Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2022 - 2023 Kết nối tri thức

Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2022 - 2023 Kết nối tri thức là tài liệu tham khảo hay dành cho quý thầy cô và các vị phụ huynh lên kế hoạch ôn tập giải Toán lớp 3 kì 2, Giải Tiếng Việt lớp 3, Tin học lớp 3, Công nghệ lớp 3, Đạo Đức lớp 3,... và luyện đề thi cuối kì 2 lớp 3 cho các em học sinh.

1. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1: Số IV được đọc là:

A. Mười lăm

B. Một năm

C. Bốn

D. Sáu

Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:

A. 3 050

B. 3 040

C. 3 000

D. 3 100

Câu 3. Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 9 cm

B. 18 cm

C. 9 cm2

D. 18 cm2

Câu 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 14 m2

B. 50 m2

C. 225 m2

D. 100 m2

Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?

A. Tháng 2

B. Tháng 4

C. Tháng 9

D. Tháng 12

Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. Mặt 1 chấm xuất hiện

B. Mặt 7 chấm xuất hiện

C. Mặt 3 chấm xuất hiện

D. Mặt 4 chấm xuất hiện

Câu 7.Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...………đồng.

A. 10 000 đồng

B. 5 000 đồng

C. 2 000 đồng

D. 1 000 đồng

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:

a) 1 538 + ........................ = 6 927

b) ..................... – 3 236 = 8 462

c) 2 × ........................ = 1 846

Câu 9. Đặt tính rồi tính

13 567 + 36 944

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

58 632 – 25 434

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

20 092 × 4

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

97 075 : 5

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 72009 : 3 × 2

= .............................................

= .............................................

b) 2 × 45000 : 9

= .............................................

= .............................................

Câu 11. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:

Sản phẩm

Bút mực

Bút chì

Vở ô ly

Thước kẻ

Giá 1 sản phẩm

6 000 đồng

4 000 đồng

10 000 đồng

8 000 đồng

Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:

a) Sản phẩm nào có giá đắt nhất? Sản phẩm nào có giá rẻ nhất?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 12. Giải toán

Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 13. Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để có thể mua được nhiều loại nhất.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

C

A

D

C

D

B

B

Phần 2. Tự luận

Câu 8.

a) 1 538 + 5 389 = 6 927

b) 11 698 – 3 236 = 8 462

c) 2 × 923 = 1 846

Câu 9.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 10.

a) 72 009 : 3 × 2

= 24 003 × 2

= 48 006

b) 2 × 45000 : 9

= 90 000 : 9

= 10 000

Câu 11.

a) Vở ô ly có giá đắt nhất.

Bút chì có giá rẻ nhất.

b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất số bút mực là:

50 000 : 6 000 = 8 bút mực (dư 2 000)

c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:

- Mai đã mua 1 chiếc bút mực, 1 chiếc bút chì, 1 quyển vở ô ly.

- Mai đã mua 2 chiếc bút mực, 1 cái thước kẻ.

- Mai đã mua 1 chiếc bút chì, 2 cái thước kẻ.

Câu 12.

Bài giải

Ban đầu trang trại của bác Hòa có số con gà là:

1 500 × 4 = 6 000 (con)

Bác Hòa đã bán đi số con gà là:

6 000 – 2 800 = 3 200 (con)

Đáp số: 3 200 con.

Câu 13.

- Em có thể chọn mua 1 ô tô đồ chơi, 1 khối rubik và 1 hộp sáp màu. Tổng số tiền mua ba loại đồ vật đó là:

38 000 + 21 000 + 24 000 = 83 000 (đồng)

Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Kết nối

Năng lực, phẩm chất

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm quen với chữ số La Mã.

Số câu

2

4

2

4

Số điểm

1

4,5 (mỗi câu 1 điểm riêng câu 8 – 1,5 điểm)

1

4,5

Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đo thời gian, đo khối lượng, đo thể tích. Tiền Việt Nam.

Số câu

1

1

1

2

1

Số điểm

0,5

0,5

1

1

1

Hình học: Góc vuông, góc không vuông. Hình chữ nhật, hình vuông. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

Số câu

2

2

Số điểm

1

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1

0,5

1

Tổng

Số câu

4

3

4

2

7

6

Số điểm

2

1,5

4,5

2

3,5

6,5

Xem thêm:

2. Đề thi Tiếng Việt lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng: (4 điểm)

- GV cho học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn bản trong các phiếu đọc. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 3 – 5 phút/ HS.

- Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.

II. Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm)

Đọc bài thơ sau:

Ở NHÀ MÁY GÀ

Những chú gà công nghiệp

Thật khác chú gà nhà

Được ấp trong lò điện

Tự mổ vỏ mà ra

Người đầu tiên chú thấy

Áo choàng trắng thướt tha

Chắc là mẹ mình đấy!

Mẹ đẹp như tiên sa!

Anh em đông hàng ngàn

Chẳng biết ai ra trước

Chẳng biết ai là út

Chẳng ai đòi phần hơn!

Mẹ chiều cả ngàn con

Giải trấu thay đệm mới

Thắp đèn làm lửa sưởi

Máng ăn ăm ắp đầy

Gà mà chẳng ở chuồng

Cả dãy nhà rộng đẹp

Bè bạn cứ vàng ươm

Hát suốt ngày liếp nhiếp.

(Vân Long)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Những chú gà công nghiệp có đặc điểm gì khác so với chú gà nhà? (0,5 điểm)

A. Được ấp bằng lò điện, tự mổ vỏ mình để ra ngoài.

B. Được ấp bằng lò sưởi, tự mổ vỏ mình để ra ngoài.

C. Được ấp bằng lò điện, không tự mổ vỏ mình để ra ngoài.

Câu 2: Theo em, người mẹ mà chú gà nhắc đến trong khổ thơ 2 là nóivề ai? (0,5 điểm)

A. Mẹ gà mái.

B. Chị em của chú gà.

B. Cô công nhân.

Câu 3: Vì sao chú gà lại không biết ai ra trước, ai là út trong đàn gà?(0,5 điểm)

A. Vì trong đàn, có rất nhiều chú gà.

B. Vì trong đàn, anh em của chú gà đến từ rất nhiều nơi.

C. Vì trong đàn, những chú gà rất giống nhau nên chú không phân biệt được.

Câu 4:“Người mẹ” đã nuông chiều cả ngàn đứa con của mình như thế nào? (0,5 điểm)

A. Giải trấu, thắp lò sưởi và cho chúng ăn.

B. Giải trấu, thắp đèn sưởi và cho chúng ăn.

C. Giải chăn đệm, thắp đèn sưởi và dạy chúng hát.

Câu 5: Em thích nhất hình ảnh nào về chú gà trong bài thơ? Vì sao?(1 điểm)

Câu 6: Kể ra 2 điểm khác nhau giữa gà công nghiệp và gà nhà (ngoại trừ đặc điểm trong bài thơ đã nói đến).(1 điểm)

Câu 7: Chỉ ra câu thơ trong bài có sử dụng hình ảnh so sánh và điền vào bảng sau: (0,5 điểm)

Sự vật 1

Đặc điểm

Từ so sánh

Sự vật 2

Câu 8: Tìm từ có nghĩa giống với từ: rộng, tha thướt.(0,5 điểm)

Câu 9: Chọn dấu hỏi hoặc dấu ngã cho chữ in đậm.(1 điểm)

Đàn gà có tất ca năm con. Nhìn chúng trông thật đẹp làm sao. Một màu lông con ngắn cuncơn nhưng lại rất đẹp. Chúng khoác trên mình một bộ lông màu vàng ươm, trông giống như là màu vàng cua rơm được phơi vậy.

II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1. Nghe – viết (4 điểm)

Mênh mông mùa nước nổi

Những chuyến đò ngang sang sông dập dềnh, sóng sánh, xô nước tràn vào đồng. Những chiếc xuồng con bắt đầu ra đồng đi giăng câu, thả lưới. Những bụi bông điên điển vàng rực rỡ nghiêng nhành khi chiếc xuồng đi qua, như mời gọi ai đó vươn tay tuốt hái, như để sẻ chia thêm một món ăn đậm đà hương vị mùa nước nổi.

(Trần Tùng Chinh)

2. Luyện tập (6 điểm)

Viết đoạn văn ngắn (8 – 10 câu) nêu tình cảm, cảm xúc của em về cảnh vật quê hương.

Gợi ý:

- Tên cảnh vật quê hương.

- Đặc điểm bao quát và đặc điểm nổi bật của cảnh vật.

- Điều em thích nhất (ấn tượng nhất) về cảnh vật.

- Cảm nghĩ của em khi ngắm nhìn cảnh vật.

Đáp án:

PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm)

Được ấp bằng lò điện, tự mổ vỏ mình để ra ngoài.

Câu 2: (0,5 điểm)

Cô công nhân.

Câu 3: (0,5 điểm)

Vì trong đàn, có rất nhiều chú gà.

Câu 4: (0,5 điểm)

Giải trấu, thắp đèn sưởi và cho chúng ăn.

Câu 5: (1 điểm)

HS nêu được hình ảnh mình thích và đưa ra lí do.

Câu 6: (1 điểm)

- Điểm khác nhau giữa gà công nghiệp và gà nhà:

+ Gà công nghiệp được nuôi trong trang trại, khá chậm chạp, không nhanh nhẹn.

+ Gà nhà được thả tại vườn nhà, nhanh nhẹn.

Câu 7: (0.5 điểm)

Sự vật 1

Đặc điểm

Từ so sánh

Sự vật 2

Mẹ

đẹp

như

tiên sa

Câu 8: (0.5 điểm)

- rộng – to lớn.

- tha thướt – lả lướt/ thướt tha.

Câu 9: (1 điểm)

Đàn gà có tất cả năm con. Nhìn chúng trông thật đẹp làm sao. Một màu lông con ngắn cũncỡn nhưng lại rất đẹp. Chúng khoác trên mình một bộ lông màu vàng ươm, trông giống như là màu vàng của rơm được phơi vậy.

II. KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM)

1. Chính tả (4 điểm)

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ (0,5 điểm):

  • 0,5 điểm: viết đúng kiểu chữ thường và cỡ nhỏ.
  • 0,25 điểm: viết chưa đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ.

- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu (3 điểm):

  • Viết đúng chính tả, đủ, đúng dấu: 3 điểm
  • 2 điểm: nếu có 0 - 4 lỗi;
  • Tùy từng mức độ sai để trừ dần điểm.

- Trình bày (0,5 điểm):

  • 0,5 điểm: nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.
  • 0,25 điểm: nếu trình bày không theo mẫu hoặc chữ viết không rõ nét, bài tẩy xóa vài chỗ.

2. Luyện tập (6 điểm)

- Trình bày dưới dạng một đoạn văn, có số lượng câu từ 8 đến 10 câu, nêu tình cảm, cảm xúc của em về cảnh vật quê hương, câu văn viết đủ ý, trình bày bài sạch đẹp, rõ ràng: 6 điểm.

- Tùy từng mức độ bài viết trừ dần điểm nếu bài viết không đủ ý, trình bài xấu, không đúng nội dung yêu cầu.

Mẫu: Quê hương của em có nhiều cảnh đẹp, nhưng em thích nhất là Hồ Gươm. Hồ nằm ở gần trung tâm của thành phố Hà Nội. Mặt hồ trong xanh, phẳng lặng như một chiếc gương khổng lồ. Gần hồ còn có đài Nghiên, tháp Bút. Cầu Thê Húc được sơn màu đỏ, cong cong như con tôm. Từ cầu dẫn đến đền Ngọc Sơn cổ kính, uy nghiêm. Trước cổng đền là cây đa cổ thụ đã nhiều năm tuổi. Giữa hồ là tháp Rùa rất độc đáo. Em rất tự hào về cảnh đẹp của quê hương mình.

>> Xem thêm: 10 đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em về cảnh vật quê hương lớp 3

3. Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Kết nối tri thức

1. Listen and tick

Bài nghe

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

a.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

b.

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

a.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

b.

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

a.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

b.

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

a.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

b.

2. Listen and write Y (Yes) or N (No).

Bài nghe

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

3. Read and match.

1. A: Who’s that?

B: It’s my mother.

a. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

2. A: What’s his job?

B: He’s a worker.

b. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

3. A. How many pets do you have?

B: I have two parrots.

c. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

4. A: What’s the elephant doing?

B: It’s dancing.

d. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

4. Look and write.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

My name (1) ________ Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and games. We are in the park now. I am (2) ___________. Tom is (3) ____________. Phong and Linh (4) ___________________________. We are having a good time.

5. Let’s talk.

Point, ask and answer. / Point and say.

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success

Xem thêm:

4. Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 Kết nối tri thức

Trường ....................................................

Lớp:..........................................................

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Năm học.........

Môn: Công nghệ - Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất)

Câu 1. (Mức 1 – 1đ) Khi chọn vật liệu làm thủ công, cần chọn loại có tính chất như thế nào?

A. Phù hợp và an toàn.

C. Tận dụng vật liệu tái chế

B. Không độc hại.

D. Tất cả các đáp án

Câu 2. (Mức 2– 1đ) Đâu không phải là bước nằm trong quy trình cắt, dán hình tròn?

A. Vẽ đường tròn

C. Dán hình tròn

B. Tô màu hình tròn

D. Cắt hình tròn

Câu 3. (Mức 1– 1đ) Chọn đáp án điền vào chỗ trống để thành câu?

“Đồ dùng học tập rất ............., ..............., có nhiều tác dụng khác nhau”

A. Đa dạng, phong phú

C. Hiếm có, ít gặp

B. Xấu xí, bẩn

D. Quá nhiều, không đẹp

Câu 4. (Mức 3– 1đ) Để giữ gìn, bảo quản đồ dùng học tập, em cần làm gì?

A. Thường xuyên lau chùi, để ở nơi an toàn, tránh rơi và mất

B. Vứt lung tung khắp nơi.

C. Không thèm lau chùi, để cho nó bẩn và hỏng

D. Vẽ bậy lên đồ dùng học tập

Câu 5. (Mức 1– 1đ) Biển báo sau là biển báo gì?

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 - Đề 1

A. Giao nhau với đường ưu tiên

C. Cấm người đi bộ

B. Đi chậm

D. Cấm đi ngược chiều

Câu 6. (Mức 1– 1đ) Thông điệp 4Đ không chỉ ra điều nào sau đây?

A. Đúng lúc

C. Đúng người

B. Đúng chỗ

D. Đúng cánh

II. Tự luận

Câu 7. (Mức 2– 2đ) Em hãy nêu các bước làm thước kẻ?

Câu 8. (Mức 2– 2đ) Em hãy nêu các bước làm biển báo?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3

I. Trắc nghiệm

Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 1 điểm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

d

b

a

a

b

c

II. Tự luận

Câu 7. (2 điểm)

Nêu được 4 bước mỗi bước đúng được 0,5 điểm.

  • Bước 1: Tạo hình của thước
  • Bước 2: Tạo khung thước
  • Bước 3: Chia vạch trên thước
  • Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm

Câu 8. (2 điểm)

- Nêu được 4 bước mỗi bước đúng được 0,5 điểm.

  • Bước 1: Làm biển báo
  • Bước 2: Làm cột biển báo
  • Bước 3: Làm đế biển báo
  • Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm

* Lưu ý:

  • Nếu HS làm cách khác đúng theo yêu cầu vẫn được điểm tối đa.
  • Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu công lại. Điểm toàn bài là một số nguyên; cách làm tròn như sau:
  • Điểm toàn bài là 6,5 thì cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3

Mạch kiến thức, kỹ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL/TH

TN

TL

TN

TL/TH

Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công

Số câu

1

1

1

2

1

Câu số

1

2

7

Số điểm

1

1

2

2

2

Bài 8. Làm đồ dùng học tập

Số câu

1

1

1

2

1

Câu số

3

8

4

Số điểm

1

2

1

2

2

Bài 9. Làm biển báo giao thông

Số câu

1

1

Câu số

5

Số điểm

1

1

Bài 10. Làm đồ chơi

Số câu

1

1

Câu số

6

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

4

1

2

1

6

2

Số điểm

4

1

4

1

6

4

>> Bộ đề thi Công nghệ lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức

5. Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3 Kết nối tri thức

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Câu nào sau đây là sai?

A. Một ổ đĩa có thể chứa nhiều thư mục.

B. Một thư mục có thể chứa nhiều tệp và thư mục con.

C. Thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên.

D. Có thể có hai tệp cùng tên nằm ở hai thư mục khác nhau.

Câu 2. Nháy đúp chuột vào thư mục cần xóa, trong dải lệnh Home chọn lệnh Delete (có thể nhấn phím Delete trên bàn phím) là thao tác:

A. Mở thư mục.

B. Xóa thư mục.

C. Đổi tên thư mục.

D. Tạo thư mục.

Câu 3. Khi có thông tin cá nhân của em hoặc gia đình em thì người xấu có thể:

A. Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu.

B. Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet.

C. Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình em để làm việc xấu.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 4. Để thêm một trang trình chiếu, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

A. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

B. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

C. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

D. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Câu 5. Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm Kids Games Learning Science?

A. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

B. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

C. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

D. Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (4 đề)

Câu 6. Thứtự vẽ con cừu trong hình dưới đây là:

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

A. 5 → 1→ 4 → 2 → 3

B. 3 → 2 → 1→ 5 → 4

C. 3 → 2 → 1→ 4 → 5

D. 3 → 1 → 5 → 2 → 4

Câu 7. Hãy điền thêm vào chỗ chấm trong câu sau sao cho hợp lí “…thì em sẽ cắm cơm giúp mẹ.”

A. Nếu mẹ đi làm về muộn

B. Nếu trời mưa

C. Nếu em đi học

D. Nếu nhà hết gạo

Câu 8. Để lưu lại bài trình chiếu em chọn:

A. File → Exit

B. File → Save

C. File → Close

D. File → Print

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. (3 điểm) Em sẽ làm gì trong mỗi tình huống sau:

a) Mẹ em quên đăng xuất sau khi đã đọc/gửi thư điện tử xong.

b) Bố em ghi mật khẩu vào mẩu giấy để trong túi quần.

c) Chị em nhận được tin nhắn dọa nạt của một người lạ qua facebook.

d) Một người nhờ bác em chuyển tiền để vay qua zalo.

Câu 2. (1,5 điểm)Hãy điền vào chỗ chấm thứ tự các bước thực hiện để làm được một cốc nước chanh giải khát trong ngày hè nóng nực.

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

Câu 3. (1,5 điểm)Cho tình huống: “Nếu bạn Khoa sang nhà Minh chơi thì hai bạn sẽ đi đá bóng.”

Em hãy cho biết:

a) Trong tình huống này, điều kiện là gì?

b) Việc được thực hiện khi điều kiện xảy ra là gì?

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

- Mỗi câu trắc nghiệm đúng tương ứng với 0,5 điểm.

1. C

2. B

3. D

4. B

5. C

6. C

7. A

8. B

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(3 điểm)

a) Em sẽ đăng xuất giúp mẹ hoặc báo với mẹ.

b) Em sẽ nhắc bố và cất nó vào chỗ kín đáo an toàn hơn.

c) Em sẽ nhắc chị báo lại với bố mẹ và không nên đọc những tin nhắn đó.

d) Em sẽ cảnh báo bác em cẩn thận và liên lạc trực tiếp điện thoại với người bạn đó.

0,75

0,75

0,75

0,75

Câu 2

(1,5 điểm)

Bước 1: Lấy 1 quả chanh

Bước 2: Lấy 1 cái cốc nước

Bước 3: Cắt quả chanh làm đôi

Bước 4: Vắt nước chanh vào cốc

Bước 5: Cho thêm đường hoặc vài hạt muối

(Lưu ý: Bước 1, 2 có thể đổi cho nhau)

1,5

Câu 3

(1,5 điểm)

a) Trong tình huống này, điều kiện là: Khoa sang nhà Minh.

b) Việc được thực hiện khi điều kiện xảy ra là: hai bạn sẽ đi đá bóng.

0,75

0,75

>> Bộ đề thi Tin học lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức

6. Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Đạo Đức Kết nối

7. Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tự Nhiên Xã Hội Kết nối

8. Đề thi học kì 2 lớp 3 Tải nhiều

9. Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3

Ngoài Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2022 - 2023 Kết nối tri thức trên. Các em có thể tham khảo chi tiết Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức; Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức; Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng anh Kết nối tri thức,....mà VnDoc.com đã đăng tải. Chúc các em học tốt!

Đánh giá bài viết
2 4.247
Sắp xếp theo

    Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Công nghệ

    Xem thêm