Từ ngữ chỉ hoạt động là gì? Ví dụ về từ ngữ chỉ hoạt động
Với nội dung bài Từ ngữ chỉ hoạt động là gì? Ví dụ về từ ngữ chỉ hoạt động chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 3.
Bài: Từ ngữ chỉ hoạt động là gì? Ví dụ về từ ngữ chỉ hoạt động
1. Từ ngữ chỉ hoạt động là gì?
Từ ngữ chỉ hoạt động là những từ chỉ sự vận động, hành động, trạng thái của con người, sự vật.
2. Ví dụ về từ ngữ chỉ hoạt động
- Từ ngữ chỉ hoạt động của con người: đi, đứng, nói, cười, ăn, ngủ, học, viết,…
- Từ ngữ chỉ hoạt động của con vật: chạy, bay, nhảy, bơi, hót,…
- Từ ngữ chỉ hoạt động của đồ vật: quay (bánh xe), chạy (máy),…
- Từ ngữ chỉ hoạt động của các hiện tượng tự nhiên: (gió) thổi, (mưa) rơi, (mặt trời) mọc,…
- Từ ngữ chỉ trạng thái: yêu, ghét, buồn, vui,…
3. Đặc điểm từ ngữ chỉ hoạt động
Trong bộ môn tiếng Việt thì từ chỉ hoạt động sẽ có những đặc điểm cụ thể như:
- Mô phỏng chính xác những hoạt động, trạng thái cụ thể của sự vật.
- Có thể kết hợp với các từ chỉ thời gian như đang, sẽ, đã,… để diễn tả hành động xảy ra ở các thời điểm khác nhau.
- Nhận biết trực tiếp thông qua các hoạt động nhìn, nghe, ngửi, sờ.
4. Bài tập vận dụng
Câu 1. Trong các dòng sau đây, dòng nào chỉ gồm từ chỉ hoạt động?
A. gia đình, phòng ngủ, thức
B. Kiến Mẹ, Cú Mèo
C. chạy, hát, nói
D. buổi tối, Kiến Mẹ, ngủ
Lời giải
Dòng chỉ gồm từ chỉ hoạt động là chạy, hát, nói.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2. Trong những dòng sau đây, dòng nào có chứa những từ ngữ chỉ hoạt động?
A. Chia tay, học tập, phá phách, quyển vở
B. Mẩu giấy, cô giáo, phụ huynh
C. Trao đổi, học tập, nắm tay, lau nước mắt
D. Mẩu giấy, chia tay, cô giáo, Thượng Đế
Lời giải
Dòng chỉ gồm từ chỉ hoạt động là: Trao đổi, học tập, nắm tay, lau nước mắt.
Đáp án cần chọn là: C