vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

cuo + hno3 → cu(no3)2 + h2o

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.461
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.430
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.654
  • Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu AgNO3 AgNO3 ra Ag: Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag được biên soạn chi tiết nội dung phương trình phản ứng Ag ra AgNO3. Mời các bạn tham khảo. 69.264
  • C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    CH3CH2OH CuO C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O là phương trình điềuc hết CH3CHO bằng cách oxi hóa rượu etylic C2H5OH. Mời các bạn tham khảo. 65.060
  • S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S HNO3 S HNO3: S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho S tác dụng HNO3. 62.682
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 59.943
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.133
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.148
  • HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li HNO3 HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc giải đáp câu hỏi thắc mắc về điện li HNO3, từ đó vận dụng làm bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.826
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.735
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.317
  • Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Cu(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Cu(NO3)2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình điện li Cu(NO3)2. 9.253
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.413
  • Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là

    Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là

    Thành phần phần trăm của Cu trong hợp chất CuO là Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến thành phần phần trăm của cu trong hợp chất CuO là. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 3.751
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    CuO + HCl → CuCl2 + H2O

    HCl ra CuCl2 HCl ra CuCl2: CuO + HCl → CuCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học khi cho CuO tác dụng với HCl. 2.816
  • CuO + CO → Cu + CO2

    CuO + CO → Cu + CO2

    CO CuO CuO CO: CuO + CO → Cu + CO2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình CO khử CuO ở nhiệt độ cao để tạo ra Cu và khí CO2. Mời các bạn tham khảo. 2.480
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 963
  • Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 951
  • Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 228
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Hã viết phương trình chuỗi các phản ứng sau: a, CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 51
  • Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 34
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.