vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

bao+h2o → ba(oh)2

  • NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

    Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 AlCl3 NH3: NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh NH3 tác dụng với AlCl3. 126.523
  • Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 ra CH4 Al4C3 H2O: Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình điều chế CH4 từ Aluminium carbide. 81.406
  • CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    Điều chế Acetylene CaC2 H2O: CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 được VnDoc giúp bạn học nắm rõ nội dung điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene 67.502
  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.217
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.366
  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.302
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.107
  • Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 29.229
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 Hợp chất Bari Hidroxit Ba(OH)2 - Cân bằng phương trình hóa được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời các bạn tải về tham khảo học tốt môn Toán lớp 8 5.411
  • NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 HCl NaAlO2 HCl: NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NaAlO2 tác dụng vừa đủ với HCl. Mời các bạn tham khảo. 5.300
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.047
  • Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Ca(OH)2 Na2CO3 Na2CO3 Ca(OH)2: Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3+ Ca(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.695
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 985
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 982
  • Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Nhận biết NaOH và Ba(OH)2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết NaOH và Ba(OH)2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 855
  • CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH ra C2H5OH CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 547
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 357
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 179
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 71
  • Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2,...

    Chất kết tủa gồm Cho các chất: NaPO4, K2CO3, (NH4)2CO3, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, CuCl2, AgCL, PbCl2, AlCl3, MgSO4, K2SO4, BáO4, PbSO, CaCO3, MgSO3, Ba3(PO4)2. Chất kết tủa là những chất nào? 69
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.