vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe + hno3 → fe(no3)3 + n2o + h2o

  • C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    Toluene tác dụng Br2 Toluene Br2: C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết sản phẩm của phản ứng khi cho toluen tác dụng với brom. Mời các bạn tham khảo. 148.855
  • Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

    Al Fe3O4 Al ra Al2O3: Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe là phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 90.492
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.659
  • S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

    S HNO3 S HNO3: S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho S tác dụng HNO3. 62.685
  • Số oxi hóa của Fe3O4

    Số oxi hóa của Fe3O4

    Số oxi hoá của sắt (Fe) trong Fe3O4 là Số oxi hóa của Fe3O4 được biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn xác định số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 bằng bao nhiêu. 41.423
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.730
  • C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O

    C6H6 ra C6H5NO2 Bezen HNO3: C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của Benzen, hy vọng giúp các bạn học sinh dễ dàng ôn luyện. Mời các bạn tham khảo. 27.143
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.402
  • Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

    Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

    Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Fe. Mời các bạn tham khảo. 14.681
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.162
  • FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2  + Na2SO4

    FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

    Phương trình ion rút gọn FeSO4 + NaOH FeSO4 NaOH: FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng phân tử và ion rút gọn của FeSO4+ NaOH. 12.805
  • HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li HNO3 HNO3 là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc giải đáp câu hỏi thắc mắc về điện li HNO3, từ đó vận dụng làm bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.826
  • HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    HNO3 + H2S → H2O + NO + S

    H2S HNO3 HNO3 H2S: HNO3 + H2S → H2O + NO + S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử HNO3 tác dụng H2S. Từ đó bạn đọc nắm được nội dung phản ứng, vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 10.737
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.414
  • Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Sắt (II) Hydroxit (Fe(OH)2) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 1.455
  • Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì

    Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi nhúng thanh fe vào dung dịch cuso4. Mời các bạn tham khảo. 1.286
  • Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

    Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

    Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến câu hỏi kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch nào. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 692
  • Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất khác của Sắt (Fe) - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 448
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 242
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4). a) Tính khối lượng oxit sắt từ thu được; b) Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng (đktc) 71
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Cho hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi 15
  • cho 47,5 gam hỗn hợp Fe và ZN tác dụng với HNO3 đặc, nóng

    cho 47,5 gam hỗn hợp Fe và ZN tác dụng với HNO3 đặc, nóng

    15
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.