vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Đấu Trường Tri Thức

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

tiếng việt lớp 5 tuần 2

  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Can đảm

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Can đảm

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Can đảm được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần mẫn

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần mẫn

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần mẫn được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 13
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cạnh tranh được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 12
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc chắn

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc chắn

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc chắn được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 12
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm chạp

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm chạp

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm chạp được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 11
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần cù

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần cù

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cần cù được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 11
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm bẵm

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm bẵm

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm bẵm được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 9
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 8
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chút

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chút

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chút được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 8
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cân nhắc

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cân nhắc

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cân nhắc được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 8
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cặn bã

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cặn bã

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cặn bã được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 7
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc nịch

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc nịch

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc nịch được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 6
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm rãi

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm rãi

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm rãi được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 5
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng sủa

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng sủa

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng sủa được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 4
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng tác

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng tác

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng tác được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 4
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suy vong

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suy vong

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suy vong được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tạ thế

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tạ thế

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tạ thế được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sở đoản

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sở đoản

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sở đoản được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với So kè

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với So kè

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với So kè được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng dạ

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng dạ

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng dạ được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sảng khoái

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sảng khoái

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sảng khoái được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng suốt

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng suốt

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sáng suốt được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sành sỏi

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sành sỏi

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sành sỏi được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 3
  • Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sơ lược

    Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sơ lược

    Ôn tập môn Tiếng Việt 5 Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sơ lược được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới đây. 2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.