Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm đúng sai Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ

Bài tập đúng sai cảm ứng điện từ Vật lý 12 ôn thi THPT Quốc gia

Dạng trắc nghiệm đúng sai về từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ đang xuất hiện ngày càng nhiều trong đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý. Đây là dạng bài yêu cầu học sinh hiểu bản chất hiện tượng thay vì chỉ áp dụng công thức. Bài viết dưới đây tổng hợp trắc nghiệm đúng sai Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ kèm đáp án chi tiết giúp bạn ôn luyện hiệu quả và tránh các lỗi dễ nhầm.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 19 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 19 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Khi có sự biến thiên của từ thông qua cuộn dây thì độ lớn của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây dẫn tỉ lệ với

    a. tốc độ biến thiên từ thông qua cuộn dây.Đúng||Sai

    b. độ lớn từ thông qua cuộn dây.Sai||Đúng

    c. số vòng dây trong cuộn dây.Đúng||Sai

    d. thời gian từ thông biến thiên qua cuộn dây.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khi có sự biến thiên của từ thông qua cuộn dây thì độ lớn của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây dẫn tỉ lệ với

    a. tốc độ biến thiên từ thông qua cuộn dây.Đúng||Sai

    b. độ lớn từ thông qua cuộn dây.Sai||Đúng

    c. số vòng dây trong cuộn dây.Đúng||Sai

    d. thời gian từ thông biến thiên qua cuộn dây.Sai||Đúng

    c) Nếu tốc độ biến thiên từ thông không thay đổi → độ lớn suất điện động cảm ứng ; không đổi khi thay đổi số vòng dây trong cuộn dây.

  • Câu 2: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Trong tráp treo trên cao, một máy dò nhỏ gắn với máy phát hiện sóng tia âm cực được đặt gần cáp để theo dõi dòng điện xoay chiều đi qua cáp.

    a. Suất điện động cảm ứng trong máy dò phụ thuộc vào diện tích đặt vuông góc với cảm ứng từ. Với hình a mặt phẳng cuộn dây song song với dây dẫn sẽ cho từ thông qua cuộn dây là lớn nhất.Đúng||Sai

    b. Suất điện động cảm ứng trên máy dò không phụ thuộc vào tốc độ thay đổi của từ thông.Sai||Đúng

    c. Khi đặt mặt phẳng cuộn dây máy dò theo hướng vuông góc với sợi dây (hình b) thì không có sự biến thiên từ thông qua cuộn dây nên không có dòng điện cảm ứng trong máy dò.Đúng||Sai

    d. Từ trường do dòng điện xoay chiều gây ra sẽ thay đổi, do đó sẽ tạo ra một suất điện động trong máy dò.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trong tráp treo trên cao, một máy dò nhỏ gắn với máy phát hiện sóng tia âm cực được đặt gần cáp để theo dõi dòng điện xoay chiều đi qua cáp.

    a. Suất điện động cảm ứng trong máy dò phụ thuộc vào diện tích đặt vuông góc với cảm ứng từ. Với hình a mặt phẳng cuộn dây song song với dây dẫn sẽ cho từ thông qua cuộn dây là lớn nhất.Đúng||Sai

    b. Suất điện động cảm ứng trên máy dò không phụ thuộc vào tốc độ thay đổi của từ thông.Sai||Đúng

    c. Khi đặt mặt phẳng cuộn dây máy dò theo hướng vuông góc với sợi dây (hình b) thì không có sự biến thiên từ thông qua cuộn dây nên không có dòng điện cảm ứng trong máy dò.Đúng||Sai

    d. Từ trường do dòng điện xoay chiều gây ra sẽ thay đổi, do đó sẽ tạo ra một suất điện động trong máy dò.Đúng||Sai

    b) Suất điện động cảm ứng trên máy dò phụ thuộc vào tốc độ thay đổi của từ thông. Khi đặt như hình b thì từ thông qua cuộn dây máy dò bằng 0

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho một nam châm đưa lại gần vòng dây như hình. Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây và chiều dịch chuyển của vòng dây.

    a. Từ trường ban đầu \overrightarrow{B} do nam châm gây ra có chiều từ phải sang trái.Sai||Đúng

    b. Đưa nam châm lại gần nên từ thông qua khung dây tăng nên \overrightarrow{B_{c}} ngược chiều \overrightarrow{B}nên \overrightarrow{B_{c}} có chiều từ phải sang trái và đi vào mặt vòng dây nên mặt vòng dây này là mặt Nam.Đúng||Sai

    c. Chiều dòng điện I_{c} ngược chiều kim đồng hồ.Sai||Đúng

    d. Mặt đối diện của vòng dây với nam châm là mặt Bắc và do cực Bắc của nam châm lại gần mặt Bắc của vòng dây nên vòng dây bị đẩy ra xa.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho một nam châm đưa lại gần vòng dây như hình. Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây và chiều dịch chuyển của vòng dây.

    a. Từ trường ban đầu \overrightarrow{B} do nam châm gây ra có chiều từ phải sang trái.Sai||Đúng

    b. Đưa nam châm lại gần nên từ thông qua khung dây tăng nên \overrightarrow{B_{c}} ngược chiều \overrightarrow{B}nên \overrightarrow{B_{c}} có chiều từ phải sang trái và đi vào mặt vòng dây nên mặt vòng dây này là mặt Nam.Đúng||Sai

    c. Chiều dòng điện I_{c} ngược chiều kim đồng hồ.Sai||Đúng

    d. Mặt đối diện của vòng dây với nam châm là mặt Bắc và do cực Bắc của nam châm lại gần mặt Bắc của vòng dây nên vòng dây bị đẩy ra xa.Đúng||Sai

    a) Từ trường ban đầu  do nam châm gây ra có chiều từ trái sang phải (vào S ra N)

    b) Đưa nam châm lại gần nên từ thông qua khung dây tăng nên \overrightarrow B ngược chiều \overrightarrow B  \Rightarrow {\overrightarrow B _c} có chiều từ phải sang trái và đi vào mặt vòng dây nên mặt vòng dây này là mặt Nam.

    c) Chiều dòng điện IC cùng chiều kim đồng hồ.

    d) Mặt đối diện của vòng dây với nam châm là mặt Bắc và do cực Bắc của nam châm lại gần mặt Bắc của vòng dây nên vòng dây bị đẩy ra xa.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Khung dây đồng ABCD hình chữ nhật có kích thước 5 cm × 10 cm đặt vào từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung 60o.

    a. Vector cảm ứng từ hợp với hợp với vector pháp tuyến của khung một góc 300.Đúng||Sai

    b. Từ thông gửi qua khung dây có giá trị là 0,\text{87.}\text{10}^{- 3}\text{
Wb.}Sai||Đúng

    c. Nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên 2 lần đồng thời tăng số vòng của khung dây lên 100 vòng thì từ thông qua khung sẽ tăng lên 100 lần.Sai||Đúng

    d. Nếu bóp méo khung dây đồng thì từ thông gửi qua mạch sẽ không thay đổi.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khung dây đồng ABCD hình chữ nhật có kích thước 5 cm × 10 cm đặt vào từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung 60o.

    a. Vector cảm ứng từ hợp với hợp với vector pháp tuyến của khung một góc 300.Đúng||Sai

    b. Từ thông gửi qua khung dây có giá trị là 0,\text{87.}\text{10}^{- 3}\text{
Wb.}Sai||Đúng

    c. Nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên 2 lần đồng thời tăng số vòng của khung dây lên 100 vòng thì từ thông qua khung sẽ tăng lên 100 lần.Sai||Đúng

    d. Nếu bóp méo khung dây đồng thì từ thông gửi qua mạch sẽ không thay đổi.Sai||Đúng

    a) Vector cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung 600 tức là hợp với vector pháp tuyến của khung một góc 300.

    b) Từ thông qua khung dây là 

    {\rm{\Phi   =  NBScos\alpha   =  1}}{\rm{.0,2}}{\rm{.5}}{\rm{.10}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}{\rm{cos3}}{{\rm{0}}^{\rm{0}}}{\rm{  =  }}\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{ - 3}}{\rm{ Wb}}{\rm{.}}

    c) Nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên 2 lần đồng thời tăng số vòng của khung dây lên 100 vòng thì từ thông qua khung sẽ tăng lên 2.100 = 200 lần.

    d) Nếu bóp méo khung dây đồng thì từ thông gửi qua mạch sẽ thay đổi do khung dây biến dạng và thay đổi diện tích S.

  • Câu 5: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Hình dưới đây mô tả khi thanh nam châm dịch chuyền lại gần ống dây, trong ống dây có dòng điện cảm ứng. Nếu nhìn từ phía thanh nam châm vào đầu ống dây thì

    a. dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.Sai||Đúng

    b. dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và đẩy cực bắc của thanh nam châm.Đúng||Sai

    c. dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và đẩy cực nam của thanh nam châm. Sai||Đúng

    d. dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Hình dưới đây mô tả khi thanh nam châm dịch chuyền lại gần ống dây, trong ống dây có dòng điện cảm ứng. Nếu nhìn từ phía thanh nam châm vào đầu ống dây thì

    a. dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.Sai||Đúng

    b. dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và đẩy cực bắc của thanh nam châm.Đúng||Sai

    c. dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và đẩy cực nam của thanh nam châm. Sai||Đúng

    d. dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.Sai||Đúng

    a) Khi đưa cực bắc của thanh nam châm lại gần đầu 1 của ống dây, dòng điện cảm ứng trong ống dây phải có chiều sao cho đầu 1 của ống dây là cực bắc và nó phải đẩy cực bắc của thanh nam châm.

    b) Khi đưa cực bắc của thanh nam châm lại gần đầu 1 của ống dây, dòng điện cảm ứng trong ống dây có chiều sao cho đầu 1 của ống dây là cực bắc và nó đẩy cực bắc của thanh nam châm.

    c) Dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và hút cực nam của thanh nam châm.

    d) Khi đưa cực bắc của thanh nam châm lại gần đầu 1 của ống dây, dòng điện cảm ứng trong ống dây phải có chiều sao cho đầu 1 của ống dây là cực bắc.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xét tinh đúng sai của các nhận định

    Một cuộn dây dẫn kín có tiết diện 2,5\text{.}\text{10}^{- 4}\text{ m}^{2} được đặt trong từ trường có cường độ 0,028T.

    a. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây vuông góc với từ trường là 7\text{ mWb.} Sai||Đúng

    b. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây hợp một góc 0o với từ trường thì từ thông qua mạch có giá trị âm.Sai||Đúng

    c. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây hợp một góc 30o với từ trường là 3\text{,5
}\mu\text{Wb.}Đúng||Sai

    d. Đặt cuộn dây dẫn kín trong từ trường đó nếu tăng diện tích vòng dây lên gấp đôi thì từ thông gửi qua cuộn dây đó cũng tăng gấp đôi.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Một cuộn dây dẫn kín có tiết diện 2,5\text{.}\text{10}^{- 4}\text{ m}^{2} được đặt trong từ trường có cường độ 0,028T.

    a. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây vuông góc với từ trường là 7\text{ mWb.} Sai||Đúng

    b. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây hợp một góc 0o với từ trường thì từ thông qua mạch có giá trị âm.Sai||Đúng

    c. Từ thông qua cuộn dây khi mặt phẳng của cuộn dây hợp một góc 30o với từ trường là 3\text{,5
}\mu\text{Wb.}Đúng||Sai

    d. Đặt cuộn dây dẫn kín trong từ trường đó nếu tăng diện tích vòng dây lên gấp đôi thì từ thông gửi qua cuộn dây đó cũng tăng gấp đôi.Đúng||Sai

    a) Khi mặt phẳng cuộn dây vuông góc với từ trường

    \Phi \, = \,BS\cos \left( {\overrightarrow B ,\overrightarrow n } \right)= 0,028.2,{5.10^{ - 4}}.\cos 0^\circ  = {7.10^{ - 6}}Wb{\rm{  =  7}}\mu {\rm{W}}b.

    b) Khi mặt phẳng cuộn dây hợp với từ trường góc \theta  = 0^\circ  \Rightarrow \left( {\overrightarrow B ,\overrightarrow n } \right) = 90^\circ  \Rightarrow \Phi  = 0{\rm{ }}Wb.

    c) Khi khung dây hợp với từ trường một góc \theta  = 30^\circ  \Rightarrow \left( {\overrightarrow B ,\overrightarrow n } \right) = 60^\circ

    \Phi \, = \,BS\cos \left( {\overrightarrow B ,\overrightarrow n } \right) = 0,028.2,{5.10^{ - 4}}.\cos 60^\circ  = 3,{5.10^{ - 6}}{\rm{ }}Wb = 3,5{\rm{ }}\mu {\rm{W}}b.

    d) Khi từ trường không đổi, nếu tăng hoặc giảm diện tích vòng dây lên bấy nhiêu lần thì từ thông tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.

  • Câu 7: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Một đĩa kim loại có bán kính 30 cm được chế tạo để quay với tốc 20 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của nó. Đĩa được đặt trong từ trường đều 0,2 T và song song với trục quay.

    a. Đĩa quay đều với tần số là 20 Hz.Đúng||Sai

    b. Diện tích quét được trong một giây bởi một bán kính của đĩa là 5,65 m2.Đúng||Sai

    c. Từ thông gửi qua bán kính của một đĩa quét trong một giây là 11,3 Wb.Sai||Đúng

    d. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong đĩa có giá trị là 1,13 V.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một đĩa kim loại có bán kính 30 cm được chế tạo để quay với tốc 20 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của nó. Đĩa được đặt trong từ trường đều 0,2 T và song song với trục quay.

    a. Đĩa quay đều với tần số là 20 Hz.Đúng||Sai

    b. Diện tích quét được trong một giây bởi một bán kính của đĩa là 5,65 m2.Đúng||Sai

    c. Từ thông gửi qua bán kính của một đĩa quét trong một giây là 11,3 Wb.Sai||Đúng

    d. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong đĩa có giá trị là 1,13 V.Sai||Đúng

    b) Diện tích quét được trong một giây bởi một bán kính của đĩa:

    Đĩa quay với tốc độ   \Rightarrow S = n.\pi {R^2} = 20.\pi .0,{3^2} = 5,65{\rm{ }}{m^2}.

    c) Từ trường đều song song với trục quay nên \alpha  = 0^\circ hay \theta  = 90^\circ

    Từ thông gửi qua bán kính của một đĩa quét trong một giây là \Phi  = B{\rm{Ssin}}\theta {\rm{  =  0,2}}{\rm{.5,65}}{\rm{.sin90}}^\circ  = 1,13{\rm{ }}W{\rm{b/s}}{\rm{.}}

    d) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong đĩa có giá trị là {e_c} =  - \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} =  - \frac{{\Phi  - {\Phi _0}}}{{\Delta t}} =  - \frac{{1,13 - 0}}{1} =  - 1,13{\rm{ }}V

  • Câu 8: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh AB song song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vuông góc với AB.

    a. Vectơ cảm ứng từ do dòng I sinh ra có chiều hướng từ trong ra ngoài.Đúng||Sai

    b. Dòng điện cảm ứng có chiều từ A đến B.Sai||Đúng

    c. Vectơ cảm ứng từ tại các vị trí khác nhau là như nhau.Sai||Đúng

    d. Khi từ trường thay đổi thì dòng điện thay đổi.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua như hình vẽ. Thanh AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua điện trở của các thanh AB song song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với vận tốc vuông góc với AB.

    a. Vectơ cảm ứng từ do dòng I sinh ra có chiều hướng từ trong ra ngoài.Đúng||Sai

    b. Dòng điện cảm ứng có chiều từ A đến B.Sai||Đúng

    c. Vectơ cảm ứng từ tại các vị trí khác nhau là như nhau.Sai||Đúng

    d. Khi từ trường thay đổi thì dòng điện thay đổi.Đúng||Sai

    a) Từ trường \overrightarrow B do dòng I sinh ra có chiều hướng từ trong ra ngoài (quy tắc nắm bàn tay phải cho dòng điện thẳng dài).

    b) Vận dụng quy tắc bàn tay phải cho đoạn dây AB thì dòng điện cảm ứng có chiều từ B đến A.

    c) Từ trường \overrightarrow B tại các vị trí khác nhau là khác nhau, càng gần I thì B càng lớn.

    d) Dòng điện trong mạch được tính theo công thức \left\{ \begin{array}{l}
i = \frac{{{e_c}}}{R} = \frac{{Bv\ell }}{R}\\
B = {2.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}
\end{array} \right.

    Vì B thay đổi nên i thay đổi cả chiều lẫn độ lớn.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Một cuộn đây được nối với vôn kế, một nam châm được giữ phía trên cuộn dây.

    a. Khi thả cho nam châm rơi vào cuộn dây, kim vôn kế bị lệch.Đúng||Sai

    b. Nếu nam châm được thả từ độ cao lớn hơn, số chỉ cực đại trên vôn kế vẫn như khi nam châm được thả từ độ cao thấp hơn.Sai||Đúng

    c. Khi cuộn dây có nhiều vòng dây hơn, số chỉ trên vôn kế sẽ giảm.Sai||Đúng

    d. Nếu cực Nam của nam châm đi vào cuộn dây trước, kim chỉ trên vôn kế vẫn lệch như khi cực Bắc của nam châm rơi vào cuộn dây trước.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một cuộn đây được nối với vôn kế, một nam châm được giữ phía trên cuộn dây.

    a. Khi thả cho nam châm rơi vào cuộn dây, kim vôn kế bị lệch.Đúng||Sai

    b. Nếu nam châm được thả từ độ cao lớn hơn, số chỉ cực đại trên vôn kế vẫn như khi nam châm được thả từ độ cao thấp hơn.Sai||Đúng

    c. Khi cuộn dây có nhiều vòng dây hơn, số chỉ trên vôn kế sẽ giảm.Sai||Đúng

    d. Nếu cực Nam của nam châm đi vào cuộn dây trước, kim chỉ trên vôn kế vẫn lệch như khi cực Bắc của nam châm rơi vào cuộn dây trước.Sai||Đúng

    a) Khi nam châm rơi, từ thông qua cuộn dây thay đổi, sinh ra dòng điện cảm ứng. Sự thay đổi này gây ra suất điện động cảm ứng làm lệch vôn kế.

    b) Khi nam châm rơi từ độ cao lớn hơn, nó sẽ tăng tốc khi đi qua cuộn dây do đó tốc độ thay đổi từ thông tăng lên làm tăng số chỉ cực đại trên vôn kế.

    c) Cuộn dây có nhiều vòng dây hơn sẽ tạo ra suất điện động cảm ứng lớn hơn khi nam châm di chuyển qua, dẫn đến số chỉ trên vôn kế sẽ tăng.

    d) Số chỉ trên vôn kế sẽ ngược lại.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Một cuộn đây đồng gồm nhiều vòng đặt gần một nam châm thẳng. Cuộn đây được di chuyển theo hướng mũi tên thể hiện trong sơ đồ.

    a. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây chạy từ B đến A.Sai||Đúng

    b. Nếu đổi cực nam châm thì trong cuộn dây sẽ không có dòng điện cảm ứng.Sai||Đúng

    c. Khi di chuyển cuộn dây nhanh hơn thì dòng điện trong cuộn dây sẽ tăng lên.Đúng||Sai

    d. Nếu cho cuộn dây và nam châm di chuyển cùng chiều với tốc độ không đổi thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây là dòng điện không đổi.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một cuộn đây đồng gồm nhiều vòng đặt gần một nam châm thẳng. Cuộn đây được di chuyển theo hướng mũi tên thể hiện trong sơ đồ.

    a. Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây chạy từ B đến A.Sai||Đúng

    b. Nếu đổi cực nam châm thì trong cuộn dây sẽ không có dòng điện cảm ứng.Sai||Đúng

    c. Khi di chuyển cuộn dây nhanh hơn thì dòng điện trong cuộn dây sẽ tăng lên.Đúng||Sai

    d. Nếu cho cuộn dây và nam châm di chuyển cùng chiều với tốc độ không đổi thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây là dòng điện không đổi.Sai||Đúng

    a) Di chuyển cuộn dây lại gần nam châm thì từ thông qua cuộn dây tăng nên dòng điện cảm ứng trong cuộn dây có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra ngược chiều từ trường của nam châm. Do \overrightarrow B của nam châm hướng sang trái nên \overrightarrow {{B_C}} do dòng điện cảm ứng trong cuộn dây sinh ra hướng sang phải

    Mặt B của cuộn dây là mặt Bắc và mặt A của cuộn dây là mặt Nam

    Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ nhìn từ mặt A nên chạy từ A đến B.

    b) Khi đổi cực nam châm và cuộn dây di chuyển lại gần nam châm thì từ thông qua cuộn dây vẫn biến thiên và sinh ra dòng điện cảm ứng.

    c) Khi di chuyển cuộn dây nhanh lên thì tốc độ biến thiên từ thông qua cuộn dây sẽ tăng lên dòng điện trong cuộn dây sẽ tăng lên.

    d) Lúc này không có sự biến thiên từ thông qua cuộn dây nên không có dòng điện cảm ứng.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho một khung dây quay quanh trục cố định (trục quay trùng với trục đối xứng của mặt phẳng khung) trong từ trường đều (vector cảm ứng từ \vec B vuông góc với trục quay).

    a. Khi khung dây quay, từ thông qua khung dây biến đổi, tạo ra suất điện động cảm ứng.Đúng||Sai

    b. Độ lớn suất điện động cảm ứng đạt cực đại khi mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ.Đúng||Sai

    c. Suất điện động cảm ứng không phụ thuộc vào tốc độ quay của khung dây.Sai||Đúng

    d. Khi khung dây quay với tốc độ không đổi, suất điện động cảm ứng sẽ có giá trị không đổi.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho một khung dây quay quanh trục cố định (trục quay trùng với trục đối xứng của mặt phẳng khung) trong từ trường đều (vector cảm ứng từ \vec B vuông góc với trục quay).

    a. Khi khung dây quay, từ thông qua khung dây biến đổi, tạo ra suất điện động cảm ứng.Đúng||Sai

    b. Độ lớn suất điện động cảm ứng đạt cực đại khi mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ.Đúng||Sai

    c. Suất điện động cảm ứng không phụ thuộc vào tốc độ quay của khung dây.Sai||Đúng

    d. Khi khung dây quay với tốc độ không đổi, suất điện động cảm ứng sẽ có giá trị không đổi.Sai||Đúng

    a) Khi khung dây quay, góc giữa vector cảm ứng từ \vec B với vector pháp tuyến \overrightarrow n của khung biến đổi làm thay đổi của từ thông qua khung dây, tạo ra suất điện động cảm ứng trong khung.

    b) Vì tại thời điểm này tốc độ thay đổi của từ thông qua khung dây là lớn nhất \left( {\alpha  = 90^\circ } \right).

    c) Khi tốc độ quay của khung dây biến đổi thì tốc độ biến thiên từ thông qua khung biến đổi suất điện động cảm ứng trong khung dây biến đổi.

    d) Khi khung dây quay thì góc giữa vector cảm ứng từ \vec B với vector pháp tuyến \overrightarrow n của khung biến đổi suất điện động cũng thay đổi.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Bếp từ là một thiết bị dùng trong nhà bếp sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để nấu ăn.

    a. Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Đúng||Sai

    b. Bếp từ có thể làm nóng đồ ăn trực tiếp mà không cần nổi chảo.Sai||Đúng

    c. Bếp từ sử dụng năng lượng điện để chuyển hóa thành nhiệt năng. Đúng||Sai

    d. Dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính của bếp có thể là dòng điện có cường độ không đổi.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Bếp từ là một thiết bị dùng trong nhà bếp sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để nấu ăn.

    a. Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Đúng||Sai

    b. Bếp từ có thể làm nóng đồ ăn trực tiếp mà không cần nổi chảo.Sai||Đúng

    c. Bếp từ sử dụng năng lượng điện để chuyển hóa thành nhiệt năng. Đúng||Sai

    d. Dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính của bếp có thể là dòng điện có cường độ không đổi.Sai||Đúng

    a) Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ bằng cách tạo ra từ trường biến thiên, sinh ra dòng điện cảm ứng trong nồi chảo.

    b) Bếp từ không trực tiếp làm nóng đồ ăn; nó làm nóng nồi chảo thông qua dòng điện cảm ứng, và sau đó nhiệt từ nồi chảo sẽ truyền vào đồ ăn.

    d) Bếp từ hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ nên dòng điện chạy qua cuộn dây đồng là dòng điện có tần số cao.

  • Câu 13: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Từ trường đều giữa hai cực của nam châm hình chữ U bằng 0,075 T. Một cuộn dây nhỏ có tiết diện thẳng 4,8 cm2 có 20 vòng dây được đặt sao cho mặt phẳng của nó vuông góc với từ trường. Cuộn dây được rút ra khỏi từ trường trong 0,3 s.

    a. Góc hợp bởi giữa vector từ trường và vector pháp tuyến bằng 90o.Sai||Đúng

    b. Từ thông mỗi vòng của cuộn dây khi nó nằm giữa hai cực của nam châm là 3,6\text{.}\text{10}^{- 5}\text{
Wb.}Đúng||Sai

    c. Độ biến thiên từ thông trong mỗi vòng dây khi cuộn dây được rút ra khỏi từ trường có giá trị là3,6\text{.}\text{10}^{- 5}\text{
Wb.}Đúng||Sai

    d. Suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là 2\text{.}\text{10}^{- 3}\text{
V.}Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Từ trường đều giữa hai cực của nam châm hình chữ U bằng 0,075 T. Một cuộn dây nhỏ có tiết diện thẳng 4,8 cm2 có 20 vòng dây được đặt sao cho mặt phẳng của nó vuông góc với từ trường. Cuộn dây được rút ra khỏi từ trường trong 0,3 s.

    a. Góc hợp bởi giữa vector từ trường và vector pháp tuyến bằng 90o.Sai||Đúng

    b. Từ thông mỗi vòng của cuộn dây khi nó nằm giữa hai cực của nam châm là 3,6\text{.}\text{10}^{- 5}\text{
Wb.}Đúng||Sai

    c. Độ biến thiên từ thông trong mỗi vòng dây khi cuộn dây được rút ra khỏi từ trường có giá trị là3,6\text{.}\text{10}^{- 5}\text{
Wb.}Đúng||Sai

    d. Suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là 2\text{.}\text{10}^{- 3}\text{
V.}Đúng||Sai

    b) Từ thông mỗi vòng của cuộn dây khi nó nằm giữa hai cực của nam châm:

    Do mặt phẳng của nó vuông góc với từ trường nên \alpha  = 0^\circhay \alpha  = 180^\circ

    \Rightarrow \Phi  = B{\rm{Scos}}\alpha {\rm{  =  BS}}\sin \theta  = 0,075.4,{8.10^{ - 4}}\sin 90^\circ  = 3,{6.10^{ - 5}}{\rm{ }}Wb.

    c) Độ biến thiên từ thông trong mỗi vòng dây khi cuộn dây được rút ra khỏi từ trường

    \Delta \Phi  = {\Phi _2} - {\Phi _1} = 0 - 3,{6.10^{ - 5}} =  - 3,{6.10^{ - 5}}{\rm{ }}Wb.

    d) Suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là 

    {e_c} =  - N.\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} =  - 20.\frac{{ - 3,{{6.10}^{ - 5}}}}{{0,3}} = 2,{4.10^{ - 3}}{\rm{ }}V.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Bố trí thí nghiệm như hình, một điện kế có vạch số 0 ở giữa được mắc vào hai đầu một ống đây tạo thành mạch kín.

    a. Trong khoảng thời gian nam châm địch chuyển lại gần ống dây sẽ gây ra hiện tượng cảm ứng điện từ.Đúng||Sai

    b. Đưa cực Bắc của nam châm ra xa ống dây thì kim điện kế bị lệch về phía dương.Sai||Đúng

    c. Cho nam châm di chuyển về phía cuộn dây với tốc độ lớn thì kim điện kế lệch về phía dương rất nhanh.Đúng||Sai

    d. Nếu giữ nam châm cố định và quay cuộn dây xung quanh trục của nó, kim điện kế sẽ không bị lệch.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Bố trí thí nghiệm như hình, một điện kế có vạch số 0 ở giữa được mắc vào hai đầu một ống đây tạo thành mạch kín.

    a. Trong khoảng thời gian nam châm địch chuyển lại gần ống dây sẽ gây ra hiện tượng cảm ứng điện từ.Đúng||Sai

    b. Đưa cực Bắc của nam châm ra xa ống dây thì kim điện kế bị lệch về phía dương.Sai||Đúng

    c. Cho nam châm di chuyển về phía cuộn dây với tốc độ lớn thì kim điện kế lệch về phía dương rất nhanh.Đúng||Sai

    d. Nếu giữ nam châm cố định và quay cuộn dây xung quanh trục của nó, kim điện kế sẽ không bị lệch.Đúng||Sai

    a) Khi nam châm dịch chuyển lại gần ống dây làm từ thông qua ống dây biến thiên nên gây ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

    b) Khi nam châm ra xa ống dây, từ thông qua ống dây giảm suất điện động cảm ứng giảm cường độ dòng điện giảm nên làm kim điện kế lệch về phía âm.

    c) Khi nam châm di chuyển về phía cuộn dây với tốc độ lớn thì tốc độ biến thiên từ thông lớn suất điện động cảm ứng tăng cường độ dòng điện tăng làm kim điện kế lệch về phía dương rất nhanh.

    d) Do số đường sức từ qua cuộn dây không đổi nên không có sự biến thiên từ thông nào qua cuộn dây Trong cuộn dây không có dòng điện cảm ứng.

  • Câu 15: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Đồ thị sau đây cho thấy từ thông toàn phần qua một cuộn dây thay đổi theo thời gian (t) như đồ thị sau.

    a. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms là 2 V.Đúng||Sai

    b. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms là 0,5 V.Sai||Đúng

    c. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms bằng không.Đúng||Sai

    d. Độ lớn suất điện động sinh ra trong cuộn dây là lớn nhất trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Đồ thị sau đây cho thấy từ thông toàn phần qua một cuộn dây thay đổi theo thời gian (t) như đồ thị sau.

    a. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms là 2 V.Đúng||Sai

    b. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms là 0,5 V.Sai||Đúng

    c. Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms bằng không.Đúng||Sai

    d. Độ lớn suất điện động sinh ra trong cuộn dây là lớn nhất trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms.Đúng||Sai

    a) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 0 đến 100 ms là 

    {e_c} =  - \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} =  - \frac{{{\Phi _2} - {\Phi _1}}}{{{t_2} - {t_1}}} =  - \frac{{0,2 - 0}}{{0,1}} =  - 2\,V.

    b) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms là 

    {e_c} =  - \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} =  - \frac{{{\Phi _3} - {\Phi _2}}}{{{t_3} - {t_2}}} =  - \frac{{0,15 - 0,2}}{{0,2}} = 0,25{\rm{ }}V.

    c) Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện ở cuộn đây trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms là

    {e_c} =  - \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} = 0.

    d) Gal Vì từ 0 đến 100ms đồ thị dốc nhất nên tốc độ biến thiên từ thông lớn nhất → độ lớn suất điện động sinh ra là lớn nhất

  • Câu 16: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Trong hiện tượng cảm ứng điện từ.

    a. Khi có từ thông qua mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.Sai||Đúng

    b. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn khi cho khung này quay trong từ trường đều.Sai||Đúng

    c. Khi từ thông xuyên qua mạch đang giảm thì từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra sẽ cùng chiều với từ trường đã sinh ra nó.Đúng||Sai

    d. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trong hiện tượng cảm ứng điện từ.

    a. Khi có từ thông qua mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.Sai||Đúng

    b. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn khi cho khung này quay trong từ trường đều.Sai||Đúng

    c. Khi từ thông xuyên qua mạch đang giảm thì từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra sẽ cùng chiều với từ trường đã sinh ra nó.Đúng||Sai

    d. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.Đúng||Sai

    b) Suất điện động cảm ứng sẽ xuất hiện trong khung dây dẫn khi cho khung này quay trong từ trường đều và mặt phẳng khung cắt các đường cảm ứng từ. Khi khung quay mà mặt phẳng khung luôn song song với các đường cảm ứng từ thì không có sự biến thiên từ thông qua khung  không có suất điện động xuất hiện trong khung.

    c) Khi từ thông xuyên qua mạch đang giảm thì từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra sẽ cùng chiều với từ trường đã sinh ra nó.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Một thí nghiệm với thanh kim loại MN trượt trên hai đoạn dây dẫn điện MQ và NP được nối với ampe kế thành mạch điện kín như hình.

    a. Khi thanh kim loại MN trượt trên dây dẫn với vận tốc \overrightarrow{v} suất điện động cảm ứng sẽ tạo ra trong mạch kín MNPQ.Đúng||Sai

    b. Nếu thanh MN dừng lại, suất điện động cảm ứng trong mạch sẽ tiếp tục tồn tại.Sai||Đúng

    c. Khi thanh kim loại MN trượt từ phải sang trái, dòng điện cảm ứng được tạo ra sẽ chạy từ N đến M trong khung.Sai||Đúng

    d. Suất điện động cảm ứng trong mạch không phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ B.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một thí nghiệm với thanh kim loại MN trượt trên hai đoạn dây dẫn điện MQ và NP được nối với ampe kế thành mạch điện kín như hình.

    a. Khi thanh kim loại MN trượt trên dây dẫn với vận tốc \overrightarrow{v} suất điện động cảm ứng sẽ tạo ra trong mạch kín MNPQ.Đúng||Sai

    b. Nếu thanh MN dừng lại, suất điện động cảm ứng trong mạch sẽ tiếp tục tồn tại.Sai||Đúng

    c. Khi thanh kim loại MN trượt từ phải sang trái, dòng điện cảm ứng được tạo ra sẽ chạy từ N đến M trong khung.Sai||Đúng

    d. Suất điện động cảm ứng trong mạch không phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng từ B.Sai||Đúng

    a) Sự chuyển động của thanh kim loại MN cắt qua các đường sức từ trường, làm thay đổi từ thông qua diện tích mạch kín MNPQ và tạo ra suất điện động cảm ứng theo định luật Faraday.

    b) Khi thanh MN dừng lại, không có sự chuyển động cắt qua các đường sức nên không có sự thay đổi từ thông qua mạch, do đó suất điện động cảm ứng sẽ không được tạo ra.

    c) Dùng quy tắc bàn tay phải thấy dòng điện cảm ứng có chiều từ M đến N .

    d) Suất điện động cảm ứng trong mạch được xác định bằng công thức e c = Bvl. Nên suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào cảm ứng từ B.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Đồ thị sau đây biểu diễn sự biến thiên của từ thông toàn phần theo thời gian trong một cuộn dây phẳng. Biết từ thông qua cuộn dây biến đổi chỉ do từ trường qua cuộn dây thay đổi và từ trường này có đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng cuộn dây. Nếu diện tích mặt cắt ngang của cuộn dây là 1,6\text{.}\text{10}^{- 2}\text{
m}^{2} và cuộn dây có 500 vòng dây.

    a. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn cực đại khi tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây đạt giá trị cực tiểu.Sai||Đúng

    b. Tốc độ biến thiên của từ thông đạt cực đại tại các thời điểm đồ thị có độ dốc lớn nhất.Đúng||Sai

    c. Tại các thời điểm 0 ms, 20 ms, 40 ms, 80 ms hoặc 100 ms suất điện động có giá trị cực đại, lúc này từ thông bằng 0.Đúng||Sai

    d. Độ lớn từ trường cực đại là 0,2 T.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Đồ thị sau đây biểu diễn sự biến thiên của từ thông toàn phần theo thời gian trong một cuộn dây phẳng. Biết từ thông qua cuộn dây biến đổi chỉ do từ trường qua cuộn dây thay đổi và từ trường này có đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng cuộn dây. Nếu diện tích mặt cắt ngang của cuộn dây là 1,6\text{.}\text{10}^{- 2}\text{
m}^{2} và cuộn dây có 500 vòng dây.

    a. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn cực đại khi tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây đạt giá trị cực tiểu.Sai||Đúng

    b. Tốc độ biến thiên của từ thông đạt cực đại tại các thời điểm đồ thị có độ dốc lớn nhất.Đúng||Sai

    c. Tại các thời điểm 0 ms, 20 ms, 40 ms, 80 ms hoặc 100 ms suất điện động có giá trị cực đại, lúc này từ thông bằng 0.Đúng||Sai

    d. Độ lớn từ trường cực đại là 0,2 T.Sai||Đúng

    a) Từ công thức e = \left| { - N\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right|, ta thấy suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn cực đại khi tốc độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây đạt giá trị cực đại.

    b) Dựa vào đồ thị, tốc độ biến thiên của từ thông đạt cực đại tại các thời điểm đồ thị có độ dốc lớn nhất.

    c) Tại các thời điểm 0 ms, 20 ms, 40 ms, 80 ms hoặc 100 ms suất điện động có giá trị cực đại, lúc này từ thông bằng 0.

    d) Độ lớn từ trường cực đại, từ 

    \Phi  = NBS \Rightarrow {B_{\max }} = \frac{{{\Phi _{\max }}}}{{NS}} = \frac{2}{{500.1,{{6.10}^{ - 2}}}} = 0,25{\rm{ }}T.

  • Câu 19: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các phát biểu

    Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Suất điện động nguồn điện E = 1,5{\rm{ }}V và điện trở trong r = 0,2{\rm{ }}\Omega . Thanh MN dài 1 m và có điện trở {R_{MN}} = 2,8{\rm{ }}\Omega . Cảm ứng từ có độ lớn B = 0,1{\rm{ }}T. Bỏ qua điện trở của ampe kế A

    a. Số chỉ của ampe kế khi thanh MN đứng yên là 0,5A Đúng||Sai

    b. Khi thanh MN chuyển động, trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng {e_c}.Đúng||Sai

    c. Khi thanh MN chuyển động đều về bên phải với vận tốc v = 5{\rm{ }}m{\rm{/}}s thì dòng điện cảm ứng sinh ra ngược chiều với dòng điện I và có độ lớn là \frac{2}{3}{\rm{ }}A.Sai||Đúng

    c. Muốn cho ampe kế chỉ 0 thì phải dịch chuyển MN về phía bên trái với vận tốc bằng 5{\rm{ }}m{\rm{/}}s.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho mạch điện như hình vẽ dưới đây Suất điện động nguồn điện E = 1,5{\rm{ }}V và điện trở trong r = 0,2{\rm{ }}\Omega . Thanh MN dài 1 m và có điện trở {R_{MN}} = 2,8{\rm{ }}\Omega . Cảm ứng từ có độ lớn B = 0,1{\rm{ }}T. Bỏ qua điện trở của ampe kế A

    a. Số chỉ của ampe kế khi thanh MN đứng yên là 0,5A Đúng||Sai

    b. Khi thanh MN chuyển động, trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng {e_c}.Đúng||Sai

    c. Khi thanh MN chuyển động đều về bên phải với vận tốc v = 5{\rm{ }}m{\rm{/}}s thì dòng điện cảm ứng sinh ra ngược chiều với dòng điện I và có độ lớn là \frac{2}{3}{\rm{ }}A.Sai||Đúng

    c. Muốn cho ampe kế chỉ 0 thì phải dịch chuyển MN về phía bên trái với vận tốc bằng 5{\rm{ }}m{\rm{/}}s.Sai||Đúng

    a) Khi MN đứng yên số chỉ ampe kế là I = \frac{E}{{{R_{MN}} + r}} = \frac{{1,5}}{{2,8 + 0,2}} = 0,5{\rm{ }}A.

    c) Khi MN chuyển động, trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng {e_c} = B\ell v = 0,1.5.1 = 0,5{\rm{ }}V

    Cường độ dòng điện cảm ứng {I_c} = \frac{{{e_c}}}{{{R_{MN}} + r}}

    Dùng quy tắc bàn tay phải, xác định được Ic cùng chiều I \Rightarrow {I_A} = I + {I_c} = \frac{{E + {e_c}}}{{{R_{MN}} + r}} = \frac{{1,5 + 0,5}}{{2,8 + 0,2}} = \frac{2}{3}{\rm{ }}A.

    d) Muốn Ic ngược chiều thì thanh MN phải dịch chuyển về phía ngược lại (về phía trái).

    Để {I_A} = I - {I_c} = 0 thì {e_c} = E \Leftrightarrow B{v^\prime }\ell  = 1,5 \Leftrightarrow {v'} = \frac{{1,5}}{{B\ell }} = \frac{{1,5}}{{0,1.1}} = 15\,m/s

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (63%):
    2/3
  • Thông hiểu (37%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo