vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

so2 kmno4 h2o

  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.089
  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.238
  • Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3 15.197
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.740
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử. Cũng như vận dụng tốt vào giải bài tập. 1.300
  • Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.142
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.034
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 990
  • Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 954
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết 442
  • Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là các khí SO2 và CO2

    Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là các khí SO2 và CO2

    Bài 3 Trang 21 SGK Hóa 9 Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là các khí SO2 và CO2. Giải hóa 9 bài 5 Luyện tập tính chất hóa học của oxit và axit 377
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 340
  • Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất

    Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 264
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 199
  • Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 109
  • Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Ai giải giùm đi: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O

    Tìm x và y: FexOy + HCL----》FeCl2+FeCl3+H2O 62
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Cho hỗ hợp khí O2 và SO2 có tỉ khối với hiđro là 2 nitơ

    Cho hỗ hợp khí O2 và SO2 có tỉ khối với hiđro là 2 nitơ

    2
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.