Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 11: Hàng và lớp
Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 11: Hàng và lớp (Tích hợp phát triển năng lực số) gồm lời giải chi tiết được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức và hoàn thành tốt các bài tập trong VBT Toán 4.
Tiết 1
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 31 Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số 27 851 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
A. 2 và 7
B. 7, 8 và 5
C. 8, 5 và 2
D. 8, 5 và 1
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án đúng là D.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 31 Bài 2
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Trong số 467 198, chữ số 6 thuộc hàng ………………., lớp………………….
b) Trong số 205 678, chữ số 6 thuộc hàng……………......, lớp………………….
Hướng dẫn giải:
a) Trong số 467 198, chữ số 6 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
b) Trong số 205 678, chữ số 6 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 31 Bài 3
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Số | Giá trị của số được gạch chân |
| 126 578 | 500 |
| 391 992 | |
| 142 954 | |
| 986 375 |
Hướng dẫn giải:
| Số | Giá trị của số được gạch chân |
| 126 578 | 500 |
| 391 992 | 90 000 |
| 142 954 | 100 000 |
| 986 375 | 300 |
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 31 Bài 4
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Trong số 812 354:
a) Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn. ………
b) Giá trị của chữ số 1 là 1 000. ………
c) Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị, lớp nghìn. ………
d) Chữ số 3 có giá trị là 3 000. ………
Hướng dẫn giải:
a) Đ
b) S
c) S
d) S
Tiết 2
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 31 Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho bảng số liệu về giá của 3 món đồ mà cô Phương vừa mua.

Cô Phương chia sẻ: “Tôi đã mua nồi chiên không dầu với giá là bốn triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng, lò vi sóng với giá là………………………………..và chảo với giá là……………………………………”
Hướng dẫn giải:
Cô Phương chia sẻ: "Tôi đã mua nồi chiên không dầu với giá là bốn triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng, lò vi sóng với giá là một triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng và chảo với giá là ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng".
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 32 Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Rô-bốt viết một dãy số có quy luật như sau:
540 000 000, 530 000 000, 520 000 000, 510 000 000,……
Số tiếp theo trong dãy số của Rô-bốt là:
A. 500 000
B. 5 000 000
C. 50 000 000
D. 500 000 000
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án đúng là D.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 32 Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Trong số 478 354 195, chữ số 8 thuộc hàng ……………., lớp ………………
b) Trong số 810 670 000, chữ số 8 thuộc hàng ………………, lớp ………………
c) Trong số 285 322 400, chữ số 8 thuộc hàng ………………, lớp ………………
Hướng dẫn giải:
a) Trong số 478 354 195, chữ số 8 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Trong số 810 670 000, chữ số 8 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
c) Trong số 285 322 400, chữ số 8 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 32 Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nam có 3 tấm thẻ, trên mỗi tấm thẻ lần lượt ghi các số: 250, 318, 467. Nam đã xếp 3 tấm thẻ đó thành một số có chín chữ số mà lớp triệu không chứa chữ số 6, lớp nghìn và lớp triệu đều không chứa chữ số 0.
Số mà Nam đã xếp được là ……………………………
Hướng dẫn giải:
Thẻ chứa chữ số 0 là 250 thuộc lớp đơn vị.
Thẻ chứa chữ số 6 là 467 không thuộc lớp triệu nên thuộc lớp nghìn.
Thẻ còn lại là 318 thuộc lớp triệu.
Số mà Nam đã xếp được là 318 467 250.
Tiết 3
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 32 Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Số 28 354 đọc là ………………………………………………………….
Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng …………………, lớp …………………
Hướng dẫn giải:
Số 28 354 đọc là hai mươi tám nghìn ba trăm năm mươi tư
Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 33 Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 335 682, 444 355, 287 888, 111 603, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?
A. 335 682
B. 444 355
C. 287 888
D. 111 603
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án đúng là D
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 33 Bài 3
Hoàn thành bảng sau:
| Đọc số | Viết số |
| Ba mươi lăm triệu | |
| Ba trăm triệu | |
| Năm mươi ba triệu | |
| Năm trăm bốn mươi triệu |
Hướng dẫn giải:
| Đọc số | Viết số |
| Ba mươi lăm triệu | 35 000 000 |
| Ba trăm triệu | 300 000 000 |
| Năm mươi ba triệu | 53 000 000 |
| Năm trăm bốn mươi triệu | 540 000 000 |
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 33 Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bảng dưới đây cho biết giá tiền của một số món đồ ở cửa hàng.

Cô Thư cần trả cho người bán hàng số tiền là ................. đồng.
Hướng dẫn giải:
Cô Thư cần trả cho người bán hàng số tiền là 133 000 000 đồng.
Vở bài tập toán 4 tập 1 trang 33 Bài 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nam có các thẻ số: 4, 7 , 0, 5, 6, 3.
Nam muốn ghép được một số lẻ có lớp nghìn gồm các thẻ số 4, 7 và 0; lớp đơn vị gồm các thẻ số 5, 6 và 3.
Một số lẻ mà Nam có thể ghép được là ..............
Hướng dẫn giải:
Một số lẻ mà Nam có thể ghép được là 470 653 đồng.
VNDOC gợi ý