Bài tập phát âm Tiếng Anh

Bài tập phát âm Tiếng Anh

Bước đầu tiên để có thể giao tiếp thành thạo Tiếng Anh và giúp các bạn nói tốt Tiếng Anh đó là có được ngữ âm tốt. Việc luyện tập là rất quan trọng, có nhiều giáo trình vào video luyện phát âm như: Master Spoken English: Feeling Phonics, Pronounce It Perfectly in English, tuy nhiên, các bạn cũng cần có những bài tập ngắn gọn và đơn giản để làm quen và bước đầu phát âm chuẩn nhất. Mời các bạn tham khảo Bài tập phát âm Tiếng Anh để có thể luyện tập ngữ âm Tiếng Anh hiệu quả.

Quy tắc phát âm Tiếng Anh

Ngữ điệu và cách nhấn âm trong Tiếng Anh

Những điều không làm khi luyện nói Tiếng Anh

PRONUNCIATION 1: Nguyên âm (Vowels)

ə ɜː ɒ ɔː ɪ

1

2

3

4

5

ago

camera

collect

tomorrow

letter

fur

birthday

worker

nurse

curve

cot

shot

god

pod

offal

caught

short

gored

poured

awful

ship

hit

ill

sieve

live

PRONUNCIATION 2: Âm đôi (Diphthongs)

ɔɪ əʊ / oʊ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

toy

boy

employ

enjoy

royal

choice

coin

point

spoiled

moisture

day

they

lady

race

taste

wait

complain

great

neighbor

eight

fly

pie

bye

eye

high

type

height

aisle

wine

time

sew

toe

low

grow

shoulder

soul

coast

throat

joke

smoke

sound

round

moutain

house

cloud

now

owl

crowd

clown

brown

PRONUNCIATION 3: Phụ âm (Consonants)

z s ʃ

1

2

3

4

5

6

zoo

lazy

is

noise

please

reason

sink

six

used

silence

space

fancy

finish

machine

sure

ocean

station

mission

joy

judge

gin

danger

urge

individual

feature

structure

cheap

choice

change

merchant

Tongue twisters:

A noisy noise annoys an oyster.

Mr. See owned a saw and Mr. Soar owned a seesaw.

She sells sea shells by the sea shore.

You should not urge a person of any age to drink gin.

You should change your choice to feature cheap chocolate.

Quick kiss. Quicker kiss.

Gray were the geese and green was the grass.

I thought a thought. But the thought I thought wasn't the thought I thought I thought.

This, that, these, and those words are used for things.

Đánh giá bài viết
1 2.794
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh giao tiếp Xem thêm