Học phí Đại học Tiền Giang
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Tiền Giang 2026 - 2027. Nội dung tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Qua đây bạn đọc có thể thấy được mức học phí của trường trong năm 2026. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Học phí Đại học Tiền Giang
1. Học phí Đại học Tiền Giang 2026 - 2027
Hiện tại nhà trường chưa công bố mức học phí cho năm 2026, VnDoc.com sẽ cập nhật sớm nhất khi có thông báo. Mời bạn tham khảo mức học phí năm 2025 - 2026
Mức học phí được tính theo đơn vị tín chỉ và khác nhau giữa các nhóm ngành. Đối với các ngành thuộc khối sư phạm, sinh viên sẽ được miễn học phí theo quy định của Nhà nước.
Các ngành ngoài sư phạm:
+ Nhóm ngành Kinh tế, Luật: Bao gồm Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng...: 440.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin: Bao gồm Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện...: 480.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhóm ngành Khoa học xã hội, Nhân văn, Du lịch: Bao gồm Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học...: 400.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhóm ngành Nông nghiệp, Thủy sản, Khoa học tự nhiên: Bao gồm Nuôi trồng thủy sản, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm...: 480.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Sư phạm (dành cho sinh viên học lại, học thêm): 300.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí cho các hệ đào tạo khác
Đào tạo Văn bằng 2:
+ Nhóm ngành Sư phạm: 20.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Nhóm ngành ngoài Sư phạm: 440.000 VNĐ/tín chỉ.
Đào tạo Liên thông: Học phí được tính 440.000 VNĐ/tín chỉ đối với tất cả các ngành.
Học phí toàn khóa học (dự kiến)
Tổng học phí toàn khóa (4 năm) cho sinh viên tuyển sinh năm 2025 được dự kiến như sau:
+ Nhóm ngành Sư phạm: Tổng học phí toàn khóa là 20.000.000 VNĐ.
+ Nhóm ngành Kinh tế - Luật, Khoa học xã hội, Nhân văn, Du lịch: Tổng học phí toàn khóa là 63.480.000 VNĐ.
+ Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Nông nghiệp, Thủy sản, Khoa học tự nhiên: Tổng học phí toàn khóa là 69.840.000 VNĐ.
2. Học phí Đại học Tiền Giang 2022 - 2023
Trong năm học 2022, học phí của trường Đại học Tiền Giang có sự thay đổi theo từng nhóm như sau:
Nhóm 1: KHXH, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản (khoảng 12.000.000 VNĐ/năm)
Nhóm 2: KHTN; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch (khoảng 12.500.000 VNĐ/năm)
Riêng các ngành Sư Phạm hoàn toàn không đóng học phí
3. Học phí Đại học Tiền Giang 2020 - 2021
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
Học phí của sinh viên chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang thực hiện theo đúng quy định của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2020 - 2021.
Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:
|
Nhóm đào tạo |
Năm học |
|
2020-2021 |
|
|
Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản |
|
|
Đại học |
301.000 đồng/tín chỉ |
|
9.782.500 đồng/năm học |
|
|
Cao đẳng |
238.000 đồng/tín chỉ |
|
7.782.600 đồng/năm học |
|
|
Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch |
|
|
Đại học |
360.000 đồng/tín chỉ |
|
11.700.000 đồng/năm học |
|
|
Cao đẳng |
287.000 đồng/tín chỉ |
|
9.384.900 đồng/năm học |
|
Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang năm 2020
Trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) năm 2020 bằng phương thức xét điểm thi THPT của các ngành đào tạo đại học và cao đẳng ngành Giáo dục mầm non như sau:
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Trình độ đại học |
||||
|
1 |
Giáo dục tiểu học |
7140202 |
A00; A01; D01; C00 |
22.5 |
|
2 |
Sư phạm Toán |
7140209 |
A00; A01; D01; D90 |
22.5 |
|
3 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00; D01; D14; D78 |
18.5 |
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
A00; A01; D01; D90 |
21 |
|
5 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
21 |
|
|
6 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
19 |
|
|
7 |
Kinh tế |
7310101 |
15 |
|
|
8 |
Luật |
7380101 |
A01; D01; C00; D66 |
21 |
|
9 |
Công nghệ Thực phẩm |
7540101 |
A00; A01; B00; B08 |
16 |
|
10 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
15 |
|
|
11 |
Chăn nuôi |
7620105 |
15 |
|
|
12 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
26 |
|
|
13 |
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
15 |
|
|
14 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
A00; A01;D07; D90 |
20 |
|
15 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
7510103 |
15 |
|
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
7510201 |
15 |
|
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
15 |
|
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
15 |
|
|
19 |
CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp |
7510300 |
A00;A01;B00;D07 |
27.5 |
|
20 |
Văn hóa học |
7229040 |
C00;D01;D14;D78 C00;D01;D14;D78 |
19 |
|
21 |
Du lịch |
7810101 |
21 |
|
|
Trình độ cao đẳng |
||||
|
22 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M01; M00 |
16.5 |
4. Học phí Đại học Tiền Giang 2019 - 2020
Tuỳ theo ngành học, các hệ đào tạo (Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp), học phí trường Đại học Tiền Giang cũng sẽ khác nhau, trong đó hệ đại học và các ngành đào tạo thuộc nhóm khoa học tự nhiên có học phí cao hơn. Cụ thể về mức học phí năm 2019 của trường, các bạn có thể tham khảo:
- Khoa học xã hội, Luật, Kinh tế, Nông, lâm thuỷ sản:
- Hệ Đại học: 273.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ Cao đẳng: 217.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ trung cấp: 2.600.000 VNĐ/học kì
- Ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ, kĩ thuật, thể dục thể thao:
- Hệ Đại học: 326.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ Cao đẳng: 259.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ trung cấp: 3.050.000 VNĐ/tín chỉ
⇒ Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang TTG các năm