Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm đúng sai Cấu trúc hạt nhân

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Cấu trúc hạt nhân Vật lý 12

Bài viết Trắc nghiệm đúng sai Cấu trúc hạt nhân tổng hợp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm chọn lọc kèm đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh ôn tập nhanh, củng cố kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Vật lý 12 hiệu quả.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Khối lượng hạt nhân _{6}^{12}\
C được định nghĩa là 12 amu. Đúng||Sai

    b) Hạt proton kí hiệu là _{1}^{1}\
p Đúng||Sai

    c) Hạt nucleon kí hiệu là _{0}^{1}\
n. Sai||Đúng

    d) Khối lượng hạt proton khoảng 1,00728 amu và mang điện tích dương. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Khối lượng hạt nhân _{6}^{12}\
C được định nghĩa là 12 amu. Đúng||Sai

    b) Hạt proton kí hiệu là _{1}^{1}\
p Đúng||Sai

    c) Hạt nucleon kí hiệu là _{0}^{1}\
n. Sai||Đúng

    d) Khối lượng hạt proton khoảng 1,00728 amu và mang điện tích dương. Đúng||Sai

     

    a) Đúng.

    b) Đúng.

    c) Kí hiệu đó là kí hiệu của hạt neuton🡪 Sai.

    d) Đúng.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Khối lượng của hạt nhân chủ yếu được tạo thành từ khối lượng của các proton. Sai||Đúng

    b) Kích thước hạt nhân được xác định bằng sự phân bố của các electron trong nguyên tử. Sai||Đúng

    c) Khối lượng hạt nhân càng lớn thì kích thước hạt nhân càng lớn. Đúng||Sai

    d) Kích thước của hạt nhân helium (He) nhỏ hơn kích thước của hạt nhân uranium (U). Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Khối lượng của hạt nhân chủ yếu được tạo thành từ khối lượng của các proton. Sai||Đúng

    b) Kích thước hạt nhân được xác định bằng sự phân bố của các electron trong nguyên tử. Sai||Đúng

    c) Khối lượng hạt nhân càng lớn thì kích thước hạt nhân càng lớn. Đúng||Sai

    d) Kích thước của hạt nhân helium (He) nhỏ hơn kích thước của hạt nhân uranium (U). Đúng||Sai

     

    a) Khối lượng hạt nhân chủ yếu đến từ cả proton và neutron, và neutron thường có khối lượng lớn hơn một chút so với proton 🡪 Sai.

    b) Kích thước hạt nhân không phụ thuộc vào sự phân bố của các electron. Kích thước hạt nhân được xác định bởi sự phân bố của các proton và neutron bên trong hạt nhân 🡪 Sai.

    c) Đúng.

    d) Hạt nhân helium (A = 4) có kích thước nhỏ hơn nhiều so với hạt nhân uranium (A = 238) do kích thước tỷ lệ với căn bậc ba của số khối A 🡪 Đúng.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân _{}^{238}\ Ucó 92 proton và 146 neutron. Đúng||Sai

    b) Hạt nhân _{}^{238}\ Ulà đồng vị bền và không phóng xạ. Sai||Đúng

    c) Số khối của hạt nhân _{}^{238}\
U là 238. Đúng||Sai

    d) _{}^{238}\ Ucó thể được sử dụng trong ngành năng lượng hạt nhân. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân _{}^{238}\ Ucó 92 proton và 146 neutron. Đúng||Sai

    b) Hạt nhân _{}^{238}\ Ulà đồng vị bền và không phóng xạ. Sai||Đúng

    c) Số khối của hạt nhân _{}^{238}\
U là 238. Đúng||Sai

    d) _{}^{238}\ Ucó thể được sử dụng trong ngành năng lượng hạt nhân. Đúng||Sai

     

    a) Đúng.

    b) Hạt nhân _{}^{238}\ Ulà đồng vị phóng xạ.🡪 Sai.

    c) Đúng.

    d) Đúng.

  • Câu 4: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân nguyên tử trung hoà về điện.Sai||Đúng

    b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt nucleon. Đúng||Sai

    c) Khi nguyên tử trung hoà về điện, tổng số electron và neutron bằng số khối của hạt nhân nguyên tử. Đúng||Sai

    d) Nguyên tử trung hòa của đồng vị _{4}^{9}\ Be có 4 proton, 5 nucleon và 4 electron. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân nguyên tử trung hoà về điện.Sai||Đúng

    b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt nucleon. Đúng||Sai

    c) Khi nguyên tử trung hoà về điện, tổng số electron và neutron bằng số khối của hạt nhân nguyên tử. Đúng||Sai

    d) Nguyên tử trung hòa của đồng vị _{4}^{9}\ Be có 4 proton, 5 nucleon và 4 electron. Sai||Đúng

     

    a) Hạt nhân luôn mang điện dương 🡪 Sai.

    b) Đúng.

    c) Đúng.

    d) 4 proton, 4 electron, 5 neuton, 10 nucleon🡪 Sai.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Hạt nhân của nguyên tử _{26}^{56}\
X. Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân nguyên tử X có 30 neutron. Đúng||Sai

    b) Số proton và số neutron trong hạt nhân X bằng nhau. Sai||Đúng

    c) Khối lượng của hạt nhân X xấp xỉ 56 amu. Đúng||Sai

    d) Bán kính hạt nhân X xấp xỉ 3,55.10-15 m. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Hạt nhân của nguyên tử _{26}^{56}\
X. Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân nguyên tử X có 30 neutron. Đúng||Sai

    b) Số proton và số neutron trong hạt nhân X bằng nhau. Sai||Đúng

    c) Khối lượng của hạt nhân X xấp xỉ 56 amu. Đúng||Sai

    d) Bán kính hạt nhân X xấp xỉ 3,55.10-15 m. Sai||Đúng

     

    a) Đúng.

    b) có 26 proton và 30 neutron🡪 Sai.

    c) Đúng.

    d) R_{X} = 1,2.10^{- 15}.56^{\frac{1}{3}}
\approx 4,59.10^{- 15}(m)🡪 Sai.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân _{}^{12}\ Cbao gồm 6 proton và 6 neutron. Đúng||Sai

    b) Tất cả các hạt nhân Carbon đều có cùng số neutron. Sai||Đúng

    c) Số proton trong hạt nhân Carbon luôn là 6. Đúng||Sai

    d) _{}^{14}\ C là đồng vị bền của Carbon và tồn tại vô hạn trong tự nhiên. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Hạt nhân _{}^{12}\ Cbao gồm 6 proton và 6 neutron. Đúng||Sai

    b) Tất cả các hạt nhân Carbon đều có cùng số neutron. Sai||Đúng

    c) Số proton trong hạt nhân Carbon luôn là 6. Đúng||Sai

    d) _{}^{14}\ C là đồng vị bền của Carbon và tồn tại vô hạn trong tự nhiên. Sai||Đúng

     

    a) Đúng.

    b) Carbon có nhiều đồng vị khác nhau🡪 Sai.

    c) Đúng.

    d) _{}^{14}\ Clà đồng vị không bền🡪 Sai.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Kích thước của hạt nhân _{}^{238}\
Ucó thể được ước tính bằng công thức R = 1,2 \cdot 10^{- 15} \cdot
A^{\frac{1}{3}} với A = 238. Đúng||Sai

    b) Hạt nhân _{}^{238}\ Ucó kích thước lớn hơn hạt nhân _{}^{12}\ U. Đúng||Sai

    c) Kích thước hạt nhân không ảnh hưởng đến tính chất hóa học của nguyên tố. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?

    a) Kích thước của hạt nhân _{}^{238}\
Ucó thể được ước tính bằng công thức R = 1,2 \cdot 10^{- 15} \cdot
A^{\frac{1}{3}} với A = 238. Đúng||Sai

    b) Hạt nhân _{}^{238}\ Ucó kích thước lớn hơn hạt nhân _{}^{12}\ U. Đúng||Sai

    c) Kích thước hạt nhân không ảnh hưởng đến tính chất hóa học của nguyên tố. Đúng||Sai

     

    a) Đúng.

    b) Kích thước của hạt nhân tỉ lệ với căn bậc 3 của số khối 🡪 Đúng.

    c) Đúng.

    d) R = 1,2 \cdot 10^{- 15} \cdot
A^{\frac{1}{3}} = 1,2.10^{- 15} \cdot 238^{\frac{1}{3}} \approx
7,44.10^{- 15}(m)🡪 Sai.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Tất cả các hạt alpha đều bị lệch hướng về phía sau khi gặp lá vàng. Sai||Đúng

    b) Thí nghiệm tán xạ alpha dẫn đến mô hình hạt nhân nguyên tử hiện đại. Đúng||Sai

    c) Hạt nhân nguyên tử có kích thước lớn chiếm toàn bộ thể tích của nguyên tử. Sai||Đúng

    d) Hạt alpha sử dụng trong thí nghiệm là dòng hạt nhân _{2}^{4}\ He. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Tất cả các hạt alpha đều bị lệch hướng về phía sau khi gặp lá vàng. Sai||Đúng

    b) Thí nghiệm tán xạ alpha dẫn đến mô hình hạt nhân nguyên tử hiện đại. Đúng||Sai

    c) Hạt nhân nguyên tử có kích thước lớn chiếm toàn bộ thể tích của nguyên tử. Sai||Đúng

    d) Hạt alpha sử dụng trong thí nghiệm là dòng hạt nhân _{2}^{4}\ He. Đúng||Sai

     

    a) Chỉ một số rất nhỏ hạt alpha bị lệch hướng rất mạnh, thậm chí bật ngược trở lại, cho thấy chúng gặp phải một vùng rất đặc nhưng nhỏ bên trong nguyên tử 🡪 Sai.

    b) Đúng.

    c) Thí nghiệm cho thấy hạt nhân rất nhỏ so với kích thước của toàn bộ nguyên tử, phần lớn không gian nguyên tử là trống rỗng 🡪 Sai.

    d) Đúng.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Cho hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là \ _{20}^{40}Ca. Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Nguyên tố Ca đứng ở ô số 40 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Sai||Đúng

    b) Hạt nhân \ _{20}^{40}Ca có điện tích 3,2.10-18 C. Đúng||Sai

    c) Hạt nhân \ _{20}^{40}Cacó 20 nucleon không mang điện. Đúng||Sai

    d) Nguyên tử \ _{20}^{40}Ca có 20 electron quay quanh hạt nhân. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Cho hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là \ _{20}^{40}Ca. Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau?

    a) Nguyên tố Ca đứng ở ô số 40 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Sai||Đúng

    b) Hạt nhân \ _{20}^{40}Ca có điện tích 3,2.10-18 C. Đúng||Sai

    c) Hạt nhân \ _{20}^{40}Cacó 20 nucleon không mang điện. Đúng||Sai

    d) Nguyên tử \ _{20}^{40}Ca có 20 electron quay quanh hạt nhân. Đúng||Sai

     

    a) Nguyên tố Ca đứng ở ô số 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn 🡪 Sai.

    b) q = 20.1,6.10-19 = 3,2.10-18 C 🡪 Đúng.

    c) Đúng.

    d) Đúng.

  • Câu 10: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây?

    a) Kích thước của hạt nhân nguyên tử tỷ lệ thuận với số proton trong hạt nhân. Sai||Đúng

    b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với kích thước toàn bộ nguyên tử. Đúng||Sai

    c) Kích thước hạt nhân tăng lên khi số proton và neutron trong hạt nhân tăng lên. Đúng||Sai

    d) Kích thước hạt nhân có thể được xác định thông qua hiện tượng tán xạ của các hạt alpha. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây?

    a) Kích thước của hạt nhân nguyên tử tỷ lệ thuận với số proton trong hạt nhân. Sai||Đúng

    b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với kích thước toàn bộ nguyên tử. Đúng||Sai

    c) Kích thước hạt nhân tăng lên khi số proton và neutron trong hạt nhân tăng lên. Đúng||Sai

    d) Kích thước hạt nhân có thể được xác định thông qua hiện tượng tán xạ của các hạt alpha. Đúng||Sai

     

    a) Kích thước của hạt nhân tỷ lệ thuận với căn bậc ba của số nucleon (số proton và neutron), không chỉ riêng số proton 🡪 Sai.

    b) Đúng.

    c) Đúng.

    d) Đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Trắc nghiệm Vật lí 12

Xem thêm