vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

koh p2o5

  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.992
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.841
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.527
  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.452
  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.302
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.241
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.898
  • O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 KI O3 ra O2: O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng KI ra I2, hay chính là phản ứng của ozon với dung dịch KI. 11.786
  • H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    KMnO4 H2S H2S KMnO4: H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng H2S tác dụng với KMnO4. Mời các bạn tham khảo. 4.235
  • Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit

    Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit

    Tính chất hóa học của bazo Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của bazo cũng như đưa ra nội dung lý thuyết liên quan. Từ đó giúp bạn đọc nắm được kĩ năng làm bài tập. 1.941
  • Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

    Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH

    Tính chất hóa học của nhôm Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất đặc trưng của kim loại, cụ thể là tính chất hóa học của nhôm. 1.560
  • Tính hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng

    Tính hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng

    Tính hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng 1.108
  • Tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5?

    Tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 707
  • Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau

    Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau

    Một số oxit quan trọng Cho các oxit Na2O CO CaO P2O5 SO2 có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất hóa học oxit để trả lời câu hỏi. 483
  • Trong P2O5, P hóa trị mấy?

    Trong P2O5, P hóa trị mấy?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Trong P2O5, P hóa trị mấy? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 262
  • P2O5 là oxit gì?

    P2O5 là oxit gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài P2O5 là oxit gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 125
  • Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Giải hóa 12 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn giải bài tập. 121
  • Nhận biết các dung dịch mất nhãn

    Nhận biết các dung dịch mất nhãn

    Nhận biết các dung dịch mất nhãn 101
  • Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO 46
  • Cho 7,0 gam KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch axit CH3COOH 0,5M

    Cho 7,0 gam KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch axit CH3COOH 0,5M

    Cho 7,0 gam KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch axit CH3COOH 0,5M. a, Viết PTHH xảy ra; b, Tính thể tích dùng dịch axit axetic đã dùng; c, Tính nồng độ mol/lít của dung dịch thử được sau phản ứng 36
  • Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO; P2O5; Fe2O3; Al2O3; CO2; SO2 12
  • Cân bằng P2O5 + H2O =

    Cân bằng P2O5 + H2O =

    12
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 8: CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base

    Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 8: CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base

    Tài liệu ôn thi HSG Hóa 8 có đáp án Chuyên đề CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base - Bồi dưỡng HSG Hóa 8 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh củng cố vững chắc kiến thức nền tảng, đồng thời phát triển tư duy phân tích, so sánh và vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn. 7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.