vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2so4 → feso4 + fe2(so4)3 + h2o

  • MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2(s) HCl(aq) MnO2 HCl: MnO2(s) + HCl(aq) → MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được biên soạn là phương trình phản ứng MnO2 ra Cl2, hy vọng với phương trình các bạn học sinh sẽ nắm được cách viết và cân bằng phản ứng. 107.571
  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.143
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.664
  • NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl NaOH: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NH4Cl ra NH3 từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan NH4Cl. 52.215
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.630
  • (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + NaOH (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình cân bằng (NH4)2SO4 ra NaOH. Mời các bạn tham khảo. 44.176
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.374
  • NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    HCl NaHCO3 Na HCO3 HCl: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết đúng sản phẩm cũng như cân bằng một cách chính xác nhất khi cho HCl tác dụng với NaHCO3. 32.764
  • CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 CaCO3 HCl: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và hoàn thành tốt phương trình phản ứng CaCO3 cộng HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.907
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.405
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.158
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.653
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.166
  • Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Phương trình ion rút gọn HClO + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH Phương trình ion rút gọn HClO + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn HClO + KOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.585
  • NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O

    NaClO HCl NaClO HCl: NaClO + HCl → NaCl + Cl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaClO tác dụng HCl. 10.300
  • NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaOH NaHCO3 BaOH2: NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Ba(OH)2 tác dụng NaHCO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.027
  • CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH CuO CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3COOH tác dụng CuO. Mời các bạn tham khảo. 9.593
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.800
  • Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 5.044
  • NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 ra CaCO3 NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHCO3 ra NaOH. 2.974
  • Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H2SO4 đặc

    Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H2SO4 đặc

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H2SO4 đặc để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.489
  • Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm

    Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Cách điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 237
  • Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl. Hãy cho thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên? 131
  • Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 78
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.