Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global success số 2
Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success số 2 hỗ trợ học sinh ôn tập từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu giao tiếp đã học trong nửa đầu học kì 1. Tài liệu giúp các em rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng kiến thức vào các dạng câu hỏi kiểm tra và đối chiếu đáp án để tự đánh giá kết quả học tập.
Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 1 Global success có đáp án
📚 Luyện đề đúng cách – Vững kiến thức giữa học kì 1!
Khám phá ngay Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global Success số 2 có đáp án trên VnDoc để thử sức với các câu hỏi ôn tập và kiểm tra mức độ ghi nhớ kiến thức. Sau khi hoàn thành, các em hãy đối chiếu đáp án và tiếp tục luyện thêm những đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 khác để nâng cao kết quả học tập nhé!
I. Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 4 Global success
I. Listen and tick (✓) the correct pictures. (3 points)
Bài nghe

II. Choose the odd one out.
|
1. A. Monday |
B. July |
C. Friday |
D. Sunday |
|
2. A. building |
B. library |
C. playground |
D. Maths |
|
3. A. juice |
B. chips |
C. cake |
D. cookie |
|
4. A. Get up |
B. Go to bed |
C. What |
D. Have breakfast |
|
5. A. listen |
B. at |
C. in |
D. on |
II. Read and circle the correct answer.
|
1. |
|
What day is it today? A. It’s Thursday. B. It’s Tuesday. C. It’s Saturday. |
|
2. |
|
What time do you go to school? A. I go to school at seven fifteen. B. I go to school at seven forty-five. C. I go to school at half past seven. |
|
3. |
|
Where’s he from? A. He’s from Malaysia. B. He’s from Singapore. C. He’s from Viet Nam. |
|
4. |
|
What do you want to eat? A. I want some apples. B. I want some juice. C. I want some grapes. |
|
5. |
|
Can she ride a bike? A. Yes, she can. B. Yes, he can. C. Yes, I can. |
III. Fill in the blanks.
Hi, I’m Rosie. This is my sister, Sue and my parents. We all can (1)
___________ but we can’t skateboard. My parents can (2)
__________ and my sister can (3)
_________. My sister can (4)
__________ but I can’t. She often takes me to the park near my house by bike.
IV. Read and answer the questions.
Dear Phong,
My name’s Tony. I’m from American. Today is Sunday, the sixth of May. It’s my birthday. I’m happy. I have many birthday presents from my friends. What about you? When’s your birthday?
Write to me soon,
Tony.
1. What’s his name?
………………………………………………………..
2. Where is he from?
………………………………………………………..
3. What day is it today?
………………………………………………………..
4. When is his birthday ?
………………………………………………………..
5. Is he happy?
………………………………………………………..
Reorder the words to make sentences.
1. from / Where / are / you /?
=> ___________________________________________
2. She / Singapore / is / from /.
=> ___________________________________________
3. ten / at / My / to / o’clock / bed / brother / goes.
=> ___________________________________________
4. Monkey / eat /tree. / can / bananas/ and / climb / the /
=> ___________________________________________
II. Đáp án Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 4 Global success
File đáp án có trong file tải
Mua trọn bộ - Tiết kiệm hơn!
ÔN CHẮC TỪNG PHẦN – TỰ TIN THI GIỮA KÌ!
Bộ đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success
👉 Đặt mua trọn bộ – Cùng con chủ động ôn tập!
Hy vọng Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global Success số 2 sẽ giúp học sinh chủ động ôn luyện, nhận biết những phần kiến thức cần cải thiện và từng bước nâng cao kỹ năng làm bài. Để chuẩn bị hiệu quả cho kỳ kiểm tra, các em nên kết hợp luyện đề với ôn tập từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu theo từng chủ đề. Tham khảo thêm các tài liệu kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 trên VnDoc để có thêm nguồn bài tập thực hành phong phú.




