Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Cấu trúc hạt nhân (Dễ)

Bài tập cấu trúc hạt nhân lớp 12 cơ bản kèm lời giải

Bài viết Luyện tập Cấu trúc hạt nhân (Dễ) tổng hợp các bài tập Vật lý 12 cơ bản kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh củng cố lý thuyết, rèn luyện kỹ năng tính toán và làm quen với dạng bài thường gặp trong chương trình Lý 12. Nội dung được trình bày rõ ràng, phù hợp cho quá trình tự học và ôn tập trước các bài kiểm tra.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 26 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 26 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn phương án đúng

    So với hạt nhân _{20}^{40}Ca, hạt nhân _{27}^{56}Co có nhiều hơn

    Hướng dẫn:

    So với hạt nhân _{20}^{40}Ca, hạt nhân _{27}^{56}Co có nhiều hơn 9 neutron và 7 proton.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm phương án đúng

    Hạt nhân có kí hiệu _{Z}^{A}\ X với A là

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân có kí hiệu _{Z}^{A}\ X với A là số nucleon của hạt nhân.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn phương án đúng

    Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng \frac{1}{12} khối lượng

    Hướng dẫn:

    Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng \frac{1}{12} khối lượng của đồng vị carbon _{6}^{12}\ C.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hai hạt nhân \ _{1}^{3}T\ _{2}^{3}He có cùng

    Hướng dẫn:

    Hai hạt nhân \ _{1}^{3}T\ _{2}^{3}He có cùng số nucleon.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Các nguyên tử là nguyên tử đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng số

    Hướng dẫn:

    Các nguyên tử là nguyên tử đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng số proton.

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định kết luận đúng

    Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu _{10}^{19}\ X, kết luận nào dưới đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Kết luận đúng là: “Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron”.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân Natri \ _{11}^{23}Na có số hạt nuclon là

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân Natri \ _{11}^{23}Na có số hạt nuclon bằng 11.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân _{86}^{222}\ Ra. sau đây có 136 neutron.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân có 125 nơtron là: _{84}^{209}\
Po

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Nucleon là tên gọi chung của proton và

    Hướng dẫn:

    Nucleon là tên gọi chung của proton và neutron.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

    Hướng dẫn:

    Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có cùng số Z và khác số A.

  • Câu 12: Nhận biết
    Tìm phát biểu đúng

    Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử \ _{Z}^{A}X được cấu tạo gồm

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân nguyên tử \ _{Z}^{A}X được cấu tạo gồm Z proton và (A – Z) neutron.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm kết luận đúng

    Số nucleon có trong hạt nhân _{6}^{14}\
C

    Hướng dẫn:

    Số nucleon có trong hạt nhân _{6}^{14}\
C là 14.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm cặp nguyên tử không phải đồng vị

    Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?

    Hướng dẫn:

    Cặp nguyên tử của các hạt nhân không phải là đồng vị là: _{2}^{4}\ He,_{17}^{37}\ Cl..

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân có kí hiệu _{Z}^{A}\ X với Z là

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân có kí hiệu _{Z}^{A}\ X với Z là số proton của hạt nhân.

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân nguyên tử \
_{19}^{41}Kgồm

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân nguyên tử \
_{19}^{41}Kgồm 19 proton và 22 neutron.

  • Câu 17: Nhận biết
    Ghi đáp án đúng vào ô trống

    Số proton trong hạt nhân \
_{15}^{31}P bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 15

    Đáp án là:

    Số proton trong hạt nhân \
_{15}^{31}P bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 15

    Z = 15 🡪 số proton bằng 15.

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn kết quả đúng

    Hạt nhân \ _{92}^{235}U

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân \ _{92}^{235}U có 92 proton.

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Số hạt nucleon mang điện tích trong hạt nhân bạc _{47}^{107}\ Ag

    Hướng dẫn:

    Số hạt nucleon mang điện tích trong hạt nhân bạc _{47}^{107}\ Ag là: 47.

  • Câu 20: Nhận biết
    Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

    Hạt nhân nguyên tử gồm

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân nguyên tử gồm neutron và proton.

  • Câu 21: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân \ _{15}^{31}P

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân \ _{15}^{31}P có 15 proton và 16 neutron.

  • Câu 22: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong nguyên tử trung hòa của đồng vị phóng xạ _{90}^{210}\ Th

    Hướng dẫn:

    Trong nguyên tử trung hòa của đồng vị phóng xạ _{90}^{210}\ Thcó 90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.

  • Câu 23: Nhận biết
    Tìm phương án thích hợp

    So với hạt nhân hạt nhân \
_{6}^{12}C. Hạt nhân \ _{27}^{56}Co có nhiều hơn

    Hướng dẫn:

    So với hạt nhân hạt nhân \
_{6}^{12}C. Hạt nhân \ _{27}^{56}Co có nhiều hơn 23 neutron và 21 proton.

  • Câu 24: Nhận biết
    Tìm đáp án đúng

    Hạt nhân _{6}^{14}\ Cvà hạt nhân _{7}^{14}\ N có cùng

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân _{6}^{14}\ Cvà hạt nhân _{7}^{14}\ N có cùng số nucleon.

  • Câu 25: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân Côban \ _{27}^{60}Co

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân Côban \ _{27}^{60}Co có 27 prôtôn và 33 nơtron.

  • Câu 26: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

    Hướng dẫn:

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Trắc nghiệm Vật lí 12

Xem thêm