vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cuo + hno3 → cu(no3)2 + h2o

  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg H2SO4 đặc nóng Mg H2SO4 đặc: Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng. 119.706
  • Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 ra Fe2O3 Fe(OH)3 Fe2O3 H2O: Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O là phương trình phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3 ra Fe2O3, từ đó bạn đọc biết cách viết và cân bằng chính xác. 106.315
  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.145
  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.376
  • P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O

    P H2SO4 đặc P H2SO4: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng P H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 34.235
  • NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    HCl NaHCO3 Na HCO3 HCl: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết đúng sản phẩm cũng như cân bằng một cách chính xác nhất khi cho HCl tác dụng với NaHCO3. 32.764
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.161
  • Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH Phương trình ion rút gọn HClO + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.585
  • NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO HCl NaClO HCl: NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaClO tác dụng HCl. 10.301
  • Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 H2SO4 Al(OH)3 H2SO4: Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O được biên soạn là phương trình phản ứng giữa Al(OH)3 và H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 7.232
  • Từ vựng về các loại rau củ trong tiếng Anh

    Từ vựng về các loại rau củ trong tiếng Anh

    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Tiếp nối series học từ vựng theo chủ đề, chủ đề lần này VnDoc xin gửi bạn bộ từ vựng về các loại rau củ trong tiếng Anh. Những loại rau củ tưởng chừng như rất quen thuộc hàng ngày không chỉ tốt cho sức khỏe mà nay còn giúp bạn mở rộng vốn từ tiếng Anh. Mời các bạn cùng học từ vựng qua loạt từ thú vị sau đây. 6.875
  • Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

    Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

    Na2SO3 ra SO2 Na2SO3 H2SO4 : Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm từ Na2SO3 ra SO2. Mời các bạn tham khảo. 5.341
  • NH4Cl + NaNO2  → N2 + NaCl + H2O

    NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O

    NaNO2 ra N2 NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng điều chế nito trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit. 3.086
  • 7 Phương pháp kiểm tra bài cũ hiệu quả mà vẫn thoái mái cho học sinh Tiểu học

    7 Phương pháp kiểm tra bài cũ hiệu quả mà vẫn thoái mái cho học sinh Tiểu học

    Phương pháp dạy học hay Phương pháp kiểm tra bài cũ hiệu quả mà vẫn thoái mái cho học sinh Tiểu học là các phương pháp dạy học hay, mời các thầy cô cùng tham khảo. 3.064
  • Tại sao tin sinh học được xem như công cụ trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

    Tại sao tin sinh học được xem như công cụ trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

    Sinh 10 CTST Bài 2 Tại sao tin sinh học được xem như công cụ trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học? 1.578
  • Cần dụng cụ gì để quan sát được hình dạng kích thước của các tế bào thực vật?

    Cần dụng cụ gì để quan sát được hình dạng kích thước của các tế bào thực vật?

    Sinh 10 KNTT Bài 2 Cần dụng cụ gì để quan sát được hình dạng kích thước của các tế bào thực vật? 1.114
  • Giải VBT Công nghệ 8 bài 20: Dụng cụ cơ khí

    Giải VBT Công nghệ 8 bài 20: Dụng cụ cơ khí

    Giải Vở bài tập Công nghệ bài 20 lớp 8 Giải VBT Công nghệ 8 bài 20: Dụng cụ cơ khí được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời các bạn tải về tham khảo, học tốt môn Công nghệ lớp 8 526
  • Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Dùng chất gì để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 420
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 ra NaClO3 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O được VnDoc hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng cũng như xác định chất oxi hóa, chất khử. 277
  • CH3NH2 + HONO → CH3OH + N2 + H2O 

    CH3NH2 + HONO → CH3OH + N2 + H2O 

    Phản ứng nitros hóa methylamine Hướng dẫn viết phương trình CH3NH2 + HNO2: phương trình nitros hóa methylamine, sản phẩm và hiện tượng khí N2 thoát ra. 127
  • Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu, nhạc cụ thể hiện giai điệu SGK Âm nhạc 4 CD

    Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu, nhạc cụ thể hiện giai điệu SGK Âm nhạc 4 CD

    Giải Âm Nhạc lớp 4 sách Cánh diều Nhạc cụ: Nhạc cụ thể hiện tiết tấu, nhạc cụ thể hiện giai điệu SGK Âm nhạc 4 CD được VnDoc biên soạn chi tiết cho từng bài tập. Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo. 106
  • CH3CH2NH2 + HNO2 → CH3CH2OH + N2 + H2O

    CH3CH2NH2 + HNO2 → CH3CH2OH + N2 + H2O

    Phản ứng ethylamin với nitrous acid Phản ứng CH3CH2NH2 + HNO2 là phản ứng đặc trưng của amine bậc một, tạo thành khí nitrogen và được dùng để nhận biết ethylamine. Đây là nội dung quan trọng trong chuyên đề amine của Hóa học lớp 12. 34
  • Cân bằng hôn phương trình na+hno3=nano3+h2:)

    Cân bằng hôn phương trình na+hno3=nano3+h2:)

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.