Các loại từ ngữ chỉ hoạt động
Chúng tôi xin giới thiệu bài Các loại từ ngữ chỉ hoạt động chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 3.
Bài: Các loại từ ngữ chỉ hoạt động
1. Từ ngữ chỉ hoạt động là gì?
Từ ngữ chỉ hoạt động là những từ chỉ sự vận động, hành động, trạng thái của con người, sự vật.
2. Các loại từ ngữ chỉ hoạt động
1. Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự vận động của con người, con vật mà chúng ta có thể nhìn thấy được bên ngoài.
- Ví dụ: chạy, nhảy, cười, nói, uống, ăn, bơi, hót,…
- Câu ví dụ: Đàn bò uống nước dưới sông.
2. Từ chỉ trạng thái: là những từ chỉ sự vận động tự diễn ra bên trong mà chúng ta không thể nhìn thấy được.
- Ví dụ: suy nghĩ, buồn, vui, ghét, yêu, ngủ,…
- Câu ví dụ: Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
3. Bài tập vận dụng
Câu 1. Đoạn văn dưới đây có mấy từ ngữ chỉ hoạt động của hoa phượng?
Những cánh hoa phượng khẽ rung rinh, lay động trong gió. Mẹ tôi bảo: "Khi nào phượng nở đầy cây thì mùa hè sẽ đến"
A. 4 từ
B. 3 từ
C. 2 từ
D. 1 từ
Lời giải
Từ ngữ chỉ hoạt động của hoa phượng là rung rinh, lay động, nở.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2. Câu văn nào chứa từ chỉ hoạt động?
A. Bông là chú chó có bộ lông trắng.
B. Thư là cô bé hiền lành.
C. Những chú ong chăm chỉ hút mật.
D. Những chú kiến nhỏ bé.
Lời giải
Câu C chứa từ chỉ hoạt động “hút”.
Đáp án cần chọn là: C