vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al h2so4 al2 so4 3 s h2o

  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.143
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.663
  • C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    CH3CH2OH CuO C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O là phương trình điềuc hết CH3CHO bằng cách oxi hóa rượu etylic C2H5OH. Mời các bạn tham khảo. 65.062
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.128
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.627
  • (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + NaOH (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình cân bằng (NH4)2SO4 ra NaOH. Mời các bạn tham khảo. 44.176
  • Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Nhiệt phân NaHCO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng nhiệt phân NaHCO3, từ đó vận dụng trả lời câu hỏi liên quan. 35.830
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.372
  • CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 CaCO3 HCl: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và hoàn thành tốt phương trình phản ứng CaCO3 cộng HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.907
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.404
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.158
  • NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO HCl NaClO HCl: NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaClO tác dụng HCl. 10.299
  • NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NH3 NH4NO3 Ba(OH)2: NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình NH4NO3 ra NH3, mời các bạn tham khảo. 9.102
  • Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 5.044
  • Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 3.720
  • Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 ra HCl Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O là phương trình phản ứng giữa bazo tác dụng với dung dịch axit. Nội dung giúp bạn viết và cân bằng chính xác phản ứng. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 1.573
  • CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O

    CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O

    CrO3 ra Cr2O3 CrO3 C2H5OH: CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng elctron. 942
  • Tính hóa trị của S trong hợp chất SO2

    Tính hóa trị của S trong hợp chất SO2

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính hóa trị của S trong hợp chất SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 570
  • Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm

    Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 237
  • Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Trong các phát biểu sau:

    Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Trong các phát biểu sau:

    Giải Hóa 10 Kết nối tri thức bài 9 Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA chu kì 3 của bảng tuần hoàn Trong các phát biểu sau. Giải Hóa 10 Bài 9: Ôn tập chương 2 Kết nối tri thức 215
  • Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl. Hãy cho thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên? 131
  • Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B

    Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B

    Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B: Vi sinh vật A: CO2 + H2O → (CH2O)n + O2.; Vi sinh vật B: CO2 + H2S → (CH2O)n + S. a) Kiểu sinh dưỡng của sinh vật A,B là gì? 35
  • Ở độ cao h bằng nửa bán kính trái đất có vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn

    Ở độ cao h bằng nửa bán kính trái đất có vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn

    Ở độ cao h bằng nửa bán kính trái đất có vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất. Biết gia tốc rơi tự do ở trái đất là g = 10m/s^2.Với bán kính trái đất có độ lớn 6400km. Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao h 16
  • Các phần mềm dịch máy, kiểm tra lỗi chính tả có thể coi là các ứng dụng Al hay không?

    Các phần mềm dịch máy, kiểm tra lỗi chính tả có thể coi là các ứng dụng Al hay không?

    Các phần mềm dịch máy, kiểm tra lỗi chính tả có thể coi là các ứng dụng Al hay không? 12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.