Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 1: Ôn tập các số đến 100000
Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 (Tích hợp phát triển năng lực số) gồm lời giải chi tiết được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức và hoàn thành tốt các bài tập trong VBT Toán 4.
Tiết 1
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 4 Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số 56 479 có:
a) Chữ số hàng nghìn là:
| A. 5 | B. 6 | C.4 | D.7 |
b) Chữ số 5 là chữ số hàng:
| A. Chục nghìn | B. Đơn vị | C. Chục | D. Nghìn |
Hướng dẫn giải:
a) Chọn đáp án B
b) Chọn đáp án A
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 4 Bài 2
Hoàn thành bảng sau.

Hướng dẫn giải:
6 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục
Viết số: 65 240
Đọc số: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi
7 chục nghìn, 6 trăm, 8 chục và 9 đơn vị
Viết số: 70 689
Đọc số: Bảy mươi nghìn sáu trăm tám mươi chín
2 chục nghìn, 1 nghìn và 5 đơn vị
Viết số: 21 005
Đọc số: Hai mươi mốt nghìn không trăm linh năm
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 4 Bài 4
Viết các số sau thành tổng (theo mẫu).
82 356 = 80 000 + 2 000 + 300 + 50 +6
a) 24 573 = ....................................................................
b) 14 098 = ....................................................................
c) 30 702 = ....................................................................
d) 97 500 = ....................................................................
Hướng dẫn giải:
a) 24 573 = 20 000 +4 000+ 500+70+3.
b) 14 098 = 10 000+4 000+90+8.
c) 30 702 = 30 000 + 700 + 2.
d) 97 500 = 90 000 + 7 000 + 500.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 4 Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rô-bốt viết một số có năm chữ số. Biết số liền sau của số đó là số 39 000.
Vậy số liền trước của số đó là số .............................
Hướng dẫn giải:
Số liền trước của số đó là 38 998.
Tiết 2
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 5 Bài 1
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) 9 999 > 10 000 ![]()
b) 27 362 < 27 400 ![]()
c) 57 899 < 75 001 ![]()
d) 84 012 > 84 021 ![]()
Hướng dẫn giải:
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 5 Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Việt dùng các thẻ số: 6, 7, 0, 2, 4 để ghép được số có năm chữ số.
Trong các số Việt ghép được:
a) Số lớn nhất là:.............................
b) Số bé nhất là:.............................
Hướng dẫn giải:
a) Số lớn nhất là 76 420.
b) Số bé nhất là 20 467.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 5 Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 45 860 = 40 000 + 5 000 + ......... + .........
b) 70 508 = 70 000 + ......... + 8
Hướng dẫn giải:
a) 45 860 = 40 000 + 5 000 + 800 + 60
b) 70 508 = 70 000 + 500 + 8
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 5 Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số tiền nước trong tháng của nhà các bạn được cho như bảng dưới đây.

a) Nhà bạn nào phải trả nhiều tiền nước nhất?
| A. Nhà Việt | B. Nhà Nam | C. Nhà Mai | D. Nhà Rô-bốt |
b) Nhà bạn nào phải trả ít tiền nước nhất?
| A. Nhà Việt | B. Nhà Nam | C. Nhà Mai | D. Nhà Rô-bốt |
Hướng dẫn giải:
a) Khoanh vào C.
b) Khoanh vào B.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 5 Bài 5
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Nam đang tìm hiểu về loài cá voi lưng gù. Cân nặng của một con cá voi lưng gù xuất hiện trong quyển sách mà Nam đọc là khoảng 56 000 kg. Biết số cân nặng đó đã được làm tròn. Trên thực tế, con cá voi lưng gù nặng 55 899 kg.
Vậy số cân nặng của con cá voi lưng gù đó đã được làm tròn đến:
|
A. Hàng chục C. Hàng nghìn |
B. Hàng trăm D. Hàng chục nghìn |
Hướng dẫn giải:
Khoanh vào C.
VNDOC gợi ý