vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

co2 ra co

  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.145
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.133
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.801
  • C3H6 + H2 → C3H8

    C3H6 + H2 → C3H8

    Propene ra Propane C3H6 H2: C3H6 + H2 → C3H8 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng cộng hidro của propan. Mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây. 27.537
  • NH3 + HNO3 → NH4NO3

    NH3 + HNO3 → NH4NO3

    HNO3 ra NH4NO3 NH3 HNO3: NH3 + HNO3 → NH4NO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng HNO3 ra NH4NO3. Mời các bạn tham khảo. 26.463
  • N2 + H2 → NH3

    N2 + H2 → NH3

    N2 ra NH3 N2 + H2 → NH3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng N2 ra NH3 ở nhiệt độ cao, hy vọng phương trình giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập. 25.986
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.539
  • H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S ra Na2S NaOH H2S: H2S + NaOH → Na2S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng H2S cộng NaOH, từ đó đưa ra phương pháp giải bài tập. 22.142
  • CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

    CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

    CH3COOH ra CH3COOK CH3COOH KOH: CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng CH3COOH tác dụng với KOH. Mời các bạn tham khảo. 16.771
  • N2 + O2 → NO

    N2 + O2 → NO

    N2 ra NO N2 + O2 → NO là phương trình phản ứng Nitơ tác dụng với oxi tạo nitơ monooxit được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc biết cách viết và cân bằng cũng như xác định nito đóng vai trò gì trong phản ứng đó. Mời các bạn tham khảo. 11.796
  • NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 ra HNO3 NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 10.753
  • CH3OH + CO → CH3COOH

    CH3OH + CO → CH3COOH

    CH3OH ra CH3COOH CH3OH CO: CH3OH + CO → CH3COOH được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng liên quan đến phương pháp hiện dại sản xuất axit axetic đi từ CH3OH ra CH3COOH. 6.066
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.975
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.851
  • NH3 + Cl2 → N2 + NH4Cl

    NH3 + Cl2 → N2 + NH4Cl

    NH3 ra NH4Cl NH3 Cl2: NH3 + Cl2 → N2 + NH4Cl được biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng từ NH3 ra NH4Cl bằng cách cho NH3 tác dụng Cl2. Mời các bạn tham khảo. 4.791
  • P + Cl2 → PCl3

    P + Cl2 → PCl3

    P ra PCl3 P ra PCl3: P + Cl2 → PCl3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng với Clo từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 4.565
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 4.000
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    Na2O ra Na2SO4 Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2O tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 1.772
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

    MgO ra MgSO4 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng MgO tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 461
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 460
  • Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    H2SO3 ra CuSO4 Viết Phương trình hóa học đúng: H2SO3 + ... -> CuSO4 25
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.