2 Đề thi giữa kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các bạn Đề thi giữa học kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án năm học 2020 - 2021 được sưu tầm và đăng tải dưới đây bao quát lại nội dung kiến thức giữa kì 2 lớp 3 cũng sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các em ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 giữa kì 2 hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì 2 lớp 3 sắp tới.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án - Đề số 1

I. Odd one out.

1. A. she B. he C. brother

2. A. house B. sister C. brother

3. A. garden B. run C. swim

4. A. doll B. Bill C. teddy bear

5. A. cleaning B. climbing C. dinner

II. Complete the sentences.

seventy – coat – mother – maps - bookshelf

1. Who’s that girl?

- She’s my _________________________.

2. That’s my grandfather.

- How old is he?

- He’s ____________________________.

3. Is there a _________________?

- No, there isn’t.

4. Where is my _________________, Mum?

- I don’t know, dear. Look in your schoolbag.

5. How many _____________ are there?

- There are two.

III. Choose the correct words or phrases to complete the sentences.

1. ................. two bananas on the table.

A. There is

B. There are

2. ................. is your grandfather? – He’s 65.

A. How old

B. How

3. Peter .......... a robot.

A. has

B. have

4. This is my new friend. Her name ........ Daisy.

A. am

B. is

5. The poster is ........ the wall.

A. on

B. in

6. Nice to ....... you.

A. meet

B. say

IV. Put the words in the right order.

1. this/ ?/ Who/ is/ - my/ ./ This/ fiend / is/

__________________________________________________

2.  house/ my/ is/./ living/ a/ room/ There/

__________________________________________________

3. the/ ?/ is/ Where/ picture/ - on/ ./ It’s/ wall/ the/

__________________________________________________

4. many/ ?/ there/ windows/ How/ are/ - five/./ There/ are/

__________________________________________________

5. a/ ?/ have/ Do/ bike / you/ - I / ,/ Yes/ ./ do/

__________________________________________________

ĐÁP ÁN

I. Odd one out.

1 - C; 2 - A; 3 - A; 4 - B; 5 - C;

II. Complete the sentences.

seventy – coat – mother – maps - bookshelf

1. Who’s that girl?

- She’s my __________mother_______________.

2. That’s my grandfather.

- How old is he?

- He’s ______________seventy______________.

3. Is there a _______bookshelf__________?

- No, there isn’t.

4. Where is my _________coat________, Mum?

- I don’t know, dear. Look in your schoolbag.

5. How many _______maps______ are there?

- There are two.

III. Choose the correct words or phrases to complete the sentences.

1 - B; 2 - A; 3 - A; 4 - B; 5 - A; 6 - A;

IV. Put the words in the right order.

1 - Who is this? - This is my friend.

2 - There is a living room in my house.

3 - Where is the picture? - It's on the wall.

4 - How many windows are there? - There are five.

5 - Do you have a bike? - Yes, I do.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 giữa học kì 2 có đáp án - Đề số 2

PART I: LISTENING

Task 1: Listen and tick or cross.

Example:

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh

Task 2: Listen and number.

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Anh lớp 3

Task 3: Listen and tick. There is one example.

Đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3

Đề thi giữa học kì 2 lớp 3

Đề  thi giữa học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh

PART II: WRITING AND READING

Task 1: Look at pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề kiểm tra giữa học kì lớp 3 môn tiếng Anh

Task 2: Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 3

Task 3: Read and complete.

room; two ; many ; near ; wardrobe; any;

Linda: (0) Is there a mirror in the (1) …………………?

Mai: Yes. There is one. It’s (2) …………………….. the window.

Linda: What about pictures? How (3) …………………….. pictures are there?

Mai: There are (4) ………………… pictures.

Linda: Oh, I see. Are there (5) …………….. cupboards?

Mai: No, there are not. But there is a big (6) ……………………………. for my clothes.

ĐÁP ÁN

PART II: WRITING AND READING

Task 1: Look at pictures. Look at the letters. Write the words.

1 - Chair;

2 - Football;

3 - toys;

4 - kite;

5 - car;

6 - puzzle;

Task 2: Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

1 - V; 2 - X; 3 - X; 4 - V; 5 - X; 6 - V

Task 3: Read and complete.

1 - room; 2 - near; 3 - many; 4 - two; 5 - any; 6 - wardrobe;

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi giữa học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh. Ngoài ra, nhằm đáp ứng nhu cầu ôn tập của các bạn học sinh, VnDoc.com đã sưu tầm và đăng tải rất nhiều đề giúp các bạn ôn luyện hiệu quả với Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi giữa kì 2 lớp 3.... Mời các bạn thử sức với một vài đề sau đây.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
162 48.248
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm