Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh Diều Tuần 13 Thứ 4
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 4 Tuần 13 Bài 38: Chia cho số có một chữ số trong chương trình Toán lớp 4 Cánh diều Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Cộng các phân số cùng mẫu số Toán lớp 4. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 47 : 2 là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Thương của số lớn nhất có 4 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 4 chữ số là số 9999
Số lớn nhất có 1 chữ số là 9
Thương của 2 số là: 9 999 : 9 = 1 111
-
Câu 3:
Thông hiểu
Một hình vuông có chu vi là 18 000 mm. Độ dài 1 cạnh của hình vuông đó là:Hướng dẫn:
Độ dài 1 cạnh của hình vuông đó là:
Một hình vuông có chu vi là:
18 000 : 4 = 4500 (mm)
Đổi 4500mm = 45 dm
-
Câu 4:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 12 535 : 6 có kết quả là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tính giá trí của biểu thức: 1 688 : 8 × 15 = ...?
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:1 688 : 8 × 15
= 211 × 15
= 3 165
-
Câu 6:
Vận dụng
Xe tải thứ nhất chở 10 135 kg gạo, xe tải thứ hai chở 11 053 kg gạo. Người ta chia số gạo này vào 4 kho. Mỗi kho có số ki-lô-gam gạo là:Hướng dẫn:
2 xe chở số ki-lô-gam gạo là:
10 135 + 11 053 = 21 188 (kg)
Mỗi kho có số ki-lô-gam gạo là:
21 188 : 4 = 5 297 (kg)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Hai số có tích là 714 225. Thừa số thứ hai là 3. Thừa số thứ nhất là:Hướng dẫn:
Thừa số thứ nhất là: 714 225 : 3 = 238 075
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tính giá trị của biểu thức: 24 176 - (5 035 + 4 965) : 4
Giá trị của biểu thức là:
-
Câu 9:
Vận dụng
Thùng thứ nhất có 55 lít dầu, thùng thứ hai có 65 lít dầu. Người ta chia số dầu đó vào 8 can. Mỗi can có số lít dầu là:Hướng dẫn:
Có số lít dầu là:
55 + 65 = 120 (lít)
Mỗi can có số lít dầu là:
120 : 8 = 15 (lít)
-
Câu 10:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 1 570 : 5 là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0