Giải SBT Công nghệ 8 Kết nối tri thức bài 3
Giải SBT Công nghệ 8 Bài 3: Bản vẽ chi tiết (Kết nối tri thức) cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho toàn bộ câu hỏi trong sách bài tập theo Chương trình GDPT 2018. Tài liệu giúp học sinh hiểu rõ khái niệm, nội dung và cách đọc bản vẽ chi tiết, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích, vận dụng kiến thức để giải bài tập chính xác. Với lời giải rõ ràng, dễ hiểu, các em có thể đối chiếu kết quả, củng cố kiến thức và nâng cao hiệu quả học tập. Đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và phụ huynh trong quá trình giảng dạy, ôn tập và hỗ trợ học sinh học tốt môn Công nghệ 8.
Bài: Bản vẽ chi tiết
Câu 1 trang 8 SBT Công nghệ 8: Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
B. hình biểu diễn, kích thước yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
D. hình chiếu vuông góc, kích thước.
Trả lời:
Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm: các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và khung tên.
- Các hình biểu diễn gồm: hình chiếu, hình cắt, … diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi tiết.
- Kích thước gồm: các kích thước xác định độ lớn của các chi tiết.
- Các yêu cầu kĩ thuật gồm: chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt, …
- Khung tên gồm: tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ.
Câu 2 trang 9 SBT Công nghệ 8: Các nội dung cụ thể về bản vẽ chi tiết sau đây thuộc nhóm nội dung nào: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật hay khung tên?
a) Hình chiếu, hình cắt... diễn tả hình dạng cấu tạo của chi tiết.
b) Các yếu tố xác định độ lớn của chi tiết.
c) Chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt...
d) Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ...
Trả lời:
|
Các nội dung cụ thể |
Nhóm nội dung |
|
Hình chiếu, hình cắt... diễn tả hình dạng cấu tạo của chi tiết. |
Hình biểu diễn |
|
Các yếu tố xác định độ lớn của chi tiết. |
Kích thước |
|
Chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt... |
Yêu cầu kĩ thuật |
|
Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách nhiệm đối với bản vẽ... |
Khung tên |
Câu 3 trang 9 SBT Công nghệ 8: Quan sát bản vẽ chi tiết trên Hình 3.1 và cho biết tên gọi của chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật và mô tả hình dạng, kích thước của chi tiết đó.

Trả lời:
- Tên gọi chi tiết: tấm đế.
- Yêu cầu kĩ thuật: làm tù cạnh, mạ kẽm.
- Mô tả hình dạng:
+ Về hình dạng bên ngoài, chi tiết cấu tạo với hai phần:
• Phần dưới có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước 50 × 30 × 10.
• Phần trên có dạng hình trụ đường kính 30, cao 15.
+ Bên trong có một lỗ dạng hình hộp chữ nhật với kích thước 14 × 14 × 25.
Câu 4 trang 10 SBT Công nghệ 8: Kẻ Bảng 3.1 vào vở rồi mô tả hình dạng, kích thước của gối đỡ và đọc bản vẽ trên Hình 3.2 theo trình tự trong bảng.

Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
|
Trình tự đọc |
Nội dung |
Kết quả đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ |
|
1. Khung tên |
- Tên gọi chi tiết - Vật liệu - Tỉ lệ |
? ? ? |
|
2. Hình biểu diễn |
- Tên gọi hình chiếu - Các hình biểu diễn khác (nếu có) |
? ? |
|
3. Kích thước |
- Kích thước chung của chi tiết - Kích thước các thành phần của chi tiết |
? ? |
|
4. Yêu cầu kĩ thuật |
- Gia công - Xử lí bề mặt |
? ? |
Trả lời:
* Mô tả hình dạng, kích thước của gối đỡ:
Bên ngoài gối đỡ có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước bằng 60 × 40 × 30. Bên trong gối đỡ có một lỗ hình trụ đường kính 30.
* Đọc bản vẽ:
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
|
Trình tự đọc |
Nội dung |
Kết quả đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ |
|
1. Khung tên |
- Tên gọi chi tiết - Vật liệu - Tỉ lệ |
- Gối đỡ - Thép - 1 : 1 |
|
2. Hình biểu diễn |
- Tên gọi hình chiếu - Các hình biểu diễn khác (nếu có) |
- Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng. |
|
3. Kích thước |
- Kích thước chung của chi tiết - Kích thước các thành phần của chi tiết |
- 60 × 40 × 30 - Lỗ trụ đường kính Ø30. |
|
4. Yêu cầu kĩ thuật |
- Gia công - Xử lí bề mặt |
- Làm tù cạnh. - Mạ kẽm. |