Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Smart Start Unit 7 Toys
Từ vựng Unit 7 lớp 3
Tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 Toys dưới đây nằm trong bộ tài liêu Tiếng Anh lớp 3 Smart Start theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 7 lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh bài Unit 7 Toys - Đồ chơi. Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu!
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. big |
/bɪɡ/ |
: to, lớn |
|
2. block |
/blɒk/ |
: đồ chơi hình khối |
|
3. car |
/kɑː(r)/ |
: ô tô |
|
4. card |
/kɑːd/ |
: tấm thẻ |
|
5. dice |
/daɪs/ |
: xúc xắc |
|
6. doll |
/dɒl/ |
: búp bê |
|
7. in |
/ɪn/ |
: ở trong |
|
8. marble |
/ˈmɑːbl/ |
: viên bi |
|
9. on |
/ɒn/ |
: ở trên |
|
10. under |
/ˈʌndə(r)/ |
: ở dưới |
|
11. robot |
/ˈrəʊbɒt/ |
: người máy |
|
12. small |
/smɔːl/ |
: nhỏ |
|
13. toy box |
/tɔɪ bɒks/ |
: hộp đồ chơi |
|
14. wardrobe |
/ˈwɔːdrəʊb/ |
: tủ quần áo |
|
15. eleven |
/ɪˈlevn/ |
: số 11 |
|
16. twelve |
/twelv/ |
: số 12 |
|
17. thirteen |
/ˌθɜːˈtiːn/ |
: số 13 |
|
18. fourteen |
/ˌfɔːˈtiːn/ |
: số 14 |
|
19. fifteen |
/ˌfɪfˈtiːn/ |
: số 15 |
|
20. sixteen |
/ˌsɪksˈtiːn/ |
: số 16 |
|
21. seventeen |
/ˌsevnˈtiːn/ |
: số 17 |
|
22. eighteen |
/ˌeɪˈtiːn/ |
: số 18 |
|
23. nineteen |
/ˌnaɪnˈtiːn/ |
: số 19 |
|
24. twenty |
/ˈtwenti/ |
: số 20 |
Trên đây là toàn bộ nội dung của Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Smart Start Unit 7 Toys, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.