vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2so4 → feso4 + fe2(so4)3 + h2o

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.879
  • C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O

    CH3CH2OH CuO C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O là phương trình điềuc hết CH3CHO bằng cách oxi hóa rượu etylic C2H5OH. Mời các bạn tham khảo. 65.062
  • KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O

    KClO3 ra Cl2 kClO3 ra Cl2: KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế chlorine từ KClO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 60.128
  • NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 ra N2 NH3 CuO: NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình giữa NH3 và CuO. Mời các bạn tham khảo. 59.603
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.627
  • (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + NaOH (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình cân bằng (NH4)2SO4 ra NaOH. Mời các bạn tham khảo. 44.176
  • Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Nhiệt phân NaHCO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng nhiệt phân NaHCO3, từ đó vận dụng trả lời câu hỏi liên quan. 35.830
  • Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất

    pH nhỏ nhất dung dịch chất nào sau đây có ph nhỏ nhất được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi các dung dịch nacl HCl CH3COOH H2SO4 có cùng nồng độ mol dung dịch có ph nhỏ nhất là 27.431
  • C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O được biên soạn là phương trình Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 sản phẩm thu được có màu xanh lam. Đây cũng là phương trình dùng để nhận biết Saccarozơ. 17.199
  • NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O

    NH4NO3 ra NH3 NH4NO3 Ba(OH)2: NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình NH4NO3 ra NH3, mời các bạn tham khảo. 9.102
  • P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    Ca(OH)2 P2O5 P2O5 Ca(OH)2: P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P2O5+ Ca(OH)2. 7.684
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 Ca(OH)2 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng SO2 tác dụng với Ca(OH)2. 5.419
  • Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 5.044
  • Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 3.720
  • Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 ra HCl Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O là phương trình phản ứng giữa bazo tác dụng với dung dịch axit. Nội dung giúp bạn viết và cân bằng chính xác phản ứng. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 1.573
  • HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH tác dụng Cu(OH)2 HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho HCOOH tác dụng Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.541
  • CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O

    CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O

    CrO3 ra Cr2O3 CrO3 C2H5OH: CrO3 + C2H5OH → CO2 + Cr2O3 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng elctron. 942
  • Cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

    Cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 333
  • Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl. Hãy cho thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên? 131
  • Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B

    Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B

    Dưới đây là phương trình quang hợp của hai loài vi sinh vật A và B: Vi sinh vật A: CO2 + H2O → (CH2O)n + O2.; Vi sinh vật B: CO2 + H2S → (CH2O)n + S. a) Kiểu sinh dưỡng của sinh vật A,B là gì? 35
  • Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    Viết phương trình :Fe->FeCl2->Fe(OH)2->FeO->FeSO4

    15
  • Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    5
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • phương trìng phản ứng minh hoạ H2SO4

    phương trìng phản ứng minh hoạ H2SO4

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.