Trắc nghiệm lịch sử 6 bài 1: Lịch sử và cuộc sống
Bài Trắc nghiệm Lịch sử 6 – Bài 1: Lịch sử và cuộc sống là tài liệu ôn tập giúp các em học sinh làm quen với những kiến thức cơ bản về vai trò và ý nghĩa của lịch sử trong đời sống con người. Thông qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn khoa học, các em sẽ rèn luyện kỹ năng ghi nhớ sự kiện, khái niệm và phân tích mối quan hệ giữa lịch sử với hiện tại. Đây là công cụ hữu ích để học sinh củng cố kiến thức sau bài học, tự kiểm tra năng lực bản thân và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra hoặc kiểm tra cuối học kì. Tài liệu cũng giúp các em học lịch sử một cách chủ động, sinh động và hứng thú hơn.
Trắc nghiệm lịch sử 6 bài Lịch sử và cuộc sống
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 32 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 32 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Vận dụng cao
Tác giả của câu danh ngôn Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống là
-
Câu 2:
Vận dụng cao
Đâu không phải là lí do để khẳng định “Lịch sử là thầy dậy của cuộc sống”
-
Câu 3:
Vận dụng cao
Yếu tố nào sau đây được dùng để nói về một chuyện trong quá khứ
-
Câu 4:
Vận dụng cao
Tác giả của hai câu thơ “Dân ta phải biết sử ta/Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là
-
Câu 5:
Vận dụng cao
Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết ý nghĩa của việc học lịch sử: “Dân ta phải biết sử tSử ta dạy cho ta những chuyện vẻ vang của tổ tiên tDân tộc ta là con Rồng cháu tiên, có nhiều người tài giỏi đánh Bắc dẹp Nam, yên dân trị nước, tiếng để muôn đời”. (Nên học sử ta, Hồ Chí Minh).
-
Câu 6:
Vận dụng cao
Lời căn dặn của Bác Hồ: “Hôm nay gặp các chú ở Đền Hùng có ý nghĩa to lớn vì Vua Hùng là vị vua khai quốc... Các Vua Hùng đã có công dựng nướBác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước.” nói lên điều gì về vai trò của lịch sử đối với cuộc sống hiện nay?
-
Câu 7:
Vận dụng cao
Các yếu tố cơ bản của sử kiện lịch sử là
-
Câu 8:
Vận dụng cao
Nguyên nhân chính nào khiến xã hội loài người không ngừng biến đổi và phát triển?
-
Câu 9:
Vận dụng
Sự kiện nào dưới đây thuộc về lịch sử cá nhân
-
Câu 10:
Vận dụng
Sự kiện nào dưới đây thuộc về lịch sử dân tộc ta
-
Câu 11:
Vận dụng
Sự kiện nào dưới đây thuộc về lịch sử loài người
-
Câu 12:
Vận dụng
Chủ thể sáng tạo ra lịch sử là
-
Câu 13:
Vận dụng
Đâu không phải là lý do để Xi-xê-rông khẳng định Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống
-
Câu 14:
Vận dụng
Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học
-
Câu 15:
Vận dụng
Cách thức học lịch sử nào dưới đây không giúp học sinh có hứng thú và đạt hiệu quả tốt nhất
-
Câu 16:
Vận dụng
Cuốn sách có nội dung không liên quan đến chủ đề lịch sử
-
Câu 17:
Vận dụng
Con người cần phải biết về sự thay đổi kĩ thuật canh tác nông nghiệp của người nông dân Việt Nam vì
-
Câu 18:
Vận dụng
Truyền thuyết Sơn Tinh – Thủy Tinh cho biết điều gì về lịch sử dân tộc ta
-
Câu 19:
Nhận biết
Lịch sử là gì?
-
Câu 20:
Nhận biết
Môn lịch sử là môn học tìm hiểu về
-
Câu 21:
Nhận biết
Học lịch sử giúp chúng ta
-
Câu 22:
Nhận biết
Lịch sử được hiểu là
-
Câu 23:
Nhận biết
Phân môn Lịch sử mà chúng ta được học là
-
Câu 24:
Thông hiểu
Trong nhà trường phổ thông, Lịch sử là môn học
-
Câu 25:
Thông hiểu
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về lịch sử
-
Câu 26:
Thông hiểu
Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc học lịch sử
-
Câu 27:
Thông hiểu
Phương án nào sau đây không thuộc về lịch sử
-
Câu 28:
Thông hiểu
Máy tính đầu tiên trên thế giới – ENIAC (1946) và máy tính xách tay hiện nay giúp em hiểu biết về
-
Câu 29:
Thông hiểu
Khoa học lịch sử là một ngành khoa học nghiên cứu về
-
Câu 30:
Thông hiểu
Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc học lịch sử
-
Câu 31:
Thông hiểu
Sự kiện lịch sử có thể chia thành những loại
-
Câu 32:
Vận dụng
Sự kiện nào sau đây không được gọi là lịch sử
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (16%):
2/3
-
Thông hiểu (25%):
2/3
-
Vận dụng (34%):
2/3
-
Vận dụng cao (25%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé!
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay