Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global success số 4
Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global Success số 4 có đáp án mang đến tài liệu thực hành hữu ích, giúp học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm và rèn kỹ năng xử lý các dạng câu hỏi kiểm tra. Qua quá trình luyện đề, các em có thể phát hiện những phần kiến thức còn hạn chế và chuẩn bị tự tin hơn cho bài thi giữa học kì 1.
Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 1 Global Success có đáp án
🎯 Kiểm tra kiến thức hôm nay – Sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới!
Thử sức ngay với Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global Success số 4 trên VnDoc để rèn luyện khả năng vận dụng từ vựng, ngữ pháp và mẫu câu đã học. Hoàn thành đề, đối chiếu đáp án và khám phá thêm các đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 4 Global Success để xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc!
I. Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 4 Global success
I. Read the passage and choose the correct answer.
Hello, my name is Emica. I'm from Japan. This is my friend, Lily. She's from America. Today is our birthday. It's in April. I want to eat some chips, and Lily wants some jelly and juice. Lily can cook well, but I can't. So now Lily is cooking, and I'm making hats for our party.
1. Where is Emica from?
A. She is from Japan.
B. She is from Korea.
2. Where is Lily from?
A. She is from Britain.
B. She is from America.
3. When is Lily's birthday?
A. It's in April.
B. It's in August.
4. What does Emica want to eat?
A. She wants to eat some chips.
B. She wants some jelly and juice.
5. Can Emica cook well?
A. Yes, she can.
B. No, she can't.
II. Reorder the word.
1. Time/ go/ What/ do/ bed/ ?/ to/ you
………………………………………………………………
2. Drink/ want/ eat/ and/ grapes./ to/ I/ water
………………………………………………………………
3. Can/ but/ He/ roller/ swim,/ skate./ can't/ he
………………………………………………………………
4. forty-five./ Tv/ watch/ parents/ I/ with/ my/ at/ six
………………………………………………………………
5. Britain./ is/ father/ from/ My
………………………………………………………………
III. Choose the odd one out.
1. A. Tuesday B. today C. Monday D. Wednesday
2. A. run B. late C. go to school D. have dinner
3. A. Linda B. Peter C. Hakim D. Name
4. A. Weekend B. Saturday C. Monday D. Friday
5. A. Get up B. have lunch C. go to bed D. What time
IV. Read and complete.
Sundays; have breakfast; December; America; sing
I have two best friends at school, Katy and Minnie. Katy is from Australia. She can (1) ______ well. Her birthday is in March. Minnie is from (2) ______. She can’t draw, but she can swim. Her birthday is in (3) ______. We often (4) ______ together at 7 o’clock every morning. We do not go to school on (5) ______.
V. Read and match.
|
A |
B |
|
1. What’s he like? |
a. No, I don’t. |
|
2. Why would you like to be a doctor? |
b. He is smart and talkative. |
|
3. What is your favourite colour? |
c. I like reading comic books. |
|
4. Do you live in this house? |
d. Because I’d like to help people. |
|
5. What do you like doing in your free time? |
e. It’s blue. |
VI. Choose the correct answers to complete the sentences.
1. My mother’s birthday is ______ March.
A. on
B. in
C. at
2. _______ is she from? – She’s from Japan.
A. Where
B. What
C. Who
3. Can you ______ a bike?
A. rides
B. riding
C. ride
4. What do you want to ______? – I want some juice.
A. eat
B. drink
C. listen
5. What do you do _______ Sundays?
A. on
B. at
C. in
II. Đáp án Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 4 Global success
File đáp án có trong file tải
Mua trọn bộ - Tiết kiệm hơn!
ÔN CHẮC TỪNG PHẦN – TỰ TIN THI GIỮA KÌ!
Bộ đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success
👉 Đặt mua trọn bộ – Cùng con chủ động ôn tập!
Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 Global Success số 4 có đáp án là nguồn tài liệu tham khảo giúp học sinh kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức và rèn luyện sự cẩn thận khi làm bài. Việc thực hành đề thi kết hợp sửa lỗi sẽ giúp các em từng bước cải thiện kết quả học tập. Hãy tiếp tục tham khảo những đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 trên VnDoc để bổ sung kiến thức và nâng cao kỹ năng trước kỳ thi.