Đề thi học kì 2 GDCD 7 Kết nối tri thức CV 7991 - Đề 2
Đề kiểm tra học kì 2 GDCD 7 cấu trúc mới
Đề thi học kì 2 GDCD 7 Kết nối tri thức CV 7991 - Đề 2 có đầy đủ đáp án, ma trận, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2 MÔN GDCD 7
|
TT |
Mạch chủ đề |
Nội dung kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % |
||||||||||||||||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng/ sai” |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiêu |
VD |
Biết |
Hiêu |
VD |
|
|||||||||||||||||||
|
1 |
Giáo dục kĩ năng sống |
Phòng, chống bạo lực học đường |
2 I.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
` |
|
5% |
||||||||||||||||
|
2 |
Giáo dục kinh tế |
Quản lí tiền |
2 I.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
5%
|
||||||||||||||||
|
3 |
Giáo dục pháp luật |
Phòng, chống tệ nạn xã hội |
4 I.1 |
|
|
|
1 III.1 |
|
|
1 I.2 |
|
4 |
2 |
|
40%
|
||||||||||||||||
|
Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình |
4 I.1 |
|
|
|
|
1 III.1 |
|
|
1 III.2 |
4 |
|
2 |
50% |
||||||||||||||||||
|
Tổng số câu |
12 |
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
12 |
2 |
2 |
14TN+2TL |
|||||||||||||||||||
|
Tổng số điểm |
3 |
|
|
1 |
1 |
|
2 |
3 |
3 |
3 |
4 |
10 |
|||||||||||||||||||
|
Tỷ lệ % |
30% |
|
20% |
50% |
30% |
30% |
40% |
100% |
|||||||||||||||||||||||
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: GDCD 7
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm: (5đ)
Phần 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3đ)
Câu 1. Một trong những biểu hiện của bạo lực học đường
A. đánh đập.
B. quan tâm.
C. sẻ chia.
D. cảm thông.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây không phải là bạo lực học đường?
A. Góp ý với bạn cùng nhóm.
B. Hành hạ, cô lập bạn bè.
C. Xâm hại thân thể bạn học
D. Xúc phạm danh dự bạn cùng lớp.
Câu 3. Biết cách quản lí tiền giúp chúng ta chủ động
A. trong lao động.
B. làm những gì mình thích.
C. có nhiều cơ hội phát triển.
D. tìm kiếm việc làm.
Câu 4. Nhận định sai khi nói về tiết kiệm tiền là:
A. Chỉ những người nghèo mới phải tiết kiệm.
B. Tiết kiệm thể hiện sự quý trọng sức lao động.
C. Người tiết kiệm sẽ tích lũy được nhiều tài sản.
D. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lý của cải.
Câu 5: Hành vi nào dưới đây là sa vào tệ nạn xã hội?
A. Anh Q thường xuyên sử dụng ma tuý.
B. Ông B uống rượu trong mỗi bữa ăn.
C. Công an nhiễm HIV từ tội phạm.
D. Bạn H đã từ chối việc hút thuốc lá điện tử.
Câu 6: Những tệ nạn xã hội phổ biến hiện nay là:
A. Ma tuý, cờ vua, cờ tướng
B. Ma tuý, cờ bạc, mại dâm,
C. Game online, đọc sách
D. Cá độ, cờ bạc, đá bóng.
.........................
Câu 12. Những hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của con cháu đối với ông bà, cha mẹ
A. Lễ phép, kính trọng.
B. Chăm sóc, giúp đỡ.
C. Ngược đãi, xúc phạm.
D. Vâng lời, ngoan ngoãn.
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. (2đ)
Câu 13. Từ khi được bạn bè rủ rê chơi tài xỉu online, H ngày càng sa đà vào thế giới ảo. H bỏ bê học hành, thường xuyên trốn học để chơi tài xỉu thâu đêm suốt sáng. Tiền bạc bố mẹ cho đều bị H nướng vào tài xỉu. Sức khỏe của H ngày càng suy yếu, tinh thần uể oải, cáu gắt. Bố mẹ H rất lo lắng và đã nhiều lần khuyên bảo nhưng H không nghe.
A) Chơi tài xỉu online chỉ ảnh hưởng cá nhân, không gây rối loạn trật tự xã hội.
B) Việc H bỏ bê học hành, sức khỏe suy yếu là hậu quả của việc nghiện chơi tài xỉu.
C) Chơi tài xỉu là hành vi vi phạm pháp luật, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D) Chơi tài xỉu với mức độ vừa phải không ảnh hưởng đến kinh tế của bản thân và gia đình.
........................
Tự luận (5đ).
Câu 1 (2đ). Tình huống: Qua tìm hiểu, biết D (13 tuổi) là người hiếu thắng và đua đòi nên anh Y đã trực tiếp giới thiệu và cho D hút thử một loại thuốc lá điện tử. Khi thấy D bắt đầu nghiện, anh Y đề nghị D hãy giới thiệu sản phẩm đó đến bạn bè để bán hàng.
a. Theo em, hành vi của anh Y có vi phạm pháp luật không? Vì sao?
b. Em hãy làm rõ tác hại của tệ nạn xã hội đối với bản thân, gia đình và xã hội?
Câu 2 (3đ). ........................