Từ ngữ có nghĩa giống nhau là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa giống nhau
Từ ngữ có nghĩa giống nhau là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa giống nhau chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 3.
Bài: Từ ngữ có nghĩa giống nhau là gì? Ví dụ về từ ngữ có nghĩa giống nhau
1. Từ ngữ có nghĩa giống nhau là gì?
Từ ngữ có nghĩa giống nhau là những từ có ý nghĩa tương đồng có thể thay thế cho nhau trong một số trường hợp.
2. Ví dụ về từ ngữ có nghĩa giống nhau
+ bé tí - nhỏ xíu, nhỏ bé
+ chăm chỉ - cần cù, siêng năng
+ hiền lành - hiền hậu, tốt bụng
+ dũng cảm – kiên cường, gan dạ
+ to lớn - khổng lồ, to cao
+ yêu thương - yêu quý, thương yêu
3. Tác dụng của từ ngữ có nghĩa giống nhau
- Làm phong phú câu văn: Giúp câu văn đa dạng, tránh lặp từ.
- Diễn đạt mềm mại, tự nhiên hơn: Chọn từ phù hợp với từng ngữ cảnh giúp câu văn dễ hiểu hơn.
- Mở rộng vốn từ vựng cho người học.
4. Bài tập vận dụng
Câu 1. Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau: Hơn 10 giờ tối mùa đông, đường làng vắng ngắt, không một bóng người qua lại.
A. vắng tanh
B. yên bình
C. thanh tịnh
D. ồn ào
Lời giải
Từ “vắng ngắt” có nghĩa là vắng, không một bóng người.
Từ ngữ có nghĩa giống với từ “vắng ngắt” là “vắng tanh”.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2. Tìm từ ngữ có nghĩa giống với từ in đậm trong câu sau: Toàn thể nhân dân ta cùng nhau đoàn kết dựng xây đất nước ngày càng vững mạnh hơn.
A. kiên cố
B. kiên cường
C. kiến thiết
D. kiến quốc
Lời giải
Từ “dựng xây” có nghĩa là xây dựng, gây dựng nên.
Từ ngữ có nghĩa giống với từ “dựng xây” là “kiến thiết”.
Đáp án cần chọn là: C