vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fecl2 + agno3 → fe(no3)2 + agcl

  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.224
  • HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O → Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3

    HCHO AgNO3 HCHO AgNO3: HCHO + AgNO3 + NH3 + H2O→ Ag + NH4NO3 + (NH4)2CO3 được VnDoc biên soạn là phản ứng tráng gương của anđehit fomic, kèm theo là các dạng bài tập liên quan. Giúp các bạn học sinh cân bằng chính xác phương trình. 162.724
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.643
  • C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3

    CH≡CH AgNO3 CH ≡ CH AgNO3: C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng dẫn acetylene vào AgNO3. 78.068
  • FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 + Cl2 → FeCl3

    FeCl2 ra FeCl3 FeCl2 Cl2: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình FeCl2 tạo thành FeCl3. Mời các bạn tham khảo. 72.491
  • Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là Cu(NO3)2 ra CuO: Nhiệt phân Cu(NO3)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định sản phẩm quá trình nhiệt phân muối Cu(NO3)2 cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 71.199
  • Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là AgNO3 Ag NO2O2: Nhiệt phân AgNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng nhiệt phân AgNO3 cũng như vận dụng làm các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 68.465
  • C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3

    CH≡C–CH3 AgNO3 C3H4 AgNO3: C3H4 + AgNO3 + NH3 → C3H3Ag + NH4NO3 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng propyne tác dụng với AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng. 49.239
  • Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    H2S + FeCl2 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi. 45.258
  • Phương trình điện li của AgNO3

    Phương trình điện li của AgNO3

    AgNO3 điện li Phương trình điện li AgNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của AgNO3 từ đó vận dụng giải bài tập điện li. 26.471
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.942
  • Phương trình điện li Ca(NO3)2

    Phương trình điện li Ca(NO3)2

    Ca(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Ca(NO3)2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định Ca(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu từ đó viết phương trình điện li Ca(NO)32. Mời các bạn tham khảo. 15.516
  • Fe(OH)2 có kết tủa không?

    Fe(OH)2 có kết tủa không?

    Fe(OH)2 màu gì? Fe(OH)2 có kết tủa không? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi: Fe(OH)2 màu gì, Fe(OH)2 có kết tủa không, Fe(OH)2 kết tủa màu gì,Fe(OH)2 có tan không? 12.687
  • Phương trình điện li Ba(NO3)2

    Phương trình điện li Ba(NO3)2

    Điện li Ba(NO3)2 Phương trình điện li Ba(NO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Ba(NO3)2. 11.317
  • Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Phương trình điện li Cu(NO3)2

    Cu(NO3)2 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Cu(NO3)2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình điện li Cu(NO3)2. 9.254
  • AgNO3 có kết tủa không?

    AgNO3 có kết tủa không?

    AgNO3 là chất gì AgNO3 có kết tủa không được biên soạn giải đáp các nội dung thắc mắc về bạc nitrat: AgNO3 là chất gì, agno3 có phải chất kết tủa không. 7.196
  • NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

    AgNO3 NaBr NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng AgNO3 tác dụng NaBr, cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.848
  • Fe(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Fe(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Fe(OH)2 Fe(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất điện li Fe(OH)2. 6.651
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.413
  • Phương trình ion rút gọn AgNO3+ HCl

    Phương trình ion rút gọn AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl Phương trình ion rút gọn AgNO3+ HCl được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn. 1.508
  • FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO + HCl → FeCl2 + H2O

    FeO ra FeCl2 FeO + HCl → FeCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng FeO tác dụng dung dịch HCl. 1.175
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 965
  • Phương trình điện li FeCl2

    Phương trình điện li FeCl2

    FeCl2 là chất điện li mạnh hay yếu Bài viết này cung cấp phương trình điện li FeC2 kèm theo giải thích chi tiết về tính chất điện li và các phản ứng liên quan. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học giúp học sinh hiểu rõ bản chất phân li của muối trong dung dịch. 89
  • Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    Fe + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + N2 + H2Ob nào giải mã khúc mắc câu này ch

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.