Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 4: Biểu thức chứa chữ

Lớp: Lớp 4
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Thời gian: Học kì 1
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 4: Biểu thức chứa chữ (Tích hợp phát triển năng lực số) gồm lời giải chi tiết được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức và hoàn thành tốt các bài tập trong VBT Toán 4.

Tiết 1

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 11 Bài 1

Tính giá trị của biểu thức.

a) 25 x a với a = 8.

b) (b+ 102) : 4 với b = 18.

Hướng dẫn giải:

a) 25 x 8 = 200

b) (18 + 102) : 4 = 120 : 4 = 30

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 11 Bài 2

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Chu vi P của hình vuông có dộ dài cạnh là a được tính theo công thức: P = a × 4.

Chu vi của hình vuông với a = 6 cm là:
A. 36 cm2

B. 24 cm2

C. 36 cm

D. 24 cm

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đúng là: D

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 11 Bài 3

Cho biểu thức 8 + a × 2. Nối dể được câu đúng.

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 11 Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số a dưới đây, số nào làm cho biểu thức 50 - a × 2 có giá trị lớn nhất?

A. a = 10

B. a = 24

C. a =7

D. a = 15

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đúng là: C

Tiết 2

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 12 Bài 1

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b được tính theo công thức:

P = (a + b) × 2.

a) Chu vi của hình chữ nhật với a = 8 cm, b = 5 cm là:

P = (....... + ......) × 2 = ........ (cm)

b) Chu vi của hình chữ nhật với a = 7 m, b = 4 m là:

P = (....... + ......) × 2 = ........ (m)

Hướng dẫn giải:

a) P = (8 + 5) × 2 = 26 (cm)

b) P = (7 + 4) × 2 = 22 (m)

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 12 Bài 2

Tính giá trị của biểu thức.

a) m + n : 2 với m = 32 và n = 18.

b) (m + n) : 2 với m = 32 và n = 18.

Hướng dẫn giải:

a) 32 + 18 : 2= 32 + 9 = 41

b) (32 + 18) : 2 = 50 : 2 = 25

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 12 Bài 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số a dưới đây, số nào làm cho biểu thức 20 + 40 : a có giá trị bé nhất?

A. a = 4

B. a = 5

C. a = 2

D. a = 8

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đúng là: D

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 12 Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho biểu thức A = (a + b + c + 16) : 4.

Với a = 10, b = 12, c = 14 thì giá trị của biểu thức A là

Hướng dẫn giải:

Thay a = 10, b = 12, c = 14 vào biểu thức A:

A = (10 + 12 + 14 + 16) : 4 

A = 52 : 4

A = 13

Tiết 3

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 13 Bài 1

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b được tính theo công thức:

S = a × b.

a) Diện tích của hình chữ nhật với a = 10 cm, b = 3 cm là:

S = ........ × ........ = ...... (cm2)

b) Diện tích của hình chữ nhật với a = 12 cm, b = 6 cm là:

S = ........ × ........ = ...... (cm2)

Hướng dẫn giải:

a) S = 10 x 3 =30 (cm2)

b) S = 12 x 6 =72 (cm2)

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 13 Bài 2

Với a = 5, b = 3, c = 2, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.

Hướng dẫn giải:

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 13 Bài 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời dúng.

Diện tích S của hình vuông có dộ dài cạnh a được tính theo công thức:

A. S = a × 4

B. S = a + a + a

C.S = a × 2

D. S = a × a

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án đúng là: D

Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 13 Bài 4

Tính giá trị của biểu thức

a) (a + 15) × b với a = 85, b = 4.

b) a + 15 × b với a = 85, b = 4.

Hướng dẫn giải:

a) (85 + 15) × 4 = 100 x 4 = 400

b) 85 + 15 × 4 = 85 + 60 = 145

Luyện tập mở rộng
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo