vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h5oh na c2h5ona h2

  • Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al NaOH Al NaOH: Al H2O NaOH → NaAlO2 H2 là phương trình phản ứng hóa học khi cho Al tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo ra là natri aluminat và khí Hydrogen thoát ra. 393.871
  • Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe H2SO4 loãng Fe H2SO4 loãng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng. 248.798
  • NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2

    NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2

    Điện phân dung dịch NaCl NaCl H2: NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Mời các bạn tham khảo. 160.039
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 126.995
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.527
  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.065
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.898
  • Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

    Chuỗi phản ứng hóa học Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3, biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành chuỗi phản ứng Natri. 35.657
  • NaCl → Na + Cl2

    NaCl → Na + Cl2

    Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được NaCl ra Cl2: NaCl → Na + Cl2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học điện phân NaCl nóng chảy. Mời các bạn tham khảo 27.163
  • C2H4 + O2 → CH3CHO

    C2H4 + O2 → CH3CHO

    CH2=CH2 O2 Phản ứng: C2H4 + O2 → CH3CHO được VnDoc là phương trình phản ứng điều chế CH3CHO trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 23.158
  • CrO3 là oxide gì? Tính chất của CrO3

    CrO3 là oxide gì? Tính chất của CrO3

    CrO3 có lưỡng tính không CrO3 là oxit gì? Tính chất của CrO3 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung tài liệu về Crom (VI) oxit. Mời các bạn tham khảo. 19.954
  • Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al ra AlCl3 Al + HCl → AlCl3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa nhôm và axit đặc biệt là Al và HCl. Mời các bạn tham khảo. 4.860
  • CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

    CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

    CH3COOH tác dụng Mg CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình CH3COOH tác dụng với kim loại, đây là phản ứng thể hiện tính axit yếu của axit axetic. 3.953
  • Saccarozo: Cấu trúc, tính chất vật lý, hóa học, ứng dụng và điều chế

    Saccarozo: Cấu trúc, tính chất vật lý, hóa học, ứng dụng và điều chế

    Đề học tốt Hóa học 12 Saccarozơ là một hợp chất hữu cơ có rất nhiều ứng dụng đối với con người. Về mặt ý nghĩa hóa học, Saccarozo cũng ảnh hưởng khá nhiều trong nội dung kiến thức và hầu hết các bài tập hóa học hữu cơ. Bài viết sau đây sẽ trình bày chi tiết các tính chất và ứng dụng của hợp chất này. 2.737
  • Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là

    Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là

    Điện hóa trị là gì Trong phân tử NaCl điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định điện hóa trị cũng như vận dụng trả lời các câu hỏi liên quan đến điện hóa trị của các nguyên tố. 1.887
  • Tinh bột--->Glucozo---> Rượu etylic---->Axit axetic

    Tinh bột--->Glucozo---> Rượu etylic---->Axit axetic

    a) Viết pt hoàn thành dãy chuyển hóa sau: Tinh bột--->Glucozo---> Rượu etylic---->Axit axetic 154
  • Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để miệng ống nghiệm như thế nào?

    Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để miệng ống nghiệm như thế nào?

    Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để miệng ống nghiệm như thế nào? 50
  • Hỗn hợp X gồm SO2 và O2

    Hỗn hợp X gồm SO2 và O2

    Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 22.4. a) Tìm tỉ lệ phần trăm khối lượng của X, b) Tìm tỉ lệ phần trăm thể tích của X 18
  • Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2. a viết phương trình hóa học, b tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố 17
  • Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2

    Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2

    Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2. Viết phương trình hoá học: Tính khối lượng CuO cần dùng Tính thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn 17
  • Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g.

    Một hỗn hợp gồm Na, Mg, Cu được chia thành 2 phần thỏa mãn m2 – m1 = 13,4g. Phần 1 tác dụng với nước dư được 2,24 lít H2. Phần 2 tác dụng với HCl dư được 8,96 lít H2 và 12,8g chất rắn không tan. Tính khối lượng ban đầu của hỗn hợp 15
  • Vẽ bức tranh trang trí mặt nạ động vật

    Vẽ bức tranh trang trí mặt nạ động vật

    Vẽ bức tranh trang trí mặt nạ động vật 10
  • Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư

    Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư

    Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư. Sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. 8
  • Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

    Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.