vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hợp chất nhôm hiđroxit al(oh)3 cân bằng phương trình hóa học

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 354.099
  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.316
  • Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 29.234
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.420
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.179
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.198
  • Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

    Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

    Tính chất hóa học của nito Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi một cách dễ hiểu nhất cũng như đưa ra nội dung lý thuyết về tính chất hóa học của nito. Mời các bạn tham khảo. 12.828
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.706
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.143
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 6.168
  • Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

    Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

    Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhóm nguyên tố cũng như các dạng câu hỏi liên quan bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10. 5.844
  • Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng

    Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng Fe → FeSO4 → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe 5.595
  • Giáo án Hóa học 12 bài 27: Nhôm và hợp chất của nhôm

    Giáo án Hóa học 12 bài 27: Nhôm và hợp chất của nhôm

    Giáo án điện tử Hóa học 12 Giáo án điện tử Hóa học 12 bài 27 với nội dung về nhôm và các hợp chất của nhôm được xây dựng một cách khoa học và chi tiết giúp các em học sinh dễ dàng tiếp thu bài học. 3.710
  • Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

    Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

    Kim loại al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đén kim loại Al không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch. Mời các bạn tham khảo. 3.353
  • Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì

    Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì

    Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm vào chất xúc tác thì Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tốc độ phản ứng hóa học. 2.727
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.466
  • Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 10 Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 10 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 926
  • Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O 670
  • C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    Phương trình glucose lên men lactic Phương trình C6H12O6 ra CH3CH(OH)COOH biểu thị quá trình lên men lactic, trong đó glucose được chuyển hóa thành axit lactic nhờ vi khuẩn lactic. Đây là phản ứng quan trọng trong công nghệ thực phẩm và vi sinh vật học. 490
  • Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau

    Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau

    Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau 103
  • Lý thuyết Hóa học 12 bài 29: Luyện tập tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm

    Lý thuyết Hóa học 12 bài 29: Luyện tập tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm

    Ôn tập Hóa học 12 Lý thuyết Hóa học 12 bài 29: Luyện tập tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 82
  • Cân bằng phương trình hóa học là gì?

    Cân bằng phương trình hóa học là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình hóa học là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 55
  • Câu hỏi trả lời ngắn Cân bằng hóa học

    Câu hỏi trả lời ngắn Cân bằng hóa học

    Trắc nghiệm trả lời ngắn Cân bằng hóa học Câu trắc nghiệm trả lời ngắn là dạng bài tập ngắn gọn, bám sát kiến thức trọng tâm, giúp người học ôn luyện nhanh và ghi nhớ hiệu quả. Với đáp án rõ ràng, dạng câu hỏi này hỗ trợ luyện phản xạ và tiết kiệm thời gian ôn tập. 35
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.