Học phí Đại học Nha Trang

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Nha Trang 2020 - 2021. Tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Qua đây bạn đọc có thể thấy rõ được mức học phí của trường Đại học Nha Trang trong năm 2020 cũng như so sánh được với các năm về trước. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.

1. Học phí Đại học Nha Trang 2020 - 2021

Chương trình đại trà: học phí khoảng 4.000.0000-5.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học.

Chương trình song ngữ Anh – Việt và định hướng nghề nghiệp (POHE) có học phí gấp đôi chương trình đại trà, khoảng 10.000.000 VNĐ/học kỳ.

Thông tin tuyển sinh của trường năm 2020:

Trường Đại học Nha Trang năm 2020 sẽ xét tuyển theo 1 trong 4 phương thức:

  • Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT năm 2020.
  • Xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2020.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc

Tổng chỉ tiêu: 3.500 chỉ tiêu

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Nha Trang tuyển sinh theo 4 phương thức, trong đó, trường dành khoảng 25% chỉ tiêu đối với phương thức xét tuyển điểm Kỳ thi ĐGNL của ĐH Quốc gia TPHCM 2020.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 thấp nhất là 5.7 điểm (theo thang điểm 10).

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

 

21

TA>=6.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao

2

7810201PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

 

22

TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

3

7340301PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

 

21

TA>=5.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao

4

7480201PHE

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

 

18

TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

 

23.5

TA>=6.0, chương trình chuẩn

6

7340301

Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

 

21.5

chương trình chuẩn

7

7340201

Tài chính - ngân hàng

 

20.5

chương trình chuẩn

8

7620304

Khai thác thuỷ sản

 

15

chương trình chuẩn

9

7620305

Quản lý thuỷ sản

 

16

chương trình chuẩn

10

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

 

15

chương trình chuẩn

11

7420201

Công nghệ sinh học

 

15

chương trình chuẩn

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

 

15

chương trình chuẩn

13

7520103

Kỹ thuật cơ khí

 

15.5

chương trình chuẩn

14

7510202

Công nghệ chế tạo máy

 

15

chương trình chuẩn

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

15

chương trình chuẩn

16

7520115

Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuậtm nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

 

15

chương trình chuẩn

17

7520130

Kỹ thuật ô tô

 

20

chương trình chuẩn

18

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

15

chương trình chuẩn

19

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

15.5

chương trình chuẩn

20

7840106

Khoa học hàng hải

 

15

chương trình chuẩn

21

7540101

Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

 

16.5

chương trình chuẩn

22

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

 

15

chương trình chuẩn

23

7520301

Kỹ thuật hoá học

 

15

chương trình chuẩn

24

7510301

Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử)

 

16

chương trình chuẩn

25

7580201

Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

 

16

chương trình chuẩn

26

7480201

Công nghệ thông tin ( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

 

19

TA>=4.0, chương trình chuẩn

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

17

chương trình chuẩn

28

7810201

Quản trị khách sạn

 

22

TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao

29

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

21

TA>=5.0, chương trình chuẩn

30

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

 

18

chương trình chuẩn

31

7340101

Quản trị kinh doanh

 

21.5

TA>=4.0, chương trình chuẩn

32

7340115

Marketing

 

21

chương trình chuẩn

33

7340121

Kinh doanh thương mại

 

21

TA>=4.0, chương trình chuẩn

34

7310101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

 

17

chương trình chuẩn

35

7310105

Kinh tế phát triển

 

19

chương trình chuẩn

36

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

 

19

chương trình chuẩn

2. Học phí Đại học Nha Trang 2019 - 2020

Hiện tại, Đại học Nha Trang chưa có thông báo chính thức về học phí cho sinh viên trong năm học 2019 - 2020, mức học phí dự kiến dao động trong khoảng: 3.000.000 - 4.000.000 đồng/học kì. Để có kế hoạch học tập phù hợp, các bạn có thể tham khảo mức học phí của trường trong những năm 2016, 2017, 2018.

3. Học phí Đại học Nha Trang 2016 - 2017

Theo đó, mức học phí Đại học Nha Trang 2016 - 2017 tạm thu khi sinh viên làm hồ sơ nhập trường sẽ là 2 triệu đồng, bên cạnh đó, tùy theo số lượng tín chỉ, ngành mà các bạn lựa chọn mà học phí có thể có sự chênh lệch nhất định. Tuy nhiên, mức học phí của nhà trường không quá cao, các bạn có thể yên tâm lựa chọn trường Đại học Nha Trang để học tập và thực hiện ước mơ của mình.

Trường Đại học Nha Trang đào tạo cả bậc Đại học và bậc Cao đẳng, trong đó, các bạn có thể lựa chọn một trong những ngành nghề khác nhau để học tập như các ngành liên quan đến thủy sản, công nghệ thực tập, các ngành kỹ thuật, công nghệ máy móc,... hằng năm, trường thu hút hàng nghìn hồ sơ dự tuyển, xét tuyển, giúp trường đạt được chỉ tiêu tuyển sinh đã đặt ra. Bên cạnh đó, học phí Đại học Nha Trang 2016 - 2017 cũng ở mức trung bình, các phụ huynh và các em học sinh có thể căn cứ vào đó để nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng của mình.

⇒ Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Nha Trang TSN

Mời các bạn học sinh tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Nha Trang. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Thông tin các Trường Đại học, Học viện và Cao đẳngVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 2.829
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thông tin Trường Đại học, Học viện, CĐ Xem thêm