Đề thi học kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức - Đề 3
Đề thi Toán cuối học kì 2 lớp 8 có đáp án
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 theo sách Kết nối tri thức – Đề số 3 được biên soạn bám sát chương trình học, đảm bảo phù hợp với cấu trúc đề kiểm tra hiện hành. Tài liệu có đầy đủ đáp án chi tiết và bảng ma trận rõ ràng, giúp thầy cô thuận tiện tham khảo trong quá trình xây dựng đề thi cũng như sử dụng làm tài liệu ôn luyện cho học sinh. Bên cạnh đó, đây cũng là nguồn tài liệu hữu ích giúp các em học sinh ôn tập, làm quen với nhiều dạng bài tập khác nhau, từ đó củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán. Việc luyện tập thường xuyên sẽ giúp các em tự tin hơn và chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 lớp 8 sắp tới, hướng tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tải về để tham khảo toàn bộ đề thi, đáp án, ma trận và bảng đặc tả đề thi.
1. Ma trận đề thi giữa kì 2 Toán 8
|
TT (1) |
Chương/Chủ đề (2) |
Nội dung/đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá (4 -11) |
Tổng % điểm (12) |
||||||||||||
|
NB |
TH |
VD |
VDC |
|
||||||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
||||||||
|
1 |
Phân thức đại số |
Khái niệm phân thức đại số, Tính chất cơ bản của phân thức đại số |
5 (TN1,2,3,4,5) 1,67đ |
|
|
|
|
|
|
|
16,7% |
|||||
|
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia của phân thức đại số |
|
|
|
1 (TL1) 0,5đ |
|
|
|
|
5,0% |
|||||||
|
2 |
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất |
Phương trình bậc nhất một ẩn. Giải bài toán bằng cách lập phương trình |
|
|
2 (TN6,7) 0,67đ |
|
|
1 (TL2a) 0,75đ |
|
|
14,2% |
|||||
|
Khái niệm hàm số và đồ thị hàm số.Hàm số bậc nhất và đô thị của hàm số bậc nhất.Hệ số góc của đường thẳng. |
1 (TN8) 0,33đ |
|
|
1 (TL2b) 0,5 đ |
|
|
|
|
8,3% |
|||||||
|
3 |
Mở đầu về tính xác suất và biến cố |
Kết quả có thể và kết quả thuận lợi. |
2 (TN9,10) 0,67đ |
|
|
|
|
1 (TL3) 0,5đ
|
|
|
11,7% |
|||||
|
4
|
Tam giác đồng dạng |
Trường hợp đồng dạng của hai tam giác |
1 (TN11,12) 0,67đ |
|
|
1 (TL4a) 1,0đ |
|
1 (TL4b) 0,75đ |
|
1 (TL4c) 1,0đ |
34,2% |
|||||
|
Định lí Pythagore và ứng dụng. |
1 (TN13) 0,33đ |
|
1 (TN14) 0,33đ |
|
|
|
|
|
6,6% |
|||||||
|
5 |
Một số hình khối trong thực tiễn |
Hình chóp tam giác đều. Hình chóp tứ giác đều. |
1 (TN 15) 0,33đ |
|
|
|
|
|
|
|
3,3% |
|||||
|
Tổng |
12 |
|
3 |
2 |
|
3 |
|
1 |
|
|||||||
|
Tỉ lệ phần trăm |
40% |
30% |
20% |
10% |
100 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
|||||||||||||
2. Đề thi cuối kì 2 Toán 8
|
PHÒNG GDĐT …….. TRƯỜNG THCS ………
|
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) |
|
Họ và tên:…………………………………… Lớp:……….. |
Điểm:
|
I/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của môi câu sau.
Câu 1. Cách viết nào sau đây không cho một phân thức ?
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 2. Phân thức
bằng phân thức nào sau đây ?
![]()
![]()
![]()
![]()
.........
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
|
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau. |
B. Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau. |
|
C. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau. |
D. Hai tam giác cân đồng dạng với nhau. |
Câu 12. Nếu tam giác MNP đồng dạng tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là
|
A. |
B. 2 |
C. |
D. -2 |
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
![]()
Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M có MN = 6 cm, NP = 10 cm. Độ dài cạnh MP bằng
|
A. 8 cm. |
B. 10 cm. |
|
C. 7 cm. |
D. 9 cm. |
Câu 15. Đáy của hình chóp tứ giác đều là
|
A. Hình bình hành. |
B. Hình chữ nhật . |
|
C. Hình vuông. |
D. Hình thoi. |
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Xem tiếp trong file tải về
3. Đáp án đề thi học kì 2 Toán 8
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm.
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
A |
B |
B |
D |
C |
A |
D |
C |
A |
D |
C |
C |
Mời các bạn xem tiếp đáp án phần tự luận trong file tải về.