Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2021

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 có đáp án

Đề cương tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2020 - 2021 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm + tự luận Tiếng Anh lớp 3 khác nhau được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh lớp 3 chương trình mới của GD - ĐT giúp các em học sinh lớp 3 ôn thi cuối năm lớp 3 hiệu quả.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Bộ đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 3 năm 2021

-Cập nhật bộ đề ôn thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 mới nhất tại:Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm 2020 - 2021. NEW

Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh 3 cuối học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN khác nhau dưới đây.

II. Nội dung Đề cương tiếng Anh lớp 3 học kì 2 năm 2020 - 2021

Right V or Wrong X( Đúng V hoặc Sai X):

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2019 - 2020

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2019 - 2020

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

a

a

isn’t

is

an

this

1. What …………this ?

2. It is …………….eraser.

3. Is ………….a globe ? Yes, it is.

4. Is this ……………..ruler ? No, it isn't. It's a book

5. This is………... bag.

6 . Is this a wastebasket? No, it ……………....…

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

1. ___ is a ruler. => It is a ruler.

2. Who ______he?

____ she your mother?

-> Yes, she is.

3.______ are these?

4. I can say _____ alphabet.

5. How ______you?

6. What color ____ this?

7. ______ ‘s your name?

8. It is ____ diamond.

Circle the correct answers (khoanh tròn đáp án đúng):

0. chere

chair

1. diamond

dyamond

2. tryangle

triangle

3. dellow

yellow

4. marker

macker

Match (Nối):

Is this a ruler? => Yes, it is.

What _______ is this? => It’s pink.

What shape is this? => It is _____ diamond.

How are ______? => I’m fine, thank you.

Is this green? => No,__________ . It’s red.

Match (Nối):

Standa circle
Makedown
Situp
Makea line

Match (Nối):

0.Is this a circus?

…..b….

a.She’s my grandmother.

1.Is she young?

……….

b.Yes, it is.

2.Who’s she?

……….

c.No, it isn’t. She’s old.

3.What color are these?

……….

d.They’re green.

4.What are these?

……….

e.No, he isn’t. He’s my brother

5.Is he your father?

……….

f.They’re computers.

6.What’s this?

……….

g.It’s a wastebasket.

7. Is this a circus?

…….….

h.My name is Mary.

8.What’s your name?

……….

i. Yes, it is.

9.Is this a diamond?

……….

k.Yes, it is.

10.What color is this?

……….

l.It’s green.

11.Is this purple?

……….

m.No, it isn’t. It’s red.

12.How are you?

……….

n.It’s a wastebasket.

13.What’s this?

……….

o.I’m fine, thank you.

Read and Choose the correct words (Đọc và chọn từ đúng):

too

Hi

meet

home

Who

is

your

This

My

Kate: (0)…..Hi…., Mom! I’m (1)………………….

Mrs. Hill: (2)……………… is he?

Kate: This (3)………….….. my friend.

Mrs. Hill: Hello! What’s (4)…………….... name?

Scott: ( 5)………..……… name’s Scott.

Kate: (6)………….…. is my Mom, Mrs. Hill.

Scott: It’s nice to (7)……………… you, Mrs. Hill.

Mrs. Hill: It’s nice to meet you, (8)……………….

Read and write the numbers into the little boxes :

1. This is a square

2.How many pencil cases?

3.This is my brother.

4.They’re cell phones.

5. sit down.

6. I can reach the bookshelf.

7. He’s tall and thin.

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2019 - 2020

Odd one out (Chọn từ khác loại):

1. fifteen twenty eleven an apple

2. pen purple red brown

3. Andy Kate I Jenny

4. square circle yellow triangle

5. map seventeen globe table

6. pink red market blue

7. one six seven crayon

8. Kate Andy Scott you

Look and circle the sentence that matches the pictures

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm học 2021

Reorder the words to make sentences

1. is/ What/ name/your/?

=>.............................................................

2. wastebasket / a / Is / this ?

=>........................................................

3. your / This / map / is .

=>.................................................................

4. my / is / crayon / This

=>..............................................................

5. name/ is / My / Kate.

=>..................................................................

6. this/ a/ Is/ poster?

=>......................................................................

7. brother/ is/ He/my

=>....................................................................

8. nice/ to/meet/It’s/you/too

=>...........................................................

9. She/ baby/ is/sister/my

=>............................................................

10. My/ mother/This/is

=>.......................................................…

Read an circle

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2021

Odd one out (Chọn từ khác loại):

1. Short, ugly, tall, brown

2. Young , old, thin , mother.

3. Friend, mother , father, grandfather.

4. Marker , crayon , fish , cassette

Read and Check the correct answers.

1.What are these?......... are cassettes

A. They

B. This

2. How many pencil cases? ……… pencil cases.

A. Three

B. one
3. How many ……………? One boy.

A. boy

B. boys
4. Who’s she? She’s my ………………………

A. grandfather

B. grandmother

5. A, B, C, .................

A. D, E, H, G

B. D, E, F, G

6. This is my father. …………… is tall and thin.

A. She

B. He

Read and Check the correct sentences.

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2021

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2021

Answer the questions: (2 points)

Answer the questions: (2 points)

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

Reorder these words to have correct sentences

1. are/ Where/ friends/ your/ ?/

_________________________________________

2. She’s/ a hat/ wearing/ ./

_________________________________________

3. she/ Does/ like/ cakes/ ?/

_________________________________________

4. What/ like/ he/ does/ ?/

_________________________________________

5. I/ five/ cats/ have/ ./

_________________________________________

6. under/ They/ the/ are/ table/ ./

_________________________________________

7. Where/ your/ pets/ are/ ?/

_________________________________________

8. have/ you/ Do/ toys/ any/ ?/

_________________________________________

9. grandmother?/ is/ old/ How/ your/

_________________________________________

10. brother/ My and/ handsome./ is/ strong/

_________________________________________

11. is/ Her/ white./ and/ house/ blue/

_________________________________________

12. a/ your/ yard/ Is/ house?/ there/ in/

_________________________________________

13. are/ the/ playing/ The/ garden./ children/ in/

_________________________________________

14. on/ is/ the/ The/ table./ book/

_________________________________________

15. robots/ How/ they/ have/ do/ many/ ?/

_________________________________________

16. skipping/ she/ Is/ a/ rope/ now/ ?/

_________________________________________

17. there/ Are/ books/ the/ any/ table/ on/ ?/

_________________________________________

18. map/ their/ is/ This/ ./

_________________________________________

19. fans/ How/ are/ many/ there/ ?/

_________________________________________

20. is/ that/ Who/ man/ ?/

_________________________________________

21. My/ a/ big/ room/ has/ poster/ ./

_________________________________________

22. the/ goldfish/ Where/ are/ ?/

_________________________________________

23. have/ We/ a lot of/ in/ playroom/ fun/ the/ ./

_________________________________________

24. daddy/ My/ floor/ is/ cleaning/ the/ ./

_________________________________________

25. homework/ He/ doing/ his/ is/ ./

_________________________________________

ĐÁP ÁN

Right  or Wrong ( Đúng  hoặc Sai ):

1. I can see the board 2. They’re cell phones. 3. What color is this? 4. Is he your grandfather?

5.five + one = six 6. It’s a triangle. 7. What color is this? 8. Twenty- five = fifteen

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

1. Is 2. an 3. this 4. a 5. a 6. isn’t

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

1. is 2. Is 3. What 4. the 5. are 6. is 7. What 8. a

Circle the correct answers (khoanh tròn đáp án đúng):

1. Diamond 2. triangle 3. yellow 4. marker

Match (Nối):

1. is 2. a 3. you 4. it isn’t

Match (Nối):

Stand up, Make a circle, Sit down. Make a line

Match (Nối):

1.c 2. a 3. d 4. f 5. e 6. n/g 7. i/ k 8. h 9. i/ k 10. l 11. m 12. o 13. n/ g

Read and Choose the correct words (Đọc và chọn từ đúng):

1.home 2. Who 3. is 4. your 5. My 6. This 7. meet 8. too

Read and write the numbers into the little boxes :

B- 6 C - 1 D - 4 E - 3 F - 2 G - 7

Odd one out (Chọn từ khác loại):

2. pen 3. I 4. yellow 5. seventeen 6. market 7. crayon 8. you

Look and circle the sentence that matches the pictures

1. A 2. A 3. B 4. A

Reorder the words to make sentences

1. What is your name? 2. Is this a wastebasket?

3. This is your map. 4. This is my crayon. 5. My name is Kate. 6. Is this a poster?

7. He is my brother. 8. It’s nice to meet you, too. 9. She is my baby sister. 10. This is my mother

Read an circle

1. A 2. B

Odd one out (Chọn từ khác loại):

1. brown 2. mother 3. friend 4. fish

Read and Check the correct answers.

1.A 2. A 3.B 4. B 5. B 6. B

Read and Check the correct sentences.

1. What are these? 2. Five makers 3. I can see the board 4. She’s short and old

5.They’re rectangles 6. I can read a book. 7. She’s my grandmother. 8. Touch your feet.

Answer the questions: (2 points)

1. They are disks 2. Yes, he is. 3. Yes it is/ No, it isn’t 4. There are three crayons.

Complete the sentences (Hoàn thành câu):

1. Father/ Grandfather 2. Brother

Reorder these words to have correct sentences

1. Where are your friends?

2. She’s wearing a hat.

3. Does she like cakes?

4. What does he like?

5. I have five cats.

6. They are under the table.

7. Where are your pets?

8. Do you have any toys?

9. How old is your grandmother?

10. My brother is strong and handsome.

11. Her house is blue and white.

12. Is there a yard in your house?

13. The children are playing in the garden.

14. The book is on the table.

15. How many robots do they have?

16. Is she skipping a rope now?

17. Are there any books on the table?

18. This is their map.

19. How many fans are there?

20. Who is that man?

21. My room has a big poster.

22. Where are the goldfish?

23. We have a lot of fun in the playroom.

24. My daddy is cleaning the floor.

25. He is doing his homework.

Tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập lớp 3 các môn học khác nhau như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học- nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Để đáp ứng nhu cầu ôn tập các môn học lớp 4 năm 2020 - 2021, mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 4 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 4 các môn.

Đánh giá bài viết
162 70.156
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm