vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cl2 koh kcl kclo3 h2o

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.420
  • C2H5OH → C2H4 + H2O

    C2H5OH → C2H4 + H2O

    C2H5OH ra C2H4 C2H5OH ra C2H4: C2H5OH → C2H4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình Phản ứng tách nước (đề hydrate hóa) của ethanol tạo thành ethylene và nước. 112.081
  • C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH ra CO2 C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phươn trình phản ứng C2H5OH ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 101.140
  • Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    H2SO4 Al2O3 Al2O3 H2SO4: Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 53.414
  • NH4NO2 → N2 + H2O

    NH4NO2 → N2 + H2O

    NH4NO2 ra N2 NH4NO2 ra N2: NH4NO2 → N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế nitơ từ NH4NO2 ra N2. Mời các bạn tham khảo. 31.345
  • CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

    CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH NaOH: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O được biên soạn giúp các bạn viết và cân bằng chính xác khi cho CH3COOH tác dụng với NaOH. Mời các bạn tham khảo. 30.983
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.136
  • AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    NaOH AlCl3 AlCl3 NaOH: AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học, cũng như viết hiện tượng chính xác nhất. 24.897
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.343
  • NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

    NH4HCO3 nhiệt độ NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình NH4HCO3 nhiệt độ. Mời các bạn tham khảo. 18.865
  • NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    NaHSO3 NaOH NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO3 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn NaHSO3 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 16.488
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe + HNO3 loãng có hiện tượng gì Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng pương trình phản ứng Fe tác dụng HNO3 sinh ra sản phẩm khử duy nhất là N2O. 15.582
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.679
  • CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH NaHCO3: CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn gửi đến các bạn học sinh là phương trình hóa học phản ứng CH3COOH tác dụng NaHCO3. 13.019
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.736
  • NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NaNO3 NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng từ NH4NO3 ra NaNO3, hy vọng bạn đọc vận dụng cân bằng chính xác phản ứng NH4NO3 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.779
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    Nhiệt độ sôi của nhóm halogen Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhiệt độ sôi cao nhất của nhóm halogen. 3.506
  • ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O

    ZnO ra ZnCl2 ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnO tác dụng HCl. 3.194
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br ra C6H5ONa C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. Mời các bạn tham khảo. 1.900
  • FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO ra FeCl2 FeO + HCl → FeCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng FeO tác dụng dung dịch HCl. 1.175
  • Cho phản ứng: 2Na + Cl2  → 2NaCl, tìm đáp án đúng

    Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, tìm đáp án đúng

    Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, tìm đáp án đúng 268
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.