vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2 → fe + h2o

  • Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 H2SO4 loãng Fe2O3 H2SO4: Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 159.699
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.434
  • C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr

    Toluene tác dụng Br2 Toluene Br2: C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết sản phẩm của phản ứng khi cho toluen tác dụng với brom. Mời các bạn tham khảo. 148.846
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 127.005
  • CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 ra BaCO3 CO2+ Ba(OH)2: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 86.269
  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.068
  • C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH Na C2H5OH Na: C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhóm –OH xảy giữa Ethylic alcohol tác dụng với sodium. 49.614
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.104
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.485
  • C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2

    C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2

    Phenol Na C6H5OH Na: C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc biết phương trình phenol tác dụng với Na. Mời các bạn tham khảo. 11.353
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.624
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al + HCl → AlCl3 + H2

    Al ra AlCl3 Al + HCl → AlCl3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa nhôm và axit đặc biệt là Al và HCl. Mời các bạn tham khảo. 4.862
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.203
  • Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

    Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

    Ăn mòn điện hóa Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi về sự ăn mòn điện Hóa. Mời các bạn tham khảo. 468
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 281
  • CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    Phản ứng thủy phân CH3COOCH3 CH3COOCH3 + H2O là phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, giúp phân tích metyl axetat thành axit axetic và ancol. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 về phản ứng este hóa và phản ứng thuận nghịch. 54
  • Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để miệng ống nghiệm như thế nào?

    Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để miệng ống nghiệm như thế nào?

    Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để miệng ống nghiệm như thế nào? 50
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2

    Cho 7,6 g hỗn hợp Mg và Cr tác dụng HCl dư tạo thành 4,8 lít H2. a viết phương trình hóa học, b tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố 17
  • Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2

    Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2

    Người ta đã cho 19,2 gam Cu bằng khử CuO dùng khí H2. Viết phương trình hoá học: Tính khối lượng CuO cần dùng Tính thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn 17
  • Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi. Tỷ lệ số mol của Fe và R trong A là 3 : 2.

    Cho hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị không đổi 15
  • Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư

    Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư

    Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HN03 dư. Sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. 8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.