vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

nh4no3 + naoh → nano3 + nh3 + h2o

  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.143
  • Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

    Fe(NO3)2 HCl Fe(NO3)2 + HCl → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứngFe(NO3)2 có tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 60.036
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.946
  • Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

    Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

    Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách điều chế N2, cũng như các cách điều chế tương tự. Mời các bạn tham khảo. 9.149
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.089
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.584
  • Trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3, số oxi hóa của nitơ biến đổi như nào?

    Trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3, số oxi hóa của nitơ biến đổi như nào?

    Trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3, số oxi hóa của nitơ biến đổi như nào? 1.140
  • Chất nào sau đây không dẫn điện được KCl, CaCl2, NaOH, HBr?

    Chất nào sau đây không dẫn điện được KCl, CaCl2, NaOH, HBr?

    Chất nào sau đây không dẫn điện được? 961
  • Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 822
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 559
  • Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 có chứa bao nhiêu loại ion Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sự phân li dung dịch H3PO4. 433
  • Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch: NH3, Na2SO4

    Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch: NH3, Na2SO4

    Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch: NH3, Na2SO4 380
  • Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

    Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

    Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học hoàn thành sơ đồ phản ứng. 334
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 243
  • Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 175
  • Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 134
  • Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành phương trình hóa học sau: C2H2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 114
  • H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O

    Glycine + ethylic alcohol H2N-CH2-COOH + CH3CH2OH ⇌ H2N-CH2-COOCH2CH3 + H2O là phản ứng ester hóa giữa glycine và ethylic alcohol, thường gặp trong các bài tập về ester của amino acid. Đây là dạng phản ứng quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 và ôn thi THPT Quốc gia. 76
  • Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 42
  • CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O 

    Alanine tác dụng với ethanol Phản ứng CH3-CH(NH2)-COOH + C2H5OH → CH3-CH(NH2)-COOC2H5 + H2O là phản ứng ester hoá của amino acid 40
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    2
  • NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    2
  • Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

    Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.