Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 Hay nhất 2021

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 bao gồm các dạng bài tập trọng tâm giúp các em học sinh ôn luyện ôn thi chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2 lớp 3. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi hướng dẫn ôn tập môn Toán cuối học kì 2 cho các em học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về chi tiết.

Chủ đề: So sánh các số trong phạm vi 100 000

Bài 1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 3 học kì 2

Bài 2. Viết các số sau theo mẫu:

Viết số

Đọc số

65 097

Sáu mươi lăm nghìn không trăm chín mươi bảy

…………

Chín mươi hai nghìn bảy trăm linh ba

24 787

54 645

……….

Hai mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi tư

87 235

………..

Tám mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi chín

65 898

98 587

Bài 3. A, Viết các số sau theo mẫu: 9 542 = 9 000 + 500 + 40 + 2

4 985 =…………………………………..

4 091 =…………………………………..

7 945 =…………………………………..

2 986 = ………………………………….

3 098 =…………………………………..

9 086 =…………………………………..

2 980 =…………………………………..

4 920 =…………………………………..

7 888 =…………………………………..

1 753 =…………………………………..

3 765 =…………………………………..

8 050 =…………………………………..

65 999 =…………………………………..

43 909 =………………………………..

12 000 =…………………………………..

24 091 =………………………………..

B, Viết các tổng theo mẫu: 6000 + 300 + 40 + 8 = 6 348

5 000 + 400 + 90 + 2 = …………..

6 000 + 90 + 9 = ……………..

9 000 + 6 = …………..

5 000 + 800 + 3 = ……………..

5 000 + 800 + 6 = …………..

3 000 + 30 = ……………..

7 000 + 400 = …………..

7 000 + 1 = ……………..

6 000 + 200 + 90 = …………..

9 000 + 50 + 7 = ……………..

2 000 + 90 + 2 = …………..

1 000 + 500 = ……………..

60 000 + 70 + 3 = …………….

80 000 + 8 = ………………

90 000 + 9 000 = …………….

60 000 + 40 = ………………..

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

A, 3005; 3010; 3015;................;................. .

B, 91 100; 91 200; 91 300; .................; ..................... .

C, 58 000; 58 010; 58 020; ....................; ..................... .

D, 7108; ..............; 7010; 7011; ................; ..................... .

E, ...............; 14 300; 14 350; ..................; ................... .

Bài 5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm

65 255 ……… 65 255

12 092 ……… 13 000

90 258 ……… 90 285

75 242 ……… 75 243

20 549 ………… 30 041 - 430

60 679 ………… 65 908 - 2542

53 652 + 3215 …………….. 54 245

462 + 54 254 …………….. 60 000

70 000 + 30 000…………… 100 000

90 000 - 3000…………… 80 000

Bài 6. Tìm số lớn nhất trong các số sau:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

Bài 7. Tìm số bé nhất trong các số sau:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

Bài 8. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

.........................................................................................................

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

.........................................................................................................

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

.........................................................................................................

Bài 9. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

.........................................................................................................

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

.........................................................................................................

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

.........................................................................................................

Bài 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

A, Số liền sau của 9999 là:…………..

F, Số liền sau của 65 975 là:…………..

B, Số liền sau của 8999 là:…………..

G, Số liền sau của 20 099 là:…………..

C, Số liền sau của 90 099 là:…………..

H, Số liền sau của 16 001 là:…………..

D, Số liền trước của 60 000 là:…………..

I, Số liền trước của 76 090 là:…………..

E, Số liền trước của 78 090 là:…………..

K, Số liền trước của 54 985 là:…………..

Bài 11. Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A, 76 888; 76 889; 76 900

C, 25 099; 31 084; 27 099

B, 54 900; 54 899; 54 888

D, 98 000; 99 000; 98 999

Bài 12. Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

A, 76 888; 76 889; 76 900

C, 25 099; 31 084; 27 099

B, 54 900; 54 899; 54 888

D, 98 000; 99 000; 98 999

Bài 13. Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau?

A, 76 888; 76 889; 76 900

C, 25 099; 31 084; 27 099

B, 54 900; 54 899; 54 888

D, 98 000; 99 000; 98 999

Bài 14. Khoanh vào số bé nhất trong các số sau?

A, 76 888; 76 889; 76 900

C, 25 099; 31 084; 27 099

B, 54 900; 54 899; 54 888

D, 98 000; 99 000; 98 999

Chủ đề: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 0000

Bài 1. Tính nhẩm:

60 000 + 30 000 = ………………

52 000 + 4 000 = ………………

90 000 – 40 000 = ………………

76 000 – 3 000 = ………………

35 000 + 5 000 = ………….

31 000 + 900 = ………….

30 000 x 2 = …………….

12 000 x 2 = …………….

80 000 : 2 = ……………

30 000 : 2 = ……………

52 000 – 2 000 = ………….

72 000 : 8 = ………….

Bài 2. Tính các phép tính sau:

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3

Bài 3. Một cửa hàng có 90 000 kg gạo, lần đầu bán được 28 000 kg gạo, lần sau bán được 30 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu kg gạo? (giải bằng 2 cách)

Bài giải cách 1:

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bài giải cách 2:

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bài 4. Tính nhẩm:

40 000 + 50 000 – 30 000 =

90 000 - 50 000 – 30 000 =

(40 000 + 50 000) – 30 000 =

90 000 - 50 000 + 30 000 =

40 000 + (50 000 – 30 000) =

90 000 – (50 000 + 30 000) =

80 000 - (50 000 – 30 000) =

70 000 + 20 000 – 60 000 =

80 000 - (50 000 + 30 000) =

90 000 - 50 000 + 10 000 =

3000 x 2 : 3 =

9000 – 2000 x 2 =

4900 : 7 x 3 =

2000 x 3 + 4000 =

4000 : 8 x 2 =

8000 : 4 : 2 =

5000 x 2 : 5 =

8000 – 2000 : 2 =

8000 : 2 + 3000 =

4000 + 2000 x 2 =

Bài 5. Tìm X

X + 5425 = 7985

6523 + X = 9426

2 x X = 76490

X : 3 = 6534

X x 4 = 9632

6522 - X = 2174

X + 10984 = 90632

65362 - X = 10009

Bài 6. Mua 6 cái bút cùng loại phải trả 36 600 đồng. Hỏi mua 9 cái bút như thế phải trả bao nhiêu tiền?

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bài 7. Một cửa hàng có 6906l dầu, đã bán được 1/3 số dầu đó. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu lít dầu?

Bài giải:

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bài 8. Một hình vuông có chu vi là 880 cm, tính diện tích hình vuông đó?

Bài giải:

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bài 9. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 13 dm. Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Bài giải:

.........................................................................................................

.........................................................................................................

.........................................................................................................

Bộ đề ôn thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 1

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (3 điểm)

Câu 1: Số gồm năm chục nghìn, sáu nghìn, hai trăm, tám đơn vị viết là: (M1 – 0.5 điểm)

A. 56 208

B. 56 200

C. 56 280

D. 56 218

Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có năm chữ số là: (M2 – 0.5 điểm)

A. 90 000

B. 99 998

C. 100000

D. 99 999

Câu 3: Số 19 viết theo số La Mã là: (M2- 0.5 điểm)

A. XVIIII

B. XXI

C. XIX

D. IXX

Câu 4: 1km =... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (M1 – 0.5 điểm)

A. 10000

B. 1001

C. 1000

D. 100

Câu 5: Hình vuông có cạnh là 8cm thì diện tích là (M2 – 0.5 điểm):

A. 32 cm2

B. 64cm2

C. 64cm

Câu 6: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm là (M2 – 0.5 điểm):

A. 24cm

B. 12cm

C. 24 cm2

II. Phần tự luận:

Câu 7: (M 2 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính.

23415 + 62819                                             53409 - 19232

16132 x 6                                                     93602 : 8

Câu 8: Tìm X (M 2 - 2 điểm)

X : 3 = 17420                                                     71542 - X = 51079

Câu 9: 5 xe tải chở được 36 700kg hàng. Hỏi 7 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki – lô – gam hàng? (Biết mức chở của mỗi xe là như nhau.) (M 3 - 2 điểm)

Câu 10: (M4 - 1 điểm)

a) Tìm tích của số lớn nhất có 4 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số

b) Tính nhanh:

(61273 + 27981 - 2981 - 3273) x (9x4 - 36)

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Môn: Toán – Khối 3 (40 phút)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: A – 0,5 điểm

Câu 2: B - 0,5 điểm

Câu 3: C - 0,5 điểm

Câu 4: C - 0,5 điểm

Câu 5: B - 0,5 điểm

Câu 6: A - 0,5 điểm

II. phần tự luận (7 điểm):

Câu 7 (2 điểm): HS tự Đặt tính rồi tính

Câu 8: (2 điểm) Tìm X

X : 3 = 17 420

X = 17 420 x 3 (0,5 điểm)

X = 52 260 (0,5 điểm)

71 542 - X = 51 079

X = 71 542 – 51 079 (0,5 điểm)

X = 20 463 (0,5 điểm)

Bài 9 (2 điểm)

Mỗi xe tải chở được số hàng là:

36 700 : 5 = 7340 (kg)

7 xe tải chở số hàng là:

7340 x 7 = 51 380 (kg)

Đáp số: 52 780 kg hàng

Bài 10 (1 điểm)

a) Số lớn nhất có 4 chữ số là 9999. Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8. (0.25 điểm).

Tích cần tìm là: 9999 x 8 = 79992 (0.25 điểm)

b) (61273 + 27981 - 2981 - 3273) x (9 x 4 - 36) (0.25 điểm)

= (61273 + 27981 - 2981 - 3273) x 0 = 0 (0.25 điểm).

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 2

Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

a) Số liền sau của 39 999 là:

A. 40 000

B. 40 998

C. 39 998

D. 40 100

b) Số lớn nhất trong các số: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 là:

A. 8 576

B. 8 756

C. 8 765

D. 8 675

Câu 2: Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

A. 36cm²

B. 81cm

C. 81cm²

D. 36cm

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi của hình chữ nhật là:

A. 10 cm

B. 20 cm

C. 24 cm²

D. 24 cm

Câu 4: Đặt tính rồi tính:

a) 3250 - 324

b) 84 695 – 2 367

c) 1 041 x 7

d) 24 672 : 6

Câu 5: Khoanh vào kết quả đúng:

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 6m 7cm = ...... cm là:

A. 67

B. 607 cm

C. 670

D. 607

Câu 6. Tìm x:

a) x – 357 = 4 236

b) x : 7 = 4214

Câu 7: Viết các số: 6 022; 6 202; 6 220; 6 002 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

......................................................................

Câu 8: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 4 215 m, đội đó đã sửa được 1/3 quãng đường. Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?

Câu 9: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m, Chiều dài hơn chiều rộng 13m. Chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét?

Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là: .....................

Câu 10: Túi thứ nhất đựng được 18 kg gạo, túi thứ hai đựng được gấp 3 lần túi thứ nhất. Hỏi cả hai túi đựng được tất cả bao nhiêu kg gạo?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 1: 1 đ

a) A;                        b) C

Câu 2: 1 đ Đáp án C

Câu 3: 1 đ Đáp án D

Câu 4: 1 đ

a) 3250 - 324 = 2926

b) 84 695 – 2 367 = 82328

c) 1 041 x 7 = 7287

d) 24 672 : 6 = 4112

Câu 5: 1 đ Đáp án D

Câu 6: 1 đ

a) x – 357 = 4 236

=> x = 4 236 + 357 = 4593

b) x : 7 = 4214

=> x = 4214 x 7 = 29498

Câu 7: 1 đ Thứ tự đúng là: 6 220; 6 202; 6 022; 6 002

Câu 8: 1 đ

Quãng đường là: 4 215 : 3 = 1 405 (m) 0.5 đ

Quãng đường còn phải sửa là: 4 215 - 1 405 = 2 810 (m) 0.25 đ

Đáp số: 2 810 m

Câu 9: 1 đ

Chu vi hình chữ nhật là: 58 m

Câu 10: 1 đ

Giải:

Cách 1:

Túi thứ hai đựng được số gạo là: 18 x 3 = 54 (kg) 0.5 đ

Cả hai túi đựng được số gạo là: 18 + 54 = 72 (kg) 0.25 đ

Đáp số: 0.25 đ

Cách 2:

Vì túi thứ hai đựng được gấp 3 lần túi thứ nhất, nên cả hai túi đựng được số gạo gấp 3 + 1 = 4 (lần) túi thứ nhất.

Vậy cả hai túi đựng được số gạo là: 18 x 4 = 72 (kg) 0.25 đ

Đáp số: 0.25 đ

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 3

Câu 1: (1,0 điểm). Khoanh vào trước câu trả lời đúng: (Mức 1)

a) Số liền sau của 42 099 là:

A. 42 100

B. 42 098

C. 43 099

D. 43 100

b) Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:

A. 8 576

B. 8 756

C. 8 765

D. 8 675

c) 1 giờ 15 phút = … phút

A. 115 phút

B. 615 phút

C. 65 phút

D. 75 phút

d) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

A. Thứ tư

B. Thứ năm

C. Thứ bảy

D. Chủ nhật

Câu 2: (1,0 điểm). Điền dấu: < > = (Mức 1)

a) 76 635 … 76 653

b) 18 536 … 17 698

c) 47 526 … 47 520 + 6

d) 92 569 … 92 500 + 70

Câu 3: (1,0 điểm). Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. (Mức 2)

a) Diện tích của hình chữ nhật là:

A. 24 cm²

B. 24cm

C. 20 cm²

D. 20 cm

b) Chu vi của hình chữ nhật là:

A. 10 cm

B. 20cm

C. 24 cm²

D. 24 cm

Câu 4: (1,0 điểm). 12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (Mức 1)

A. 1 207 dm

B. 127 dm

C. 1 270 dm

D. 1 027 dm

Câu 5: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính: (Mức 2)

a) 27 684 + 11 023

b) 84 695 – 2 367

c) 1 041 x 7

d) 24 672 : 6

Câu 6: (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức: (Mức 2)

a) 229 + 126 x 3 = …………………

b). (9 759 – 7 428) x 2 = ………….

Câu 7: (1,0 điểm). Tìm x: (Mức 2)

a) x x 6 = 2 412

b) x : 3 = 1 824

Câu 8: (2,0 điểm) (Mức 3)

Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 82 km. Hỏi trong 5 giờ người đó đi ô tô đi được bao nhiêu kí- lô- mét?

Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 1: (1,0 điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a). A                   b). C               c). D               d). B

Câu 2: (1,0 điểm). Điền đúng kết quả mỗi dòng được 0,25 điểm.

a) 76 635 < 76 653 (0,25 điểm).

b) 18 536 > 17 698 (0,25 điểm).

c) 47 526 = 47 520 + 6 (0,25 điểm).

d) 92 569 < 92 500 + 70 (0,25 điểm).

Câu 3: (1,0 điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a) Diện tích của hình chữ nhật là: A. 24 cm² (0,5 điểm).

b) Chu vi của hình chữ nhật là: B. 20cm (0,5 điểm).

Câu 4: (1,0 điểm). Khoanh đúng câu B. 127 dm.

Câu 5: (2,0 điểm).

- Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm; thiếu dấu gạch ngang 2 bài trừ 0,25 điểm.

- Sắp đúng phép tính, sai kết quả, mỗi bài được 0,25 điểm.

Kết quả đúng:

a) 38 707

b) 82 328

c) 7 287

d) 4 112

Câu 6: (1,0 điểm). Tính đúng mỗi bước tính được 0,5 điểm.

a) 229 + 126 x 3 = 229 + 378 (0,25 điểm).

= 607 (0,25 điểm).

b). (9 759 – 7 428) x 2 = 2 331 x 2 (0,25 điểm).

= 4 662 (0,25 điểm).

Câu 7: (1,0 điểm). Tìm x: Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm; mỗi bước tính đúng 0,25 điểm.

a). x x 6 = 2 412

x = 2 412 : 6 (0,25 điểm).

x = 402 (0,25 điểm).

b). x : 3 = 1 824

x= 1 824 x 3 (0,25 điểm).

x = 5 472 (0,25 điểm).

Câu 8: (2,0 điểm). Bài giải:

Trong 1 giờ người đi ô tô đi được là: (0,25 điểm).

82 : 2 = 41 (km). (0,75 điểm).

Trong 5 giờ người đi ô tô đi được là: (0,25 điểm).

41 x 5 = 205 (km). (0,5 điểm).

Đáp số: 205 km. (0,25 điểm).

Lưu ý: Học sinh có câu lời văn khác đúng vẫn được 0,25 điểm.

- Ví dụ: Quãng đường người đó đi ô tô trong 1 giờ là.

Người đó đi ô tô trong 1 giờ được là.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm

Câu 1: Số liền sau số 12075 là: (0,5đ)

A. 12074

B. 12076

C. 12077

Câu 2. Số 17934 đọc là: (0,5đ)

A. Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

B. Mười bảy nghìn ba trăm chín mươi tư

C. Mười bảy nghìn chín ba tư

D. Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

Câu 3. Giá trị của biểu thức 1320 + 2112 : 3 là: (1 đ)

A. 2024

B. 2042

C. 2204

D. 2124

Câu 4. (1 đ)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 48 cm

B. 28 cm

C. 64 cm

D. 14 cm

Câu 5. Kết quả của phép tính 45621 + 30789 là: (1 đ)

A. 76410

B. 76400

C. 75410

D. 76310

Câu 6. Từ 6 giờ kém 5 phút đến 6 giờ 5 phút là bao nhiêu phút:

A. 5 phút

B. 8 phút

C. 10 phút

D. 15 phút

II. PHẦN TỰ LUẬN 5 điểm

Câu 7. Tìm x (1 đ)

a. 1999 + x = 2005

b. x x 3 = 12485

Câu 8. Đặt tính rồi tính: (1 đ)

a. 10712 : 4

b. 14273 x 3

Câu 9. Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu? (2 đ)

Câu 10. Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 7 lần thì được 12. (1 đ)

Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: B

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: B

Câu 5: A

Câu 6: C

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 7. Tìm x (1 đ)

a. 1999 + x = 2005

x = 2005 - 1999

x = 6

b. x x 3 = 12485

x = 12486 : 3

x = 4162

Câu 8:

a. 10712 : 4 = 2678

b. 14273 x 3 = 42819

Câu 9:(2đ) Bài giải

Đổi: 2dm 4cm = 24cm (0,25 đ)

Cạnh của hình vuông là: (0,25 đ)

24 : 4 = 6 (cm) (0,5 đ)

Diện tích của hình vuông là: (0,25đ)

6 x 6 = 36 (cm²) (0,5 đ)

Đáp số: 24 con thỏ (0.25đ)

Câu 10: (1 đ)

Ta có: x x 4 : 7 = 12

x = 12 x 7 : 4

x = 21

Vậy số đó là: 21.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 5

Câu 1. (M1-1 điểm)

a. Trong các số: 42078, 42075, 42090, 42100, 42099, 42109, 43000.

Số lớn nhất là:

A. 42 099

B. 43 000

C. 42 075

D. 42 090

b. Số liền sau của 78999 là:

A.78901

B. 78991

C. 79000

D. 78100

Câu 2. (M1-1 điểm)

a. Dãy số : 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17 có tất cả mấy số?

A. 11 số

B. 8 số

C. 9 số

D. 10 số

b. Giá trị của số 5 trong số 65478 là:

A. 5000

B. 500

C. 50 000

D. 50

Câu 3. (M2 -1 điểm)

a. Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:

A. 4660

B. 4960

C. 4860

D. 4760

b. Kết quả của phép trừ 85371- 9046 là:

A. 86335

B. 76325

C. 76335

D. 86325

Câu 4. (M2 - 1điểm)

a. 2 giờ = … phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 120 phút

B. 110 phút

C. 60 phút

D. 240 phút

b. Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

A. Ngày 1

B. Ngày 2

C. Ngày 3

D. Ngày 4

Câu 5. (M3-1 điểm) Mua 2kg gạo hết 18000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 000 đồng

B. 40 000 đồng

C. 45 000 đồng

D. 50 000 đồng

Câu 6. Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác: (M4 -1 điểm)

Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác

B. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

D. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác

Câu 7: (M3-1 điểm) Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật đó là:

A. 32 cm

B. 16 cm

C. 18 cm

D. 36 cm

Câu 8: (M1 -1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1 -1 điểm)

14754 + 23680

15840 – 8795

12936 x 3

68325 : 8

Câu 9: (M2 -1 điểm) Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

Câu 10: (M4 -1 điểm) Tìm x

a) x x 6 = 3048 : 2

b) 56 : x = 1326 – 1318

Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 1. (M1-0, 5 điểm)

a, B. 43 000

b, C. 79000

Câu 2. (M1-0, 5 điểm)

a, B. 8 số

b, A. 5000

Câu 3. (M1-0, 5 điểm)

a, D. 4760

b, B. 76325

Câu 4. (M1-0, 5 điểm)

a, A. 120 phút

b, A. Ngày 1

Câu 5. (M2 -0, 5 điểm) C. 45 000 đồng

Câu 6. (M2-0, 5 điểm) D. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác

Câu 7. (M2 -0, 5 điểm) A. 32 cm

Câu 8. (M3-0, 5 điểm)

a) 14 754 + 23 680 = 38 434

b) 15 840 – 8795 = 7045

c) 12 936 x 3 = 38 808

d) 68325 : 8 = 854 (dư 5)

Câu 9. (M3-1 điểm)

Bài giải:

Quãng đường ô tô đi trong một giờ là: (0, 25 điểm)

32 624: 8 = 4078 (km) (0, 75 điểm)

Quãng đường ô tô đi trong 3 giờ là: (0, 25 điểm)

4078 x 3 = 12 234 (km) (0, 5 điểm)

Đáp số: 12 234 km (0, 25 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 6

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số liền trước của số 9999 là:

A. 10000.

B. 10001.

C. 9998.

D. 9997.

Câu 2: 23dm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 23 cm.

B. 220 cm.

C. 203 cm.

D. 230 cm.

Câu 3: Chọn đáp án sai

A. 5 phút = 180 giây

B. 2dm = 20cm

C. Tháng 5 có 31 ngày

D. Đường kính dài gấp đôi bán kính

Câu 4: Hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông là:

A. 20cm2

B. 20cm

C. 25cm2

D. 25cm

Câu 5: Kết quả của phép chia 3669 : 3 là

A. 1221

B. 1222

C. 1223

D. 1224

Câu 6: Một hình vuông có chu vi 12cm. Cạnh hình vuông là:

A. 3cm

B. 4cm

C. 5cm

D. 6cm

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a. 31742 + 16092

b. 14670 – 2451

c. 45132 x 4

d. 32670 : 5

Câu 2: Cho các số 76832, 78632, 73286, 73268, 72386. Hãy sắp xếp các số:

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn.

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 3: Có 30 học sinh được xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi 126 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

Câu 4: Tính giá trị biểu thức: 13056 + 2472 : 2

Đáp án

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu123456
Đáp ánCDACCA

............................................................

Ngoài Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3, mời các bạn học sinh tham khảo thêm các đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán, Tiếng Việt 3, ...như các tài liệu môn học khác mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán này sẽ giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn.

Đánh giá bài viết
510 160.980
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Xem thêm