vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s h2so4 đặc

  • Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là

    Nhận biết H2SO4 và HCl Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời liên quan đến nhận biết 2 dung dịch HCl và H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 40.929
  • SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 Cl2: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng SO2 tác dụng với dung dịch nước Cl2. Mời các bạn tham khảo. 26.388
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.341
  • Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước

    Chất tác dụng H2SO4 loãng Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit H2SO4. 14.344
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.092
  • NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4

    NaNO3 ra HNO3 NaNO3 + H2SO4 → HNO3 + NaHSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 10.750
  • H2 + S → H2S

    H2 + S → H2S

    Phương trình hóa học H2 + S H2 + S → H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học H2 + S. Mời các bạn tham khảo. 5.407
  • Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Tính chất hóa học của kim loại Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của kim loại, cũng như các câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo 2.775
  • KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI KMnO4 H2SO4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Được Vndoc hướng dẫn chi tiết bạn đọc cân bằng. 1.563
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 502
  • H2S là axit mạnh hay yếu?

    H2S là axit mạnh hay yếu?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2S là axit mạnh hay yếu? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 480
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 345
  • H2SO4 là gì?

    H2SO4 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2SO4 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 297
  • Chứng minh H2S có tính khử

    Chứng minh H2S có tính khử

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Chứng minh H2S có tính khử để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 264
  • Công thức cấu tạo H2S

    Công thức cấu tạo H2S

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2S để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 173
  • Tính chất hóa học của H2S

    Tính chất hóa học của H2S

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của H2S để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 78
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    Phản ứng tạo muối MgSO4 Phản ứng MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn là một số trong các phương trình phản ứng tạo muối MgSO4. 47
  • Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

    Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 43
  • Viết phương trình điện li H2S?

    Viết phương trình điện li H2S?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Viết phương trình điện li H2S? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 37
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    8
  • Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    6
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.