phong: Where are they?

Mai: They are in the garden.

Come and see them.

Question 3 : Listen and tick:(1 point)

2.b ; 3.a ; 4.b 5.a

* Transcript: Track 93

2) Linda: How many parrots do you have?

Mai: I have two.

3) Mai: Hello. Mai’s speaking.

Linda: Hello, Mai. It’s Linda.

I’m in Da Nang now.

Mai: Great. It’s rainy in Ha Noi.

What’s the weather like in Da Nang?

Linda: It’s sunny.

4) Linda: Where are your brother and sister?

Quan: They are in the garden.

Linda: What are they doing?

Quan: They are skipping.

5) Tony: Where is it, Nam?

Nam: It’s in the north Vietnam.

Question 4: Listen and write T (True) or F (False): (1 point)

1. T 2. F 3. F 4. T

* Transcript:

Mai has many toys. These are her toys. The kite is red. The ship is green. The yo-yo is yellow. The plane is blue and the doll is pink. Mai likes her toys very much.

Question 5: Listen and write a word in the blank: (1 point)

1. garden 2. trees 3. garage 4.kitchen

Question 6: Match the questions with the answers. (1 point)

1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - e; 5 - d;

Question 7: Read the paragraph and tick (1 point)

1 - No; 2 - No; 3 - No; 4 - No;

Questions 8: Look at the pictures and fill in the blank (1 point)

1. trucks 2. pond 3. watching 4. Flying

Question 9: Read and fill the words in the box in the blanks. (1 point)

1.cat 2.toys 3. has 4. goldfish

IV. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án số 4

PART 1. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1 pt)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 2. Listen and colours: nghe và tô màu vào hình (1pt)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 3. Listen and draw the line. There is an example. (1 pt)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 4. Listen and tick ( ) . (1 pt) Example : 0

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 5 : Read and translate into Vietnamese: Đọc và dịch những câu sau đây sang Tiếng Việt:

1) Linda and Nam like Cooking

……………………………………………………………………………………..

2) Nam has three dogs.

………………………………………………………………………………………………

PART II. READING AND WRITING (15 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick ( ) or cross (X) in the box. (1pt)

Đặt dấu tích (√) vào ô vuông nếu câu và hình giống nhau ngược lại hì điền dấu (X)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 7: Look at the pictures. Read and write the words as example:(1 point)

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)

Nhìn tranh sửa những từ đã sai và làm lại vào nét gạch cho đúng

15 đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2021 có đáp án

Question 9: Fill in each gap with a suitable words from the box as example: (1 point) Điền từ cho ở khung trên vào đoạn văn cho thích hợp

parrots cats dog goldfish dogs

Nam, Linda and Mai like pets. They have different pets. Nam has two (0) dogs and three (1) __________. Linda has three (2) __________ and one (3) __________. Mai has four (4) __________ .

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3

ĐÁP ÁN

PART 1. LISTENING

Question 1: Listen and number . (0,25 x 4 = 1pt)

1. d 2. c 3. a 4. b

Question 2. Listen and write T (true) or F (False). (0,25 x4 = 1 pt)

1. T 2. F 3. F 4. T

Question 3: Listen and draw the lines. (0,25 x 4 = 1pt)

1. A 2. E 3. D 4. C

Question 4: Listen and tick . (0,25 x 4 =1 pt)

1.B 2. A 3. B 4. B

Question 5: Listen and complete. (1 pt)

1. on 2. two 3. ship 4. kite

PART 2. READING AND WRITING ( 15 minutes)

Question 6: Look and read. Put a tick (V ) or a cross (X) in the box. (0,25 x 4 = 1 pt)

1. V 2.X 3. V 4. X

Question 7: Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (0,25x4= 1pt)

1. books 2. cooking 3. singing 4. kites

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)

1. doll 2. rabbits 3. skipping 4. robots

Question 9: Look at the pictures, choose the words in the box and complete. (0,25x4=1pt)

1. parrots 2. cats 3. dog 4. goldfish

Tape-script

I. Listen and number

1. That’s my sister.

How old is she?

She’s six years old.

2. That’s my grandfather.

How old is he?

He’s sixty eight.

3. Who’s that?

It’s my grandmother.

How old is she?

She’s sixty four.

4. And who’s that?

It’s my brother.

How old is he?

He’s thirteen.

II. Listen and write T(true) or F(false)

1. How old is your brother? He’s seven.

2. My grandfather is sixty three years old.

3. This is the living room.

Wow! It’s nice! Is there a garden?

Yes, there is. Come and see it.

4. Where are the chairs?

They are near the table.

III. Listen and draw

1. living room

2. dining room

3. bedroom

4. bathroom

IV. Listen and tick

1. Do you have any pets?

Yes, I do. I have three birds.

2. Do you have any dogs?

No, I don’t. But I have a bird.

3. Do you have any cats?

No, I don’t. But I have a dog.

4. Do you have a yo-yo?

No, I don’t. I have a robot.

V. Listen and complete

1. Where are my books?

They are there, on the chair.

2. How many fans are there?

There are two.

3. Linda has a ship.

4. I have a new kite

V. Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án số 5

Part I. Listening

I. Listen and match (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

II. Listen and circle (1pt)

1. a. living room.b. dining room.c. bathroom
2. a. five dogsb. five parrotsc. nine parrots
3. a. cyclingb. dancingc. singing
4. a. trainsb. kitesc. planes
5. a. a puzzleb. a yo-yoc. a robot

III. Listen and number (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

IV. Listen and tick (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

V. Listen and complete (1pt)

bathroom; rainy; reading; on; kite.

1. The bathroom is large.

2. I have a new _____________.

3. My sister is _____________.

4. I like _____________ days.

5. The book is _____________ the chair.

Part II. Reading

Hi. My name is Nam. I have a lot of toys. I have a red plane, a blue car, a green ship and a yellow ball. Dong is my brother. He also has many toys. He has two robots. They are black and red. He has a red ship, a green car and a yellow yo-yo. We always play together. We have much fun.

I. Tick Yes or No:

1. Nam and Dong have many toys.

2. Nam has a yellow ball and a blue car.

3. Dong is Nam's friend.

4. They always play together.

II. Read the passage again and answer the questions:

1. How many toys does Nam have?

He has four toys.

2. How many toys does Dong have?

He has __________________________________.

3. What color is Nam's ship?

It is _____________________________________.

4. What color are Dong's robots?

They are _________________________________.

PART III: Writing

I. Look at the picture and the letters. Write the words as example:

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

II. Complete sentences:

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

ĐÁP ÁN

Part I. Listening

I. Listen and match (1pt)

1. a; 2. b; 3. d; 4. e; 5. c

II. Listen and circle (1pt)

1. a; 2. b; 3. a; 4. c; 5. c

III. Listen and number (1pt)

a. 2; b. 5; c. 3; d. 1; e. 4

IV. Listen and tick (1pt)

1. a; 2. a; 3. b; 4. a; 5. b

V. Listen and complete (1pt)

1. bathroom; 2. kite; 3. reading; 4. rainy; 5. on

Part II. Reading

I. Tick Yes or No

1. Yes; 2. Yes; 3. No; 4. Yes

II. Read the passage again and answer the questions:

1. He has four toys.

2. He has five toys.

3. It is green.

4. They are black and red.

PART III: Writing

I. Look at the picture and the letters.

1. house; 2. gate; 3. fence; 4. drawing

II. Complete sentences:

1. flying; 2. under; 3. two; 4. skipping

VI. Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 2 có đáp án số 6

I/ Listen and tick the correct pictures

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

1. A.

B.

2. A.

B.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

3. A.

B.

4. A.

B.

II/ Choose the odd one out

1. A. car

B. play

C. draw

D. write

2. A. in

B. behind

C. sing

D. under

3. A. parrot

B. donkey

C. rabbit

D. clean

III/ Choose the correct answer A, B, C or D

1. Where are you? - I ______________ to music in my room.

A. is listening

B. listen

C. am listening

D. listen

2. How do ________ spell ________ name? - L - I - N - H

A. You - your

B. my - my

C. you - you

D. you - your

3. How many __________ does Tony have? - He has four.

A. goldfishes

B. a goldfish

C. goldfishs

D. goldfish

4. My name is Tony. I am ten ____________.

A. year old

B. year olds

C. old year

D. years old

5. What toys does she like? - She __________ dolls

A. like

B. likes

C. liking

D. is liking

IV/ Circle the mistake in each sentence

1. What (A) are your parents (B) doing? - They are clean (C) the floor.

2. Where (A) are your friend (B)? - They are (C) in the living room.

V/ Read the text and answer the questions

My name is Thang. I am in the park with my friends: Thanh, Chung, Manh, Linda and James. Thanh is listening to music. Manh anh Chung are playing football. They like playing football very much. Linda is riding a bike. James is walking. I am drawing pictures.

1. Where are Thang and his friends?

_______________________________________________

2. What is Thanh doing?

_______________________________________________

3. What are Manh and Chung doing?

_______________________________________________

4. What is Linda doing?

_______________________________________________

5. Do they like playing in the park?

_______________________________________________

VI/ Reorder these words to have correct sentences

1. I/ four/ in/ have/ the/ birds/ cage/ ./

_______________________________________________

2. toys/ What/ she/ like/ does/ ?/

_______________________________________________

3. How/ have/ pets/ do/ many/ you/ ?/

_______________________________________________

Xem lời giải chi tiết tại: Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2021 - Đề 2

Ngoài Bộ 15 đề thi cuối kì 2 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 3 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi giữa kì 2 lớp 3... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
1.373 562.153
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Anh Tuyet Ngo
    Anh Tuyet Ngo

    giọng đọc của đề 1 nghe ngộ quá ^_^

    Thích Phản hồi 08:38 30/04
    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm